C¸c c©u sau ®©y ®óng (Đ)
haybằngsai
A- 2 đoạn thẳng
nhau(S)
khi hai đoạn thẳng có cùng số đo độ dài Đ
B- 2 góc bằng nhau nếu số đo của chúng bằng nhau
Đ
C- Góc ngoài của tam giác bằng tổng 2 góc trong
S
D - Hai góc của tam giác này bằng hai góc của tam giác kia
thì cặp góc còn lại của 2 tam giác cũng bằng nhau.
Đ
Tam giác ABC và tam giác A’B’C’ bằng nhau
A
B
Hai đỉnh tương ứng
Hai cạnh tương ứng
C
AB = A'B';AC = A'C';BC = B'C'.
A = A';B = B';C = C'
ABC vaứ ABC laứ hai tam giaực
baống nhau.
Định nghĩa
Hai tam giác bằng nhau là hai
tam giác có
các cạnh tơng ứng bằng nhau,
các góc tơng ứng bằng nhau.
- cỏc gúc
tng ng
bng nhau
- cỏc cnh
tng ng
bng nhau
Vy kiểm
tra xem hai
tam giác cú
bằng nhau
Kiểm tra:
- các cặp cạnh tơngkhụng
ứng ta
có làm
bằng nhau
D
H
=
.......;
I
=
........;
K
=
..........
b) ∆ ABC và ∆ MNI có: AB = IM ; BC = MN; AC = IN
µ $ µ ¶ µ µ
A = I ; B = M ; C = N ;
∆ IMN
thì ∆ ABC =…………
Cho ∆ ABC = ∆ DEF. Hãy chọn câu trả lời đúng
A
Câu 1. Số đo góc BAC bằng:
C. 70o D. 80o
B. 60o
Câu 2: Độ dài cạnh AC bằng
A. 4,5
cm
50
0
C
4,
cm 5
F
Bài tập: Các câu sau đây đúng ()
hay sai (S)
1- Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có diện
S tích bằn
2- Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có chu
S vi bằng nh
3- Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh và S
cá
4- Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tơng
các góc tơng ứng bằng
nhau.
5- Nu MNP = EIK ta còn có th viết
MPN = EKI.
E
B
70°
3
50°
C
Hình 59
F
-
HNG DN V NH
- Học thuộc định nghĩa, kí hiệu hai
tam giác bằng nhau.
- Làm bài tập luyn tp SHD/Trg.140.