Ngày soạn: 23/8/08
Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ
Bài 1: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ?
I.MỤC TIÊU:
-Kiến thức:
+HS nắm được nhu cầu xử lý thông tin dạng bảng.
+Hiểu được chương trình bảng tính là gì?
+Chương trình bảng tính có khả năng làm được những công việc gì?
-Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng phân biệt, kỹ năng sử dụng máy tính, kỹ năng liên tưởng.
-Thái độ:
Học sinh có cách nhìn đúng về chức năng của bảng tính.
II. PHƯƠNG PHÁP:
-Nêu và giải quyết vấn đề, phân tích vấn đề.
III.CHUẨN BỊ:
-GV: Giáo án, Bảng phụ, đèn chiếu.
-HS: Sách, vở.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1./Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra sách vở, nền nếp HS
2./Triển khai bài: ( 2 phút)
Ở lớp 6 các em đã được học phần soạn thảo văn bản, biết cách để trình bày một
trang văn bản. Lên lớp 7 các em được học một phần mới đó là Excel.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY-TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Chương trình bảng tính là gì? (10 phút)
GV: Khi muốn trình bày một tờ trình,
đơn xin phép hay một biên bản họp
lớp thì ta sử dụng phần mềm nào?
HS:......
GV: Khi cần tính điểm trung bình, sắp
xếp dữ liệu hay tạo một biểu đồ thì
phần mềm soạn thảo Word không có
riêng ra từng nhóm HS giỏi, khá,...
GV: Biểu đồ là một trong những dạng
trình bày dữ liệu cô đọng và trực
quan.
Ngoài ra, với chương trình
bảng tính em có thể trình bày dữ liệu
dạng bảng theo nhiều cách khác
nhau .
Microsoft Excel là một trong
những chương trình bảng tính được sử
dụng rộng rãi.
2. Chương trình bảng tính:
a.Màn hình làm việc:
b.Dữ liệu:
Chương trình bảng tính có khả năng lưu
giữ và xử lý nhiều dạng dữ liệu khác nhau,
trong đó có dữ liệu số và dữ liệu dạng văn
bản.
c.Khả năng tính toán và sử dụng hàm
có sẵn:
d.Sắp xếp và lọc dữ liệu
e.Tạo biểu đồ:
3./Củng cố-dặn dò: (5 phút)
-Tìm một vài ví dụ về thông tin dạng bảng?
-Chương trình bảng tính có những tính năng nào?
-Xem tiếp phần 3, 4 ở SGK để tiết sau học tiếp.
Ngày soạn: 23/8/2008
Bài 1: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ? (tt)
I.MỤC TIÊU:
-Kiến thức:
Tiết 2
HS rõ thanh công thức, bảng
chọn Data.
GV chỉ vào trang tính và giới
thiệu cột, hàng, ô.
GV: Địa chỉ của một ô là gì?
HS trả lời
GV giới thiệu khối.
GV: Địa chỉ của khối là gì?
GV yêu cầu HS lên xác định
địa chỉ của khối.
a.Thanh công thức:
b.Bảng chọn Data:
c.Trang tính:
Trang tính gồm các cột và các hàng là miền làm việc
chính của bảng tính. Vùng giao nhau giữa cột và
hàng là ô tính (còn gọi tắt là ô) dùng để chứa dữ
liệu.
-Các cột được đánh thứ tự liên tiếp từ trái sang phải
bằng các chữ cái bắt đầu từ A,B,C,… Các kí tự này
được gọi là tên cột.
-Các hàng được đánh thứ tự liên tiếp từ trên xuống
dưới bằng các số bắt đầu từ 1,2,3,… Các số này
được gọi là tên hàng.
-Địa chỉ của một ô tính là cặp tên cột và tên hàng mà
ô nằm trên đó.
-Khối là tập hợp các ô tính liền nhau tạo thành một
vùng hình chữ nhật.
-Khởi động và kết thúc Excel
-Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel.
-Biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính.
II.PHƯƠNG PHÁP: Thực hành
III.CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống các câu hỏi, bài tập in sẳn.
HS: Bài cũ, Sách.
IV.TIẾN TRÌNHLÊN LỚP:
1./Ổn định: Sĩ số
2./Bài cũ: Không
3./Nội dung thực hành
Bài 1: Khởi động Excel và thoát khỏi Excel.
-Quan sát các cột, hàng của bảng tính
-Liệt kê các điểm giống nhau và khác nhau giữa màn hình Word và Excel.
-Kích hoạt ô tính và thực hiện di chuyển trên trang tính bằng chuột và bằng bàn
phím.
-Quan sát sự thay đổi các nút tên hàng và tên cột.
Bài 2: Nhập dữ liệu tùy ý vào một ô trên trang tính. Hãy dùng phím Enter để kết
thúc việc nhập, quan sát ô được kích hoạt tiếp theo.
-Lặp lại thao tác nhập dữ liệu nhưng kết thúc việc nhập bằng phím mũi tên, quan
sát ô được kích hoạt tiếp theo và cho nhận xét.
-Thóat khỏi Excel mà không lưu lại kết quả.
Bài 3: Khởi động lại Excel và nhập dữ liệu ở bảng tính dưới đây
BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP 9A
STT HỌ VÀ TÊN Tóan Tin Lý
1. Lê Tường Vi 8 8 8
2. Trần Tuấn Kiệt 9 9 9
3. Trần Hạnh Nguyên 7 7 7
4. Mai Phương Tuấn 8 8 8
5. Hà Thanh Tuấn 9 9 9
34. Hà Thanh Tuấn 9 9 9
35. Lê Hải Yến 8 8 8
36. Tạ Bảo Châu 7 7 7
TỔNG CỘNG:
Yêu cầu: Lưu bảng tinh với tên Danh sach lop em và thoát khỏi Excel.
4./Nhận xét
5./Củng cố-dặn dò:
-Nêu các cách để khởi động và thoát khỏi Excel.
-Để lưu bài với một tên khác thì ta thực hiện như thế nào?
Ngày soạn: 06/9/2008
Bài 2: TẠO, MỞ, LƯU, ĐÓNG TẬP TIN
I.MỤC TIÊU:
-Kiến thức:
HS biết được cách tạo, mở, lưu, đóng một tập tin.
-Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng sử dụng máy tính, kỹ năng liên tưởng.
-Thái độ:
Học sinh thái độ cẩn thận, chính xác.
II. PHƯƠNG PHÁP:
-Nêu và giải quyết vấn đề, phân tích vấn đề.
III.CHUẨN BỊ:
-GV: Giáo án, Bảng phụ, đèn chiếu.
-HS: Sách, vở.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1./Ổn định: ( 2 phút)
2./Kiểm tra bài cũ : Không
3./Triển khai bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY-TRÒ
NỘI DUNG KIẾN THỨC
5
Hoạt động 2: Lưu tập tin đã có trên đĩa ( 25 phút)
GV: Giống như phần Word
GV làm mẫu, yêu cầu HS thực
hiện lại.
3./Lưu tập tin đã có trên đĩa:
Để lưu một tập tin đã có trên đĩa, ta thực hiện một
trong những cách sau:
+ Vào File ->Save
+ Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S
+ Nhấp nút trái chuột vào biểu tượng trên thanh
công cụ chuẩn.
*Chú ý: Khi một tập tin đã lưu sẵn tên, muốn lưu
vơi một tên khác ta phải vào File ->Save as. Xoá tên
cũ đi và nhập vào tên mới.
4./Củng cố - dặn dò: ( 3 phút)
- Xem lại cách lưu, mở tập tin
-Chú ý khi lưu một tập tin với một tên mới.
Ngày soạn: 06/9/2008
Bài 2: LƯU, ĐÓNG TẬP TIN
I.MỤC TIÊU:
-Kiến thức:
HS biết được cách lưu một tập tin có đặt mật mã.
Đóng một tập tin.
-Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng sử dụng máy tính, kỹ năng liên tưởng.
-Thái độ:
Học sinh thái độ cẩn thận, chính xác.
II. PHƯƠNG PHÁP:
6
Chú ý cho HS khi gõ vào mật
mã cần phải phân biệt chữ hoa,
chữ thường.
- Read-only recommended:Tăng tính bảo mật
nếu đã chọn một trong hai tuỳ chọn trên.
+ Chọn tuỳ chọn cần sử dụng và gõ vào mật mã, có
sự phân biệt giữa chữ hoa và chữ thường.
+ Nhấp OK đóng hộp thoại Save Options.
+ Trong hộp thoại Confirm Password, gõ lại mật mã
một lần nữa vào khung Reenter Password to
proceed. Nhấn OK.
+ Nhấn Save đóng hộp thoại Save as
Hoạt động 4: Đóng tập tin ( 10 phút)
GV làm mẫu từng cách một
Gọi 3 HS lên đóng tập tin theo
3 cách vừa học.
5./Đóng tập tin:
+ Vào File -> Close
+ Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4
+ Nhấp vào nút x trên thanh tiêu đề.
3./Củng cố - dặn dò: ( 3 phút)
- GV nhắc lại cách Lưu tập tin có cài đặt mật mã
- Chú ý khi gõ vào mật mã cần phải phân biệt chữ hoa, chữ thường
Ngày soạn: 12/9/2008
Bài thực hành 2:
EM TẬP TRÌNH BÀY BẢNG TÍNH
I.MỤC TIÊU:
-Khởi động và kết thúc Excel
7. Tạ Bảo Châu 02/09/76 1.54 48
8. Đặng Thị Mai 02/09/76 1.5 50
9. Trần Khánh Linh 02/09/76 1.54 55
10. Trần Đại Thắng 02/09/76 1.5 57
11. Lê Anh Đạt 02/09/76 1.54 56
12. Lê Tuấn Tú 02/09/76 1.5 54
Tiết
7,8
13. Dương Quốc Tự 02/09/76 1.54 45
14. Võ Thành Chung 02/09/76 1.5 56
15. Võ Quốc Bảo 02/09/76 1.54 67
16. Lê Tú Trinh 02/09/76 1.5 78
TỔNG CỘNG:
Bài 4: Quan sát dữ liệu số và dữ liệu dạng kí tự
Bài 5: Lưu lại bảng tính với tên Danh sach lop em có cài đặt mật mã.
4./Nhận xét
5./Củng cố-dặn dò:
-Lưu văn bản với tên khác: File -> Save as
-Lưu văn bản có sử dụng Password: File -> Save as -> Tools...
-Xem trước một số nhóm hàm thông dụng trong Excel.
Ngày soạn: 18/9/2008
Chương 3: CÁC HÀM THÔNG DỤNG TRONG EXCEL
CÁC HÀM CƠ BẢN
I.MỤC TIÊU:
-Kiến thức:
Nắm được nhóm hàm số học, nhóm hàm thống kê, nhóm hàm chuỗi.
-Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng sử dụng hàm để thống kê, tính toán.
-Thái độ:
Cẩn thận, chính xác, sử dụng đúng hàm để tính toán.
Ví dụ: =INT(5.2) -> 5
3./Hàm MOD(số bị chia, số chia):
Lấy giá trị số dư của phép chia
Ví dụ: =MOD(10,3) -> 1
4./Hàm ROUND(Số cần làm tròn, số lẻ):
Làm tròn số
Ví dụ: =ROUND(1234.6646,2) -> 1234.66
Ví dụ: =ROUND(1234.6646,1) -> 1234.7
5.Hàm SQRT(số):
Tiết
9
Lấy căn bậc hai của một số.
Ví dụ: =SQRT(25) -> 5
Hoạt động 2: Nhóm hàm thống kê ( 17 phút)
GV: Hàm AVERAGE dùng để
tính bình quân hay còn gọi là trung
bình.
=COUNT(1, cam, quýt, 0, 3, táo)
-> ?
II. Nhóm hàm thống kê:
1./Hàm AVERAGE(Số thứ 1, số thứ 2, ...)
Tính bình quân các số trong ngoặc
Ví dụ: =AVERAGE( 4,6,7,3) -> 5
2./Hàm COUNT(Giá trị 1, giá trị 2,...)
Đếm các phần tử kiểu số
Ví dụ: =COUNT(1, cam, quýt, 0, 3, táo)-> 3
3./Hàm MAX(Số thứ 1, số thứ 2, ...)
Lấy giá trị lớn nhất
Ví dụ: = MAX( 2,7,8,4,9) -> 9
4./Hàm MIN(Số thứ 1, số thứ 2, ...)
GV : Khi lấy các ký tự bên trái,
phải nếu tiếp đó là một ký tự trắng
ta phải tính cả ký tự trắng.
? =Left(“TP HỒ CHÍ MINH” ->
GV: Hàm Right dùng để làm gì?
=RIGHT(“Nguyễn Bỉnh Khiêm”,5)
-> ?
GV: Khi ta nhập vào một chuỗi bất
kì, muốn đưa chuỗi về chữ hoa,
chữ thường, chữ cái đầu in hoa ta
có thể sử dụng hàm để thực hiện.
III.Nhóm hàm chuỗi:
1./Hàm LEFT(chuỗi, số ký tự cần lấy)
Lấy các ký tự bên trái của chuỗi
Ví dụ: =LEFT(“Nguyễn Bỉnh Khiêm”,6) -> Nguyễn
2./Hàm RIGHT(chuỗi, số ký tự cần lấy)
Lấy các ký tự bên phải của chuỗi
Ví dụ: =RIGHT(“Nguyễn Bỉnh Khiêm”,5) -> Khiêm
3./Hàm UPPER(Chuỗi):
Đổi chuỗi thành chữ hoa
Ví dụ: =UPPER(“tp hcm”) -> TP HCM
4./Hàm LOWER(Chuỗi):
Đổi chuỗi thành chữ thường
Ví dụ: =UPPER(“tP HcM”) -> tp hcm
5./Hàm PROPER(Chuỗi):
Đổi kí tự đầu của chuỗi thành chữ in
Ví dụ: =PROPER(“nguyễn bỉnh khiêm”) ->
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Hoạt động 4: Liên kết dữ liệu trong bảng tính ( 20 phút)
+Nhóm hàm thống kê
+Nhóm hàm chuỗi
-GV yêu cầu HS mở bảng tính đã lưu sẵn trong máy và thực hiện liên kết dữ
liệu trong cùng bảng tính, giữa các tập tin.
-Nghiên cứu kỹ bài, tiết sau học bài “CÁC HÀM CƠ BẢN “(tt)
Ngày soạn: 30/9/2008
CÁC HÀM CƠ BẢN (tt)
I.MỤC TIÊU:
-Kiến thức:
Nắm được nhóm hàm ngày tháng, nhóm hàm logic
-Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng sử dụng hàm để thống kê, tính toán.
-Thái độ:
Cẩn thận, chính xác, sử dụng đúng hàm để tính toán.
II. PHƯƠNG PHÁP:
-Nêu và giải quyết vấn đề, phân tích vấn đề.
III.CHUẨN BỊ:
-GV: Giáo án, Bảng phụ, đèn chiếu.
-HS: Sách, vở.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1./Kiểm tra bài cũ: (7 phút)
Hãy trình bày cú pháp và công dụng của các hàm sau:
ROUND, AVERAGE, LEFT, SUM
2./Triển khai bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY-TRÒ
NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Nhóm hàm ngày tháng (20 phút)
GV: Khi dùng hàm Date ta phải
chú ý nhập năm trước ->tháng ->
ngày. Kết quả trả về là ngày,
VD: =OR(C2=”HT”,C2=”HP”)
II. Nhóm hàm logic:
1./Hàm AND(các biểu thức điều kiện)
Trả về giá trị “và” logic trong các biểu thức
điều kiện đúng hay sai.
2./Hàm OR(các biểu thức điều kiện)
Trả về giá trị “hoặc” logic trong các biểu thức
điều kiện đúng hay sai.
3./Hàm NOT(các biểu thức điều kiện)
Trả về giá trị “Không” logic trong các biểu
thức điều kiện đúng hay sai.
3./Củng cố - dặn dò: ( 3 phút)
- GV nhắc lại
+Nhóm hàm logic
+Nhóm hàm ngày tháng
-GV yêu cầu 10 HS lần lượt lên thao tác trên máy.
-Về nhà xem trước nhóm hàm điều kiện.
Ngày soạn: 30/9/2008
CÁC HÀM CƠ BẢN (tt)
I.MỤC TIÊU:
-Kiến thức:
Nắm được nhóm hàm có điều kiện.
-Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng sử dụng hàm để thống kê, tính toán.
-Thái độ:
Cẩn thận, chính xác, sử dụng đúng hàm để tính toán.
II. PHƯƠNG PHÁP:
-Nêu và giải quyết vấn đề, phân tích vấn đề.
III.CHUẨN BỊ:
-GV: Giáo án, Bảng phụ, đèn chiếu.
2 Lê Cần HP
3 Lê Ba NV
Tính phụ cấp: Nếu chức vụ là HT thì phụ cấp
2.5, nếu chức vụ là HP thì phụ cấp 1.7 còn lại thì
phụ cấp bằng 0.
=IF(C2=”HT”,2.5,IF(C2=”HP”,1.7,0))
Tiết 12
GV đưa ra cú pháp, giải thích rõ:
Vùng 1, điều kiện, vùng 2
GV gọi HS đứng tại chổ trả lời
2./Hàm SUMIF(Vùng 1, điều kiện, vùng 2)
Tính tổng các ô trong vùng 2 tương ứng với các
ô ở vùng 1 thoả mãn điều kiện.
Ví dụ: Tính tổng lương của những người có chức
vụ là HT.
=SUMIF(C2:C4,”HT”,E2:E4)
3./Hàm COUNTIF(Vùng, điều kiện)
Đếm các ô thoả mãn điều kiện trong vùng.
Ví dụ: Đếm xem có bao nhiêu người là HT
=COUNTIF(C2:C4,”HT”)
3./Củng cố - dặn dò: (15 phút)
- GV nhắc lại
+Nhóm hàm logic
+Nhóm hàm ngày tháng
+Nhóm hàm điều kiện
-Bài tập:
BIỂU TỔNG HỢP ĐIỂM HỌC SINH
STT HỌ VÀ TÊN
ĐIỂM CÁC MÔN
ĐTB XẾP LOẠI
STT HỌ VÀ TÊN
ĐIỂM CÁC MÔN
ĐTB XẾP LOẠI
Lý thuyết Thực hành
Nguyễn Thế Vũ 8.5 10
Trương Thành Nhân 8.0 9.5
Phan Hoài Nam 9.5 4.5
Lương Viết Cường 5.0 10
Hồng Hải Hà 4.5 6.5
Trần Hoài Nam 6.5 8.5
Vũ Thị Nghĩa 8.0 9.5
Hà Thanh Hải 9.0 6.5
1./Tính cột ĐTB =(Lý thuyết+Thực hành*2)/3 (Làm tròn 1 chữ số thập phân)
2./Xếp loại Giỏi nếu ĐTB >= 8 và điểm thực hành >= 8, điểm lý thuyết >=6.5
Xếp loại Khá nếu ĐTB >= 6.5 và điểm thực hành >= 7, điểm lý thuyết >=5.0
Còn lại xếp loại TB.
3./Thống kê xem có bao nhiêu người Giỏi, Khá, TB.
4./Tính tổng điểm của những người có điểm thực hành >=9
5./Thống kê điểm trung bình cao nhất, thấp nhất.
*Hướng dẫn:
1./ =Round((LT+TH*2)/3,1)
Tiết 13-
14
2./ = If(and(ĐTB>=8,LT>=6.5,TH>=8),”G”,
If(and(ĐTB>=6.5,LT>=5,TH>=7),”K”,”TB”))
3./ =Countif(Vùng xếp loại, “G”)
=Countif(Vùng xếp loại, “K”)
=Countif(Vùng xếp loại, “TB”)
4./ = Sumif(Vùng điểm TH, >=9,Vùng điểm TB)
5./ = Max(Vùng điểm TB)
c) Chọn Data -> group and Outline -> Hide Detail
d) Thực hiện cách nào cũng được.
Bài 4: Tổ hợp phím Ctrl + F4 tương đương với lệnh:
a) Thoát khỏi Excel
b) Lưu tập tin với tên mới
c) Đóng tập tin hiện hành
d) Đóng Sheet hiện hành.
Bài 5: Trong Excel, muốn tính tổng ta dùng:
a) hàm Or b) Hàm Count
c) hàm Dsum d) Hàm Sum
Tiết 15-
16
Bài 6: Nhóm hàm logic có:
a) hàm If, Date, And, Or
b) hàm Not, And, Or
c) hàm Date, And, Or, Vlookup
d) hàm Date, and, Or, Hlookup
Bài 7:
BẢNG THANH TOÁN TIỀN MUA HÀNG
STT Tên hàng ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
Thành
tiền
Thuế
(VAT)
Tổng
tiền
1 Máy tính bộ 3 5000000
1.Ổn định: Sĩ số
2./Phát đề kiểm tra
Đề ra:
Bài 1: Giả sử cần tính tổng giá trị trong các ô C2 và D4, sau đó nhân với giá trị trong
ô B2. Công thức nào trong các công thức sau đây đúng?
a) (D4+C2)*B2 b) D4+C2*B2 c) =(D4+C2)*B2
d) = (B2*(D4+C2) e) = (D4+C2)B2 g) (D4+C2)B2
Bài 2: Để cài đặt ché độ ẩn cho Sheet, ta di chuyển đến Sheet đó rồi:
a)Chọn Format ->Sheet -> Hide b)Chọn Window ->Hide
c)Chọn Data -> group and Outline -> Hide Detail d)Thực hiện cách nào cũng được.
Bài 3: Trong Excel, muốn tính tổng ta dùng:
a) hàm Or b) Hàm Count
c) hàm Dsum d) Hàm Sum
Bài 4:
BẢNG THANH TOÁN TIỀN MUA HÀNG
A B C D E F G H
1
STT Tên hàng ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
Thành
tiền
Thuế
(VAT)
Tổng
tiền
2 1 Máy tính bộ 3 5000000
3 2 Máy in Cái 1 2800000
4 3 mực in hộp 1 980000