đề thi học kỳ 1 - Pdf 45

TRUNG TÂM GDTX TỈNH DAKLAK
Phòng Bổ túc trung học
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
LỚP 10 - BAN CƠ BẢN
Giáo viên : NGUYỄN VĂN HIẾU
1. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG NHẤT khi nói về chuyển động cơ :
A. Chuyển động cơ là sự di chuyển của vật này so với vật khác.
B. Chuyển động cơ là sự thay đổi vị trí của vật từ nơi này sang nơi khác.
C. Chuyển động cơ là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian .
D. Chuyển động cơ là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác trong không gian theo thời
gian .
2. Trong chuyển động nào sau đây KHÔNG THỂ coi vật như là một chất điểm :
A. Trái đất quay quanh mặt trời.
B. Viên bi rơi từ tầng 6 xuống đất.
C. Chuyển động của ôtô trên đường từ Hà Nội – Tp.Hồ Chí Minh.
D. Trái đất quay quanh trục của nó.
3. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG NHẤT khi nói về khái niệm gia tốc :
A. Gia tốc là đại lượng vật lý đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc .
B. Độ lớn của gia tốc đo bằng thương số giữa độ biến thiên của vận tốc và khoảng thời gian xảy ra
sự biến thiên đó.
C. Gia tốc là 1 đại lượng vectơ.
D. Cả 3 câu trên đều đúng.
4. Điều nào sau đây là SAI khi nói về chuyển động tròn đều :
A. Vectơ gia tốc luôn luôn hướng về tâm của quỹ đạo.
B. Độ lớn của gia tốc :
2
v
a
r
=
. Với v là vận tốc , r là bán kính quỹ đạo.

D. (I) x
1
= 40 + 80t (km) (II) x
2
= - 40 + t (km) .
8. Vật đi nửa đoạn đường đầu với vận tốc v
1
, đi nửa đoạn đường sau với vận tốc v
2
. Vận tốc trung bình trên
cả đoạn đường đi của vật là :
A.
1 2tb
v v v= +
. B.
1 2
1 2
2( )
.
tb
v v
v
v v
+
=
.
C.
1 2
1 2
2 .

.
C. Tọa độ của vật lúc t = 0 là 100 m .
D. Vận tốc tại thời điểm t là v = 10 m/s .
11. Phương trình chuyển động của 1 vật trên 1 đường thẳng có dạng : x = 4t
2
- 3t + 7 (m,s) .
Điều nào sau đây là SAI ?
A. Gia tốc a = 4 m/s
2
. B. Gia tốc a = 8 m/s
2
.
C. Vận tốc ban đầu vo = - 3 m/s . D. Tọa độ ban đầu xo = 7 m .
12. Trường hợp nào sau đây nói đến vận tốc tức thời :
A. Vận tốc của viên đạn khi bay ra khỏi nòng súng.
B. Vận tốc của vật rơi khi chạm đất.
C. Vận tốc của xe máy xác định bằng số chỉ của tốc kế tại 1 thời điểm xác định nào đó.
D. Cả 3 trường hợp trên.
13. So sánh chuyển động của 2 vật trên đồ thị vận tốc-thời gian .
Điều khẳng định nào sau đây là ĐÚNG :
A A. Cả hai là chuyển động nhanh dần đều .
B. Gia tốc của 2 vật trái dấu nhau.
C. Hai vật chuyển động ngược chiều nhau.
B D. Các khẳng định trên đều đúng.
v(m/s)
25 2

10
3


cao h' = 3h xuống đất thì hòn đá sẽ rơi trong bao lâu ?
A. 3 s . B. 2 s .
C. 1,73 s . D.
2
s .
17. Một người ngồi trên ghế 1 chiếc đu quay đang quay với tần số 5 vòng/phút. Khoảng cách từ chỗ người
ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3 mét. Gia tốc hướng tâm của người đó là bao nhiêu ?
A. aht = 8,2 m/s . B. aht = 2,96.10
2
m/s .
C. aht ≈ 0,82 m/s . D. aht ≈ 29,6.10
2
m/s .
18. Một canô chạy thẳng đều xuôi theo dòng từ A đến B cách nhau 36 km mất 1 khoảng thời gian là 1 h 30
phút. Vận tốc của nước đối với bờ là 10/6 (m/s). Thì vận tốc của canô đối với nước là :
A. 18 km/h . B. 24 km/h .
C. 30 km/h . D. 12 km/h .
19. Cho 2 lực đồng quy có cùng độ lớn 10 N. Góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu thì hợp lực có cùng độ lớn
bằng 10 N ?
A. 90
0
B. 120
0
C. 60
0
D. 0
0
.
20. Một vật đang chuyển động với vận tốc 3m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì: Chọn
đáp án ĐÚNG.

C. Lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất.
D. Lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa.
26. Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau khi vật chuyển động :
A. Thẳng . B. Thẳng đều . C. Biến đổi đều . D. Tròn đều.
27. Khi nói vềsự tương tác giữa 2 vật bất kì A và B , phát biểu nào sau đây là ĐÚNG NHẤT?
A. Tác dụng giữa 2 vật A , B bao giờ cũng có tính chất tương hổ .
B. Khi vật A chuyển động có gia tốc , vì đã có lực tác dụng từ vật B lên vật A .
C. Khi vật A tác dụng lên vật B, thì ngược lại vật B cũng tác dụng trở lại vật A .
D. Tất cả các phát biểu trên đều đúng .
28. Khi nói về quán tính của vật , phát biểu nào sau đây là SAI ?
A. Quán tính là tính chất của mọi vật bảo toàn vận tốc của mình khi vật không chịu tác dụng của
lực nào.
B. Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động do quán tính.
C. Những vật có khối lượng rất nhỏ thì không có quán tính.
D. Vật tiếp tục chuyển động thẳng đều khi các lực tác dụng vào nó mất đi vì vật có quán tính.
29. Phát biểu nào sau đây là SAI :
A. Gia tốc của 1 vật luôn luôn cùng chiều với lực tác dụng vào vật.
B. Chiều của vectơ gia tốc chỉ chiều chuyển động của vật.
C. Gia tốc của vật càng lớn thì vận tốc biến đổi càng nhanh.
D. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với lực tác dụng lên vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
30. Điều nào sau đây là SAI khi nói về lực và phản lực :
A. Lực và phản lực luôn luôn xuất hiện và mất đi đồng thời.
B. Lực và phản lực luôn luôn đặt vào 2 vật khác nhau.
C. Lực và phản lực luôn luôn cùng hướng với nhau.
D. Lực và phản lực không thể cân bằng nhau, vì chúng đặt vào 2 vật khác nhau.
31. Trong các phát biểu sau đây :
(I) Khối lượng của vật càng lớn thì mức quán tính của vật càng lớn.
(II) Khối lượng của vật càng lớn thì vận tốc của vật càng nhỏ.
(III) Khối lượng của vật càng lớn thì lực tác dụng lên vật càng nhỏ.
(IV) Khối lượng của vật càng lớn thì vận tốc của vật biến thiên càng chậm.

+
=
D.
1 2
2
2
Hd
m m
F G
r
=
33. Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về phương và độ lớn của lực đàn hồi :
A. Độ lớn của lực đàn hồi phụ thuộc vào kích thước và bản chất của vật đàn hồi.
B. Đối với các vật như lò xo, dây cao su, thanh dài, lực đàn hồi hướng dọc theo trục của vật.
C. Đối với các vật tiếp xúc bị biến dạng, lực đàn hồi vuông góc với các mặt tiếp xúc.
D. Các phát biểu trên đều đúng.
34. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG :
A. Lực ma sát nghỉ luôn luôn xuất hiện ở mặt tiếp xúc và cân bằng với ngoại lực khi vật đứng yên .
B. Lực ma sát nghỉ luôn luôn xuất hiện ở mặt tiếp xúc khi vật đứng yên trên mặt phẳng nghiêng.
C. Lực ma sát nghỉ chỉ có thể có khi vật đứng yên.
D. Tất cả đều đúng.
35. Phương trình nào sau đây là phương trình quỹ đạo của vật bị ném theo phương ngang ?
A.
2
0
2
g
y x
v
=

Ht
F m v r=
B.
2
. .
Ht
F m v r=
C.
2
. .
Ht
F m r
ω
=
D.
2
.
Ht
m
F
r
ω
=
37. Một vật chịu tác dụng của 3 lực
1 2 3
, ,F F F
uuv uuv uuv
. Vật sẽ cân bằng nếu :
A. 3 lực đồng phẳng và
1 2 3

D. Các câu trên đều đúng .
40. Một vật rắn ở trạng thái cân bằng , khi :
A. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên nó phải bằng không .
B. Tổng các mômen lực làm vật quay theo chiều kim đồng hồ bằng tổng các mômen lực làm vật quay
theo chiều ngược lại .
C. Vật luôn luôn đứng yên so với bất kì các vật khác .
D. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên nó phải bằng không và Tổng đại số các mômen lực đối với
bất kì trục quay nào cũng bằng không .


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status