Trờng THCS Kim Lũ GV: Nguyễn Công Cờng
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Tuần 1 Tiết 1 :
Bài 1: Máy tính và chơng trình máy tính
A. Mục tiêu :
Biết con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh.
Biết chơng trình là cách để con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công
việc liên tiếp một cách tự động.
B. Chuẩn bị :
1. Giáo viên :
- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
- Đồ dùng dạy học,...
2. Học sinh :
- Đọc trớc bài
- SGK, Đồ dùng học tập
C. Tiến trình tiết dạy :
I. ổn định tổ chức lớp :
- Kiển tra sĩ số :
8A : . 8B : . 8C : .. 8D : . 8E :
- ổn định trật tự :
II. Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra đồ dùng của học sinh
III. Dạy bài mới :
hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 : Học sinh hiểu con ngời điều khiển máy tính thông qua cái gì
mỏy tớnh cú th thc hin
mt cụng vic theo mong mun ca
mỡnh, con ngi phi a ra nhng
ch dn thớch hp cho mỏy tớnh.
Double click chut lờn biu
làm để hoàn thành công việc.
2. Ví dụ: rô-bốt quét nhà
rụ-bt hon thnh nhim v ta ra
cỏc lnh sau:
Lnh 1: tin 2 bc.
Lnh 2: quo trỏi, tin mt bc.
Lnh 3: nht rỏc
Lnh 4: tin 2 bc.
Lnh 5: quo phi, tin 3 bc.
Lnh 6: b rỏc vo thựng
Củng cố kiến thức.
Sau khi thực hiện lệnh Hãy quét nhà ở trên, vị trí mới của rô-bốt là gì? Em hãy
đa ra các lệnh để rô-bốt trở lại vị trí xuất phát của nó (góc dới bên trái màn hình).
Hớng dẫn về nhà.
1. Viết các lệnh chỉ dẫn để rôbốt hoàn thành công việc trực nhật lớp của em.
2. Viết các lệnh chỉ dẫn để rôbốt giúp em là một cái áo.
Giáo án tin học khối 8 Trang 2 Ngôn ngữ lập trình Pascal
Trờng THCS Kim Lũ GV: Nguyễn Công Cờng
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Tuần 1 Tiết 2:
Bài 1: Máy tính và chơng trình máy tính (T.T)
A. Mục tiêu :
Biết rằng viết chơng trình là viết các lệnh để chỉ dẫn máy tính thực hiện các công
việc hay giải một bài toán cụ thể.
Biết ngôn ngữ dùng để viết chơng trình máy tính gọi là ngôn ngữ lập trình.
Biết vai trò của chơng trình dịch.
B. Chuẩn bị :
1. Giáo viên :
- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
* Ti sao cn vit chng trỡnh?
Cỏc cụng vic con ngi mun mỏy
tớnh thc hin rt a dng v phc tp. Mt
lnh n gin khụng ch dn cho mỏy
tớnh. Vỡ th vic vit nhiu lnh v hp li
trong mt chng trỡnh giỳp con ngi iu
khin mỏy tớnh mt cỏch n gin v hiu
qu hn.
Hot ng 2: Tỡm hiu lý phi vit chng trỡnh
Gi s cú hai ngi núi
chuyn vi nhau. Mt ngi ch bit
ting Anh, mt ngi ch bit ting
Vit. Vy hai ngi cú th hiu nhau
khụng?
Tng t ch dn cho mỏy
tớnh nhng cụng vic cn lm ta phi
vit chng trỡnh bng ngụn ng mỏy.
Tuy nhiờn, vic vit chng trỡnh
bng ngụn ng mỏy rt khú.?
thc hin c cụng vic, mỏy
tớnh phi hiu cỏc lnh c vit trong
chng trỡnh. Vy lm th no mỏy
tớnh hiu c cỏc lnh ca con
ngi? Ta cú th ra lnh cho mỏy tớnh
bng cỏch núi hoc gừ cỏc phớm bt kỡ
c khụng?
cỏc ngụn ng lp trỡnh ó ra i
gim nh khú khn trong vic vit
chng trỡnh
GV: Mụ t trờn mỏy chiu vic ra
1. Con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua các lệnh.
2. Viết chơng trình là hớng dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài
toán cụ thể.
3. Ngôn ngữ dùng để viết các chơng trình máy tính đợc gọi là ngôn ngữ lập trình.
Hớng dẫn về nhà.
1. Em hãy cho biết trong soạn thảo văn bản khi yêu cầu máy tính tìm kiếm và
thay thế (Replace), thực chất ta đã yêu cầu máy thực hiện những lệnh gì ? Ta
có thể thay đổi thứ tự của chúng đợc không?
2. Sau khi thực hiện lệnh Hãy quét nhà ở trên, vị trí mới của rô-bốt là gì ? Em
hãy đa ra các lệnh để rô-bốt trở lại vị trí xuất phát của nó (góc dới bên trái màn
hình).
3. Tại sao ngời ta tạo ra các ngôn ngữ khác để lập trình trong khi các máy tính
đều đã có ngôn ngữ máy của mình?
4. Học thuộc phần ghi nhớ.
Ngày soạn :
Giáo án tin học khối 8 Trang 5 Ngôn ngữ lập trình Pascal
Trờng THCS Kim Lũ GV: Nguyễn Công Cờng
Ngày dạy :
Tuần 2 Tiết 3:
Bài 2 : Làm quen với chơng trình
và ngôn ngữ lập trình
A. Mục tiêu :
Biết ngôn ngữ lập trình gồm các thành phần cơ bản là bảng chữ cái và các quy
tắc để viết chơng trình, câu lệnh.
Biết ngôn ngữ lập trình có tập hợp các từ khóa dành riêng cho mục đích sử
dụng nhất định.
Biết tên trong ngôn ngữ lập trình là do ngời lập trình đặt ra, khi đặt tên phải
tuân thủ các quy tắc của ngôn ngữ lập trình. Tên không đợc trùng với các từ
khoá.
B. Chuẩn bị :
- Sau khi chạy chơng trình này máy sẽ in lên
màn hình dòng chữ Chao cac ban.
Hoạt động 2 : Học sinh hiểu ngôn ngữ lập trình gồm những gì
G : Khi nói và viết ngoại ngữ để ng-
ời khác hiểu đúng các em có cần
phải dùng các chữ cái, những từ cho
phép và phải đợc ghép theo đúng
quy tắc ngữ pháp hay không ?
H : Đọc câu hỏi suy nghĩ và trả lời.
G : Ngôn ngữ lập trình gồm những
gì ?
H : Nghiên cứu SGK trả lời.
G : Chốt khái niệm trên màn hình.
2. Ngụn ng lp trỡnh gm nhng gỡ?
Ngụn ng lp trỡnh gm:
- Bng ch cỏi: thng gm cỏc ch cỏi ting
Anh v mt s kớ hiu khỏc nh du phộp
toỏn (+, , *, /,...), du úng m ngoc, du
nhỏy,... Núi chung, cỏc kớ t cú mt trờn bn
phớm mỏy tớnh u cú mt trong bng ch cỏi
ca mi ngụn ng lp trỡnh.
- Cỏc quy tc: cỏch vit (cỳ phỏp) v ý ngha
ca chỳng; cỏch b trớ cỏc cõu lnh thnh
chng trỡnh,...
Vớ d 1: Hỡnh 6 di õy l mt chng trỡnh
n gin c vit bng ngụn ng lp trỡnh
Pascal. Sau khi dch, kt qu chy chng
trỡnh l dũng ch "Chao Cac Ban" c in ra
trờn mn hỡnh.
Hoạt động 3 : HS tìm hiểu thế nào là từ khoá và tên trong chơng trình.
? Qua tiết học em đã hiểu đợc những điều gì.
? Hãy đặt hai tên hợp lệ và hai tên không hợp lệ
G : Tên hợp lệ trong ngôn ngữ lập trình Pascal không đợc bắt đầu bằng chữ số và không
đợc chứa dấu cách (kí tự trống). Do vậy chúng ta có thể đặt tên STamgiac để chỉ diện
tích hình tam giác, hoặc đặt tên ban_kinh cho bán kính của hình tròn,.... Các tên đó là
những tên hợp lệ, còn các tên Lop em, 10A,... là những tên không hợp lệ.
Hớng dẫn về nhà.
1. Học thuộc khái niệm ngôn ngữ lập trình và hiểu về môi trờng lập trình là gì.
2. Hiểu, phân biệt đợc từ khoá và tên trong chơng trình.
Giáo án tin học khối 8 Trang 8 Ngôn ngữ lập trình Pascal
Trờng THCS Kim Lũ GV: Nguyễn Công Cờng
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Tuần 2 : Tiết 4 :
Bài 2 : Làm quen với chơng trình
và ngôn ngữ lập trình
A. Mục tiêu :
Biết cấu trúc chơng trình bao gồm phần khai báo và phần thân chơng trình.
B. Chuẩn bị :
1. Giáo viên :
- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
- Đồ dùng dạy học...
2. Học sinh :
- Đọc trớc bài
- SGK, Đồ dùng học tập,...
C. Tiến trình tiết dạy :
I. ổn định tổ chức lớp :
- Kiển tra sĩ số :
8A : . 8B : . 8C : .. 8D : . 8E :
- ổn định trật tự :
phần đó.
Hoạt động 2 : Học sinh hiểu một số thao tác chính trong NNLT Pascal
G : Khởi động chơng trình T.P để
xuất hiện màn hình sau :
G : Giới thiệu màn hình soạn thảo
của T.P
H : Quan sát và lắng nghe.
G : Giới thiệu các bớc cơ bản để làm
việc với một chơng trình trong môi
trờng lập trình T.P
5. Ví dụ về ngôn ngữ lập trình
- Khởi động chơng trình :
- Màn hình T.P xuất hiện.
- Từ bàn phím soạn chơng trình tơng tự word.
- Sau khi đã soạn thảo xong, nhấn phím Alt+F9
để dịch chơng trình.
- Để chạy chơng trình, ta nhấn tổ hợp phím
Ctrl+F9
Củng cố kiến thức.
GHI NH
1. Ngụn ng lp trỡnh l tp hp cỏc kớ hiu v quy tc sao cho cú th vit c
cỏc lnh to thnh mt chng trỡnh hon chnh v chy c trờn mỏy tớnh.
2. Mt chng trỡnh thng cú hai phn: Phn khai bỏo v phn thõn chng
trỡnh
CU HI V BI TP
1. Hóy cho bit cỏc bc cn thc hin to ra cỏc chng trỡnh mỏy tớnh.
2. Ngụn ng lp trỡnh cú nhng thnh phn c bn no? Nhng thnh phn ú cú
ý ngha, chc nng gỡ?
3. Cu trỳc chng trỡnh gm nhng phn no? Phn no l quan trng nht?
Ngày soạn :
G : Đóng điện
G : Xác nhận kết quả báo cáo trên
từng máy.
G : Phổ biến nội dung yêu cầu
chung trong tiết thực hành là làm
quen với ngôn ngữ lập trình Turbo
Pascal.
H : Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tính
của mình => Báo cáo tình hình cho G.
H : ổn định vị trí trên các máy.
Hoạt động 2 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 1trên màn hình lớn.
G : Giới thiệu biểu tợng của chơng
trình và cách khởi động chơng trình
Bài 1. Làm quen với việc khởi động và thoát
khỏi Turbo Pascal. Nhận biết các thành
Giáo án tin học khối 8 Trang 11 Ngôn ngữ lập trình Pascal
Trờng THCS Kim Lũ GV: Nguyễn Công Cờng
bằng 2 cách.
H : Theo dõi và quan sát tìm biểu t-
ợng của chơng trình trên máy của
mình.
G : Giới thiệu màn hình TP.
H : Quan sát khám phá các thành
phần trên màn hình TP.
G : Giới thiệu các thành phần trên
màn hình của Turbo Pascal.
H : Quan sát.
G : Giới thiệu và làm mẫu cách mở
hệ thống thực đơn (menu) và cách di
chuyển vệt sáng, chọn lệnh trong
g. Sử dụng các phím mũi tên lên và xuống ( và
) để di chuyển giữa các lệnh trong một bảng
chọn.
h. Nhấn tổ hợp phím Alt+X để thoát khỏi Turbo
Pascal.
Hoạt động 3 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 2 trên màn hình lớn.
H : Gõ chơng trình phần a trong sgk
G : Mở chơng trình đã chuẩn bị sẵn
từ trong máy chủ.
H : Đọc và hiểu chú ý sgk.
H : Làm theo một cách tuần tự các
bớc b, c, d sgk.
G : Theo dõi và hớng dẫn trên các
máy.
G : dịch và chạy chơng trình trên
Bài 2. Soạn thảo, lu, dịch và chạy một chơng
trình đơn giản.
program CT_Dau_tien;
uses crt;
begin
clrscr;
writeln('Chao cac ban');
write('Toi la Turbo Pascal');
end.
- Nhấn tổ hợp phím Alt+F9 để dịch chơng trình
- Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9 để chạy chơng trình.
- Sau đó nhấn Alt+F5 để quan sát kết quả.
Giáo án tin học khối 8 Trang 12 Ngôn ngữ lập trình Pascal
Trờng THCS Kim Lũ GV: Nguyễn Công Cờng
máy chủ.
Giáo án tin học khối 8 Trang 13 Ngôn ngữ lập trình Pascal
Trờng THCS Kim Lũ GV: Nguyễn Công Cờng
Thực hiện đợc các thao tác mở các bảng chọn và chọn lệnh.
Soạn thảo đợc một chơng trình Pascal đơn giản.
Biết cách dịch, sửa lỗi trong chơng trình, chạy chơng trình và xem kết quả.
Biết sự cần thiết phải tuân thủ quy định của ngôn ngữ lập trình
B. Chuẩn bị :
1. Giáo viên :
- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt.
2. Học sinh :
- Đọc trớc bài thực hành.
- Học thuộc kiến thức lý thuyết đã học.
C. Tiến trình tiết dạy :
I. ổn định tổ chức lớp :
- Kiển tra sĩ số :
8A : . 8B : . 8C : .. 8D : . 8E :
- ổn định trật tự :
II. Kiểm tra bài cũ :
1. Cấu trúc chung một chơng trình gồm những phần nào ? Đọc tên và chức
năng của một số từ khoá trong chơng trình.
2. Nêu các bớc cơ bản để làm việc với một chơng trình trong Turbo Pascal.
III. Dạy bài mới :
hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu
G : Đóng điện
G : Xác nhận kết quả báo cáo trên
từng máy.
H : Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tính
của mình => Báo cáo tình hình cho G.
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Tuần 4 : Tiết 7
Bài 3 : CHƯƠNG TRìNH MáY TíNH Và Dữ LIệU
A. Mục tiêu :
Bit khỏi nim kiu d liu;
Bit mt s phộp toỏn c bn vi d liu s;
B. Chuẩn bị :
1. Giáo viên :
- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
- Đồ dùng dạy học
2. Học sinh : - Kiến thức đã học.
- Đọc trớc bài mới.
- SGK, Đồ dùng học tập
C. Tiến trình tiết dạy :
I. ổn định tổ chức lớp :
- Kiển tra sĩ số :
8A : . 8B : . 8C : .. 8D : . 8E :
- ổn định trật tự :
II. Kiểm tra bài cũ :
III. Dạy bài mới :
hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 : Học sinh tìm hiểu về dữ liệu và kiểu dữ liệu.
G : Nêu tình huống để gợi ý
về dữ liệu và kiểu dữ liệu.
G : Đa lên màn hình ví dụ 1
SGK.
H : Quan sát để phân biệt đ-
ợc hai loại dữ liệu quen thuộc
là chữ và số.
một số kiểu dữ liệu cơ bản
trong NNLT pascal.
G : Đọc tên kiểu dữ liệu
Integer, real, char, string.
H : Đọc lại.
H : Viết tên và ý nghĩa của 4
kiểu dữ liệu cơ bản trong TP.
G : Đa ví dụ : 123 và 123
H : Đọc tên hai kiểu dữ liệu
trên.
G : Đa ra chú ý về kiểu dữ
liệu char và string.
Dới đây là một số kiểu dữ liệu thờng dùng nhất:
Số nguyên, ví dụ số học sinh của một lớp, số sách
trong th viện,...
Số thực, ví dụ chiều cao của bạn Bình, điểm trung
bình môn Toán,...
Xâu kí tự (hay xâu) là dãy các "chữ cái" lấy từ bảng
chữ cái của ngôn ngữ lập trình, ví dụ: "Chao cac
ban", "Lop 8E", "2/9/1945"...
- Ngôn ngữ lập trình cụ thể còn định nghĩa nhiều kiểu
dữ liệu khác. Số các kiểu dữ liệu và tên kiểu dữ liệu
trong mỗi ngôn ngữ lập trình có thể khác nhau.
Ví dụ 2. Bảng 1 dới đây liệt kê một số kiểu dữ liệu cơ
bản của ngôn ngữ lập trình Pascal:
Chú ý: D liu kiu kớ t v kiu xõu trong Pascal
c t trong cp du nhỏy n.
Hoạt động 2 : HS tìm hiểu, làm quen với các phép toán và kiểu dữ liệu số.
Giáo án tin học khối 8 Trang 17 Ngôn ngữ lập trình Pascal
Tên kiểu Phạm vi giá trị
G : Đa ra một số ví dụ sgk và
giải thích thêm.
H : Quan sát, lắng nghe và
ghi vở.
G : Đa ra phép toán viết dạng
ngôn ngữ toán học :
82
5
+
xy
x
và yêu cầu H
viết biểu thức này bằng ngôn
ngữ TP.
H : Viết và giơ bảng phụ khi
có hiệu lệnh của G.
G : Yêu cầu H viết lại phép
toán
2
x 5 y
(x 2)
a 3 b 5
+
+
+ +
bằng
ngôn ngữ TP.
H : Làm trên bảng phụ
G : Nhận xét và đa ra bảng ví
dụ SGK.
a*b-c+d
a
15 5
2
+ ì
15+5*(a/2)
2
x 5 y
(x 2)
a 3 b 5
+
+
+ +
(x+5)/(a+3)-y/
(b+5)*(x+2)*(x+2)
Quy tắc tính các biểu thức số học:
Các phép toán trong ngoặc đợc thực hiện trớc tiên;
Trong dãy các phép toán không có dấu ngoặc, các
phép nhân, phép chia, phép chia lấy phần nguyên và
phép chia lấy phần d đợc thực hiện trớc;
Phép cộng và phép trừ đợc thực hiện theo thứ tự từ
trái sang phải.
Chú ý: Trong Pascal (v trong hu ht cỏc ngụn ng
lp trỡnh núi chung) ch c phộp s dng cp du
ngoc trũn () gp cỏc phộp toỏn. Khụng dựng cp
Giáo án tin học khối 8 Trang 18 Ngôn ngữ lập trình Pascal
Kí hiệu Phép toán Kiểu dữ liệu
+
cộng số nguyên, số thực
1. Giáo viên :
- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,...
2. Học sinh : - Kiến thức đã học.
- Đọc trớc bài mới.
- SGK, Đồ dùng học tập, bảng phụ...
C. Tiến trình tiết dạy :
I. ổn định tổ chức lớp :
- Kiển tra sĩ số :
8A : . 8B : . 8C : .. 8D : . 8E :
- ổn định trật tự :
II. Kiểm tra bài cũ :
(?) Nêu một số kiểu dữ liệu mà em đợc học? Lấy ví dụ minh hoạ?
(?) Nêu một số các phép toán số học có trong ngôn ngữ Pascal? Lấy ví dụ?
(?) Hãy nêu ít nhất hai kiểu dữ liệu và một phép toán có thể thực hiện đợc trên một
kiểu dữ liệu, nhng phép toán đó không có nghĩa trên kiểu dữ liệu kia.
(?) Dãy chữ số 2010 có thể thuộc những kiểu dữ liệu nào?
HS : Trả lời
GV : Nhận xét và cho điểm
III. Dạy bài mới :
hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 : HS biết ý nghĩa và cách viết các phép toán so sánh trong TP
G : Đa lên màn hình bảng kí hiệu các
phép toán so sánh trong toán học.
G : Các phép toán so sánh dùng để
làm gì ?
H : Nghiên cứu SGK trả lời.
- để so sánh các số, các biểu thức với
nhau.
3. Các phép so sánh
>=
Lớn hơn hoặc bằng
Vớ d: 3*2> 4; 5=5; 5<>6; ..=> kt qu
ỳng
5*2=9, 22>17, ..=> kt qu sai.
Hoạt động 2 : HS làm quen với một số dạng màn hình giao tiếp với máy tính
G : Đa ví dụ về bảng thông báo kết
quả.
H : Quan sát, lắng nghe G giải thích.
G : Đa lên màn hình hộp thoại nhập
dữ liệu.
G : Em phải làm gì khi xuất hiện hộp
thoại này ?
H : Trả lời theo ý hiểu.
G : Nhận xét và giải thích.
G : Nêu hai tình huống tạm ngừng tại
màn hình kết quả thông qua các lệnh
và hộp thoại.
G : Giải thích từng tình huống.
H : Lắng nghe để hiểu .
G : Đa ra ví dụ về hộp thoại.
H : Quan sát và lắng nghe G giải
thích.
4. Giao tiếp ngời - máy tính
a) Thông báo kết quả tính toán
- Lệnh :
write('Dien tich hinh tron la ',X);
- Thông báo :
b) Nhập dữ liệu
I/ Mc tiờu:
- Giỳp hs tip tc lm quen cỏch son tho, chnh sa, biờn dch v chy chng
trỡnh.
- Giỳp hs lm quen vi cỏc biu thc s hc trong chng trỡnh Pascal.
II/ Chun b:
- Gv: phũng mỏy, bi tp thc hnh.
- Hs: kin thc c, sgk.
III/ Tin trỡnh dy hc:
1. n nh lp:
- Kiển tra sĩ số :
8A : . 8B : . 8C : .. 8D : . 8E :
2. Bi c:
HS1: Hóy phõn bit ý ngha ca cỏc cõu lnh Pascal sau õy:
Writeln('5+20=','20+5'); v Writeln('5+20=',20+5);
Tr li: cõu lnh: Writeln('5+20=','20+5') s in ra mn hỡnh: 5+20=20+5.
Cõu lnh: Writeln('5+20=',20+5); s in ra mn hỡnh: 5+20=25.
HS2: Xỏc nh kt qu ca cỏc biu thc di õy:
a) 15 8 3; b) (20 15)
2
25;
Tr li:
a) True; b) Fales
3. quỏ trỡnh thc hnh:
H1: Chun B
H ca GV H ca HS
- Giỏo viờn quy ng s mỏy cho
tng hs theo ỳng s th t.
- Giỏo viờn nhc nh hs v cỏc quy
nh trong phũng thc hnh.
- Hs v v trớ thc hnh theo ỳng quy ng
chấm phẩy, từng câu lệnh….
- Gv: ý nghĩa của những biểu thức
được đặt trong dấu nháy đơn?
- Gv lưu ý thêm: các biểu thức Pascal
được đặt trong câu lệnh writeln là để
in ra kết quả. Các em sẽ có cách viết
khác sau khi làm quen với khái niệm
Biến ở bài 4.
- Gv: yêu cầu Hs lưu chương trình
với tên CT2.pas. sau đó dịch và chạy
chương trình để kiểm tra kết quả
nhận được trên màn hình.
- Gv: theo dõi và giúp hs sữa lỗi nếu
hs không tự sữa lỗi được.
Hs: nhận xét.
Hs: lắng nghe.
Hs: lắng nghe và ghi nhớ.
Hs: lắng nghe.
Hs: ghi nhớ.
Hs: khởi động Pascal và làm bài 1b.
Hs: thực hành
Hs: lắng nghe, ghi nhớ, thực hành.
Hs: Trả lời.
Hs: chú ý lắng nghe.
Hs: lắng nghe và tiếp tục thực hành.
Hs: thực hành
HĐ3: Tổng kết
HĐ của GV HĐ của HS
Gv: yêu cầu lớp trưởng và lớp phó
kiểm tra máy tính.
HĐ của GV HĐ của HS
- Giáo viên quy địng số máy cho
từng hs theo đúng số thứ tự.
- Giáo viên nhắc nhở hs về các quy
định trong phòng thực hành.
- Hs về vị trí thực hành theo đúng quy địng
của giáo viên.
- Hs lắng nghe.
HĐ2: Tiến trình thực hành
HĐ của GV HĐ của HS
- Gv: yêu cầu hs khởi động pascal và
thực hành bài tập 2/ 23.
- Gv: Bài tập này yêu cầu các em
điều gì?
- Gv: nhận xét.
- Gv: trong bài này các em nên chú ý
dòng lệnh uses crt ở phần khai báo
và dòng lệnh clrscr; ở phần thân
chương trình. Đây là dòng lệnh xóa
màn hình.
- Gv: theo dõi từng thao tác của hs.
- Gv: yêu cầu hs gõ đúng quy tắc, gõ
đúng các kí hiệu toán học trong
pascal tránh sự nhầm lẫn với các kí
Hs: thực hành
Hs: trả lời.
Hs: lắng nghe và thực hành.
Hs: lắng nghe và thực hành.
Hs: thực hành.
Gi¸o ¸n tin häc khèi 8 Trang 25 Ng«n ng÷ lËp tr×nh Pascal