Tài liệu ôn tập
Tờ1
I. Andehit
Câu 1. Hợp chất X có CTCT: CH
3
-CH
2
-CHO . Tên gọi X là:
A. Propanol B. andehit propylic C. andehit propionic D. propanon
Câu 2. Hợp chất X có CTCT: CH
3
-CH
2
-CHO . X được điều chế từ chất nào sau đây:
A. propanol-1 B. propanol-2 C. propin D. Axit propionic
Câu 3. Hợp chất X có CTCT: CH
3
-CHO. X được điều chế từ chất nào sau đây:
A. Etanol B. metanol C. CH- = CH D. A hoặc C đúng
Câu 4. Tính khử của andehit axetic thể hiện ở phản ứng nào sau đây:
A. + Ag
2
O/ddNH
3
B. O
2
, Mn
2+
C. O
2
, cháy D. Cả A, B, C
Câu 8. Andehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H
2
(Ni, To). Qua 2 phản ứng này chứng tỏ andehit:
A. Không thể hiện tính khử và tính oxi hoá B. Thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá
C. Chỉ thể hiện tính oxi hoá D. Chỉ thể hiện tính khử
Câu 9. Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp: benzen, phenol, anilin ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ đk thí nghiệm có đầy đủ) là:
A. dd Br
2
, dd HCl, khí CO
2
B. dd NaOH, dd HCl, khí CO
2
C. dd Br
2
, dd NaOH, Khí CO
2
D. dd NaOH, dd NaCl, khí CO
2
Câu 10. Các rượu (ancol) no đơn chức tac dụng với CuO tạo andehit và xeton là:
A. Bậc 1 và bậc 3 B. Bậc 2 và bậc3
C. Bậc 1 và bậc 2 D. Chỉ rượu bậc 1
Câu 11. Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm: C
2
H
2
và CH
3
CHO tác dụng vừa đủ với Ag
2
O / dd NH
-CH
2
-CH
3
C. CH
3
-CH
2
-COOH D. CH
3
-CH
2
-O-CH
3
4. Thuốc thử dùng để nhận biết các dd axit acrylic, rượu etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là:
A. quỳ tím, Cu(OH)
2
B. quỳ tím, dd NaOH
C. quỳ tím, dd Na
2
CO
3
D. quỳ tím, dd Br
2
5. Cách nào sau đây sẽ không phân biệt được 2 chất lỏng rượu etylic và axit axetic:
A. Na B. CaCO
3
C. Mg D. Cu(OH)
2
6. Cách nào sau đây sẽ không phân biệt được 2 chất lỏng CH
7
COOH
9. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất:
A.CH
3
CHO B.CH
3
COOH C.C
2
H
5
OH D.CH
3
OH
10. Hợp chất X là axit no đơn chức.Đốt cháy 0,1 mol X cần 0,25 mol O
2
.Tên gọi X là
A.axit fomic B.Axit axetic C.axitoxalic D.axitpropionic
11. từ axit metacrylic và rượu metylic người ta điều chế thuỷ tinh hữu cơ loại plecxiglat.Số PT cần thực hiện là
A.2 B.3 C.4 D.5
12. cho 0,05 mol một axit no đơn chức x tác dụng vừa đủ với dd NaOH .Cô cạn dd thu được sau PƯ thu được 4,1 g muối khan.CTPT X là .
AC
2
H
5
OH B.C
3
H
7
OH C.HCOOH D.CH
, C
6
H
5
Ona
15. Cho sơ đồ biến hoá sau: C
2
H
5
Cl → X
1
→ X
2
→ X
3
→X
4
→ CH
4
. Biết X
1
, X
2
, X
3
đều chứa C, H, O và chứa cùng số nguyên tử C. X4 là muối của Na. Hãy cho biết
hoá chất nào để phân biệt các dung dịch chứa X
1
, X
2
Giáo viên Hoàng văn Thoa(0912796701)
+Cl (1:1)
Fe, T
o
+ NaOH đặc dư
T
o
cao, P cao
Axit HCl
Tài liệu ôn tập
2 chất hữu cơ Y, X lần lượt là:
A. C
6
H
5
OH, C
6
H
5
Cl B. C
6
H
6
(OH)
6
, C
6
H
6
Cl
B. Andehit làm mất màu dd KMnO
4
C. Andehit là hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức – CHO liên kết với gốc hidrocacbon hoặc hidro hoặc với chính nhóm – CHO
D. Cả A, B, C đúng
3. Các andehit có nhiệt độ sôi và nóng chảy thấp hơn các rượu tương ứng là do:
A. Các andehit không tạo liên kết hidro giữa các phân tử
B. Các andehit có phân tử khối nhỏ hơn nhiều so với các rượu tương ứng
C. Các andehit có liên kết hidro giữa các phân tử yếu hơn của rượu tương ưqng
D. Tất cả lí do A, B, C đều đúng
4. Dung dịch nào sau đây được dùng để phân biệt rượu etylic và andehit axetic
A. Na B. Ag
2
O/dd NH
3
C. quỳ tím D. Cả A và B
5. Trong phân tử andehit benzoic có bao nhiêu liên kết Π?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
6. Axit fomic có phản ứng tráng gương vì trong phân tử:
A. Có nhóm chức andehit - CHO B. Có nhóm chức cacboxyl – COOH
C. Có nhóm cacboxyl C=O D. lí do khác
7. Tính chất axit của dãy đồng đẳng axit fomicbiến đổi theo chiều tăng của khối lượng mol phân tử là:
A. tăng B. giảm C. không thay đổi D. vừa tăng vừa giảm
8. Cho 1 dãy các axit: acrylic(1), propionic(2), butanoic(3). Từ trái sang phải tinh axit của chúng biến đổi theo chiều
A. 1 < 2 < 3 B. 1 > 2 > 3 C. 1 < 3 < 2 D. 2 < 3 < 1
9. Glixerol phản ứng với Cu(OH)
2
tạo ra dd màu xanh lam còn etanol không phản ứng vì:
A. Do linh động của hidro trong nhóm OH của glixerol cao hơn
B. Đây là phản ứng dặc trưng của rượu đa chức với các nhóm OH liền kề
C. Ảnh hưởng qua lại của các nhóm OH
A. 40g và 107,5g B. 32g và 86g C. 50g và 134,375g D. 36g và 116,8g
14. Hợp chất X có công thức phân tử là C
4
H
6
O
2
. X có phản ứng tráng gương. Hidro hoá X thu được chất Y có công thức phân tử là C
4
H
10
O
2
. Y hoà tan được Cu(OH)
2
ở
nhiệt độ thường. Vậy công thức của Y là:
A. 2metyl propan1,3 diol B. 2metyl propan 1,2 diol
C. Butandiol 2,3 D. Butan 1,2 diol
15. Đốt cháy hoàn toàn ag C
2
H
5
OH thu được 0,3mol H
2
O. Đốt cháy hoàn toàn bg CH
3
COOH thu được 0,3mol H
2
O. Cho H
=CH-CHO C. O=CH-CH=O D. CH
3
CHO
17. Hỗn hợp X có khối lượng 10g axit axetic và andehit axetic. Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
3
, thấy có 21,6g Ag kết tủa. Để trung hoà X cần Vml
dd NaOH 0,2M. Trị số của V là:
A. 500 B. 200 C. 466,6 D. 300
18. Trung hoà hoàn toàn 3g một axit cacboxylic no đơn chức X cần dùng vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 0,5M. Tên gọi của X là:
A. Axit fomic B. Axit propionic C. Axit acrylic D. Axit axetic
19. Cho 0,1mol andehit X tác dụng với lượng dư AgNO
3
/NH
3
, đun nóng thu được 43,2g Ag. Hidro hoá X thu được Y, biết 0,1mol Y phản ứng vừa dủ với 4,6g Na. CTCT
thu gọn X là:
A. CH
3
CHO B. OHC-CHO C. HCHO D. CH
3
CH(OH)CHO
20. Cho 6,6g một andehit X đơn chức, mạch hở, phản ứng với lượng dư AgNO
3
/NH
3
đun nóng. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO
3
loãng thoát ra 2,24l NO