Tuần 23
Thứ hai ngày 16 tháng 2 năm 2009
Tập đọc
Phân xử tài tình
I Mục tiêu:
1. Đọc thành tiếng: Đọc đúng các tiếng, từ khó dễ lẫn: rng rng, lấy trộm, làm chứng, thừa
lệnh, nắm thóc, lập tức ...
Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở
những từ ngữ gợi tả. Đọc diễn cảm toàn bài, biết thay đổi giọng cho phù hợp với từng nhân vật và
nội dung truyện.
2. Hiểu các từ ngữ: quan án, công đờng, , vãn cảnh, biện lễ, s vãi, chạy đàn, khung cửi,
niệm Phật...
- Bài văn ca ngợi trí thông minh, tài xử kiện của vị quan án.
II đồ dùng- thiết bị dạy học :
- Tranh minh hoạ sách giáo khoa, bảng phụ viết sẵn đoạn văn đọc diễn cảm.
III Hoạt động dạy học chủ yếu :
Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1. Kiểm tra:
(3 phút)
2. Giới thiệu bài.
3. Luyện đọc: (12)
Toàn bài đọc với
giọng hồi hộp, hào
hứng thể hiện niềm
khâm phục của ngời
kể chuyện về tài xử
kiện của ông quan
án.
4. Tìm hiểu bài:
(12)
Nội dung: Bài văn ca
- 1 HS đọc .
- HS chia đoạn .
- HS đọc nối tiếp theo từng đoạn
kết hợp đọc chú giải .
HS luyện đọc theo nhóm .
- 1 HS đọc cả bài .
- Thảo luận nhóm.
- Đòi lại tấm vải cho mình.
- Đòi ngời làm chứng, sai lính về
nhà, xé tấm vải.
- Có của phải tiếc xót, quý mến
thành quả lao động của mình.
- Có tật giật mình- Kẻ gian lo
5. §äc diƠn c¶m:
Quan nãi s cơ biƯn
lƠ ... nhËn téi.
(10’)
6. Cđng cè- DỈn dß:
(3 phót)
? Quan ¸n ®· ph¸ ®ỵc c¸c vơ ¸n nhê
®©u?
- YC häc sinh nªu néi dung cđa c©u
chun .
* Lun ®äc diƠn c¶m:
- Gäi 4 häc sinh ®äc ph©n vai.
- Yªu cÇu HS nhËn xÐt, t×m giäng
®äc phï hỵp.
- §a ®o¹n lun ®äc:
- Gi¸o viªn ®äc mÉu.
? Khi ®äc cÇn nhÊn giäng ë nh÷ng tõ
1. Kiểm tra:
(4’)
2.Giới thiệu bài:
3.Tìm hiểu bài:
a. Thảo luận.
(12’)
YC tr¶ lêi : Con người sử dụng năng lượng gió
trong những việc gì? Liên hệ thực tế ở đòa
phương. - Nhận xét và cho điểm HS.
Bài học hôm nay sẽ giúp các em có những
hiểu biết về sử dụng năng lượng điện..
* Yêu cầu các nhóm thảo luận theo các câu
hỏi sau:
+ Kể tên một số đồ dùng sử dụng điện mà
em biết.
+ 2 HS lên bảng trả lời.
- HS nghe.
- HS theo dõi và thực
hiện.
+ HS nối tiếp nhau nêu.
néi dung ho¹t ®éng gi¸o viªn ho¹t ®éng häc sinh
b. Quan sát thảo
luận. (12’)
c. Trò chơi “Ai
nhanh,ai đúng?”
(10’)
4.Cđng cè –
DỈn dß : (2’)
+ Năng lượng điện mà các đồ dùng trên sử
dụng được lấy từ đâu?
báo cáo kết quả.
- 1 HS đọc trước lớp, HS
cả lớp đọc thầm.
- HS chia thành 2 đội và
tham gia chơi.
- 1 HS đọc trước lớp, HS
cả lớp đọc thầm.
TiÕt 111 to¸n
X¨ng-ti-mÐt khèi, §Ị-xi-mÐt khèi
I Mơc tiªu– : Gióp häc sinh:
- Cã biĨu tỵng vỊ x¨ng-ti-mÐt khèi, ®Ị-xi-mÐt khèi.
- §äc vµ viÕt ®óng c¸c sè ®o cã ®¬n vÞ lµ x¨ng-ti-mÐt khèi, ®Ị-xi-mÐt khèi.
- NhËn biÕt ®ỵc quan hƯ gi÷a x¨ng-ti-mÐt khèi vµ ®Ị-xi-mÐt khèi.
- Gi¶i ®ỵc mét sè bµi tËp liªn quan ®Õn x¨ng-ti-mÐt khèi vµ ®Ị-xi-mÐt khèi.
Ii - ®å dïng thiÕt bÞ d¹y häc: –
GV : B¶ng phơ.
II Ho¹t ®éng d¹y häc chđ u:–
Néi dung Ho¹t ®éng gi¸o viªn ho¹t ®éng häc sinh
1. Kiểm tra:
(3 phút)
2. Giới thiệu bài:
3. Hình thành biểu t-
ợng xăng-ti-mét
khối,đề-xi-mét khối.
(15)
4. Luyện tập:
Bài 1. (10)
Bài 2. (9)
5. Củng cố- Dặn dò:
(2)
3
= 1000cm
3.
* Gọi HS đọc yêu cầu bài 1.
? Em hiểu yêu cầu của bài nh thế nào?
- Cho lớp tự làm vở.
- Gọi 1 học sinh đọc bài làm. Chữa bài.
- Cho đổi chéo bài kiểm tra.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
* Gọi HS đọc đề bài.
- Cho 2 học sinh lên bảng làm ý a cột 1.
Lớp làmvở.
- Gọi HS trình bày cách làm.
- Giáo viên nhận xét và yêu cầu học sinh
làm vở các ý còn lại.
- Gọi HS đọc bài.
- Giáo viên kết luận.
? Thế nào là xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét
khối? Nêu mối quan hệ.
- 2 học sinh.
- Nghe.
- Quan sát.
- Nghe.
- Nhắc lại.
- Quan sát.
- 10 lớp.
- 1000.
Bài 1. Đọc số:
- 519 dm
3
3
2000 cm
3
= 2 dm
3
490000 cm
3
= 490 dm
3
.
- Về nhà học bài và làm bài.
Chính tả
Cao Bằng (Nhớ - viết)
I Mục tiêu:
1. Nhớ - viết chính xác, đẹp 4 khổ thơ đầu trong bài thơ Cao Bằng.
2. Làm đúng bài tập chính tả về viết hoa tên ngời, tên địa lý Việt Nam.
II đồ dùng thiết bị dạy học :
- Bảng phụ.
III Hoạt động dạy học chủ yếu :
Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1. Kiểm tra: (3 phút)
2. Giới thiệu bài.
3. Hớng dẫn viết
chính tả: (20)
4.Luyện tập:
Bài 2 : (7)
Bài 3 : (7)
? Tại sao phải viết hoa những tên đó?
- Gọi 1 học sinh đọc lại bài thơ.
- Nhận xét tiết học.
- 2 học sinh lên bảng.
- Trả lời.
- 2 học sinh đọc thuộc lòng.
- Sau khi qua đèo Gió ... đèo
Cao Bắc
- Đôn hậu và mến khách.
- Đèo Giàng, dịu dàng, suối
trong, núi cao, làm sao, sâu
sắc.
- Nghe.
- Viết vở.
- Soát lỗi theo cặp.
- Nộp vở.
Bài 2.
Côn Đảo Võ Thị Sáu.
Điện Biên Phủ Bế Văn Đàn
Công Lý Nguyễn Văn Trỗi
Bài 3.
Hai Ngàn, Ngã Ba, Pù Mo, Pù
Xai.
(3 phút) - Nhớ viết hoa tên ngời, tên địa lí Việt
Nam.
- Về nhà chuẩn bị bài giờ sau.
Thứ ba ngày 17 tháng 2 năm 2009
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trật tự An ninh
I Mục tiêu:
- Cho HS trình bày.
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng.
* Gọi HS đọc yêu cầu và mẩu chuyện.
- Cho làm bài theo cặp. 1 học sinh làm
trên bảng phụ.
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng.
- YC học sinh nêu nghĩa của từng từ vừa
tìm đợc và đặt câu với từ đó.
- Nhận xét từng học sinh trả lời.
- 2 học sinh.
- Nối tiếp nhắc lại.
Bài 1.
Trật tự: Có nghĩa là tình
trạng ổn định, có tổ chức, có
kỉ luật.
Bài 2.
Cảnh sát giao thông, tai nạn
giao thông, va chạm giao
thông, vi phạm quy định về
tốc độ, thiết bị kém an toàn,
lấn chiếm lòng đờng, vỉa hè.
Bài 3.
Cảnh sát, trọng tài, bọn càn
quấy, bọn hu-li-gân.
Giữ trật tự, bắt, quậy phá,
hành hung, bị thơng.
4. Củng cố- Dặn dò:
(3 phút)
- Giáo viên kết luận.
* Gọi HS đọc đề bài.
- Giáo viên dùng phấn màu gạch chân.
? Em kể câu chuyện gì?
? Nhân vật em nói đến có hành động nh thế
nào để bảo vệ trật tự, an ninh? Hãy giới
thiệu cho các bạn cùng biết.
- Giáo viên nêu một số yêu cầu.
- Gọi HS đọc gợi ý sách giáo khoa.
- Giáo viên ghi nhanh tiêu chí đánh giá lên
bảng.
* Chia lớp thành 4 nhóm.
- Cho HS kể chuyện theo nhóm.
- Gợi ý cho các nhóm câu hỏi trao đổi:
? Tại sao bạn thích câu chuyện này?
? Bạn có thích nhân vật chính trong truyện
- 2 học sinh trả lời.
- Nhắc lại đầu bài.
- 2 học sinh đọc.
- 4 học sinh giới thiệu về
câu chuyện và nhân vật
mình định kể.
- Nghe.
- 3 học sinh nối tiếp đọc
bài.
- 4 học sinh ngồi cùng
nhóm kể chuyện cho nhau
nghe.
- Trao đổi với nhau theo
c. Thi kể chuyện.
3. Củng cố- Dặn dò:
IIi Hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Hoạt động giáo viên hoạt động học sinh
1. Kiểm tra:
(3 phút)
2. Giới thiệu bài.
3.Tìm hiểu bài:
a.Mét khối : (10)
mét khối là thể tích
của một hình lập
phơng có cạnh 1m,
viết tắt là m
3
.
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài về nhà.
- Nhận xét, cho điểm.
- Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
* Giáo viên đa mô hình minh hoạ cho mét
khối và giới thiệu: Mét khối là thể tích của
hình lập phơng có cạnh dài 1m, viết tắt là m
3
.
* Tìm mối quan hệ giữa mét khối và hai đơn vị
đã học.
- Xếp các hình lập phơng có thể tích 1dm
3
vào
đầy một lợt dới hình lập phơng có cạnh 1m.
? Lớp này có bao nhiêu hình lập phơng có thể
tích là 1dm
3
nhiêu hình?
? Nh vậy 1m
3
gấp bao nhiêu lần 1dm
3
?
? 1dm
3
bằng một phần bao nhiêu của 1m
3
?
? 1dm
3
gấp bao nhiêu lần 1cm
3
?
? 1cm
3
bằng một phần bao nhiêu của 1dm
3
?
? Vậy hãy cho biết mỗi đơn vị đo thể tích gấp
bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền nó?
- Giáo viên treo bảng quan hệ và yêu cầu học
sinh điền số thích hợp.
* Giáo viên viết các số đo lên bảng và yêu cầu
học sinh đọc.
- Giáo viên đọc, học sinh viết bảng.
- Nhận xét, cho điểm.
- Cho 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi chéo vở
ới dạng số đó có đơn vị là
đề-xi-mét khối.
b) Viết các số đo dới
dạng số đó có đơn vị là
xăng-ti-mét khối.
Bài 3. Mỗi lớp có số hình
lập phơng là:
5x3=15 (hình)
Có thể xếp đợc số hình
lập phơng là:
15x2=30 (hình)
Thứ t ngày 18 tháng 2 năm 2009
Mỹ thuật
vẽ tranh : đề tài tự chọn
( Cô Hà dạy )
Tập đọc
Chú đi tuần