ấn Độ
Diện tích: 3,28 triệu km
2
(đứng
thứ 7 thế giới)
Dân số: 1046 triệu người
(2002).
Thủ đô: Niu Đêli
Gồm 25 bang và 6 khu tự trị.
Thu nhập quốc dân tính theo
đầu người 472 USD (2002).
I. vÞ trÝ ®Þa lÝ vµ ®Æc ®iÓm tù nhiªn
TiÕt 1: tù nhiªn, d©n c vµ x héi·
2. Địa hình: lãnh thổ chia làm 2 bộ phận
a. Phía Bắc:
+ Cực bắc, dãy Himalaya án
ngữ
+ Đồng bằng ấn - Hằng màu
mỡ, khí hậu thuận lợi
phát triển NN. Vùng lương
thực chính của ấn Độ
+ Hoang mạc Thar,khô hạn
I. ĐIềU KIệN Tự NHIêN:
1. Vị trí địa lý:
H
3. Khí hậu:
GMMH: thổi từ AĐD vào theo hướng
Tây Nam gây mưa nhiều, nhưng phân bố
không đều:
+ Mưa nhiều ở sườn đón gió: Ghats Tây, Ghats
Đông và hạ lưu sông Hằng.
2. Địa hình - sông ngòi
1. Vị trí địa lý
nhiệt đới gió mùa.
3. Khí hậu:
GMMH: Thổi từ AĐD vào theo hướng Tây Nam gây
mưa nhiều nhưng phân bố không đều
+ Mưa nhiều ở sườn đón gió: Ghats Tây, Ghats Đông và hạ lưu
sông Hằng.
phát triển NN, nhưng thường ngập lụt.
2. Địa hình - sông ngòi
I. ĐIềU KIệN Tự NHIêN:
1. Vị trí địa lý
nhiệt đới gió mùa.
+ Mưa ít ở cao nguyên cổ Đêcan, lưu vực sông ấn và vùng Tây
Bắc. 3. Khí hậu: