BÀI TẬP HÓA 9 CHƯƠNG 2 - Pdf 45

Chơng II
kim loại
A- Kiến thức trọng tâm
I. Đặc điểm của kim loại
Có ánh kim, tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
II. Dãy hoạt động hoá học của các kim loại
Căn cứ vào mức độ hoạt động hoá học của các kim loại ta có thể xếp các
kim loại trong một dãy gọi là "Dãy hoạt động hoá học của các kim loại" :
Li, K, Ba, Ca, Na, Mg, Al, Mn, Zn, Cr, Fe, Ni, Sn, Pb, H, Cu, Hg, Ag, Pt, Au
* ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học các kim loại :
+ Theo chiều từ Li đến Au : Mức độ hoạt động hoá học của các kim loại
giảm dần.
+ Kim loại đứng trớc H đẩy đợc H
2
ra khỏi dung dịch axit.
+ Kim loại đứng trớc đẩy đợc kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối.
(trừ kim loại có khả năng phản ứng với nớc ở điều kiện thờng sẽ phản ứng với
nớc trong dung dịch).
+ Theo mức độ hoạt động của kim loại có thể chia kim loại thành 3 loại :
Kim loại mạnh : Từ Li đến Al.
Kim loại trung bình : Từ Mn đến Pb.
Kim loại yếu : Những kim loại xếp sau H.
III. Tính chất hoá học của kim loại
1. Phản ứng với oxi
Thí dụ : 4K + O
2
2K
2
O
3Fe + 2O
2

Thí dụ : 2Al + 6HCl

2AlCl
3
+ 3H
2
2Fe + 6H
2
SO
4(đặc, nóng)


Fe
2
(SO
4
)
3
+ 6H
2
O + 3SO
2
Lu ý: Trờng hợp này tạo ra muối sắt(III).
4. Phản ứng với dung dịch muối
Thí dụ : 2Al + 3Pb(NO
3
)
3



+ H
2

Điều kiện : kim loại phải tơng ứng với bazơ kiềm.
6. Kim loại thông dụng : nhôm và sắt
+ Nhôm là kim loại màu trắng bạc, nhẹ, dẻo, dẫn điện và nhiệt tốt...
+ Sắt là kim loại màu trắng xám, nặng, dẫn điện và nhiệt...
* Một số phản ứng của nhôm và hợp chất :
2Al + 2NaOH + 2H
2
O

2NaAlO
2
+ 3H
2

2Al + Fe
2
O
3


Al
2
O
3
+ 2Fe
Al
2


Cu(NO
3
)
2
+ 2Fe(NO
3
)
2
4Fe(OH)
2
+ O
2
+ 2H
2
O

4Fe(OH)
3
FeO + 4HNO
3


Fe(NO
3
)
3
+ NO
2
+ 2H


o
t cao

2Fe + 3CO
2
Cũng có thể dùng phơng pháp điện phân hợp chất nóng chảy hoặc điện
phân dung dịch muối.
3. Kim loại yếu
Dùng chất khử, khử oxit kim loại ở nhiệt độ cao.
Thí dụ: H
2
+ CuO
o
t cao

Cu + H
2
O
Điện phân dung dịch muối :
Thí dụ : 2CuSO
4
+ 2H
2
O
điện phân

2Cu + 2H
2
SO

2
O
3
+ 3CO
o
t

2Fe + 3CO
2
45
Sắt nóng chảy hoà tan C, Si, Mn, P, S tạo thành gang. Quá trình luyện gang
đợc thực hiện trong lò cao.
+ Luyện thép : Oxi hoá gang ở nhiệt độ cao nhằm loại ra khỏi gang phần
lớn C, Mn, Si, P và S. Quá trình sản xuất thép đợc thực hiện trong các lò luyện
thép nh lò Betxơme, lò Mactanh. Nấu nóng chảy gang, sắt vụn, quặng
sắt trong lò.
FeO + C
o
t

Fe + CO
2FeO + Si
o
t

2Fe + SiO
2
Khí oxi oxi hoá các nguyên tố trong gang nh C, Mn, Si, S, P và loại
chúng ra.
Thí dụ : C + O

b) Chất có tính dẫn điện, chất đó là kim loại.
c) Các kim loại đều nặng hơn nớc.
d) Kim loại có tính dẫn nhiệt.
e) Các kim loại ở nhiệt độ thờng đều ở thể rắn.
46
2. Điền công thức hoá học và chỗ trống, hệ số, trạng thái và điều kiện phản
ứng phù hợp trong các sơ đồ phản ứng sau để hoàn thành phơng trình phản
ứng hoá học hoàn chỉnh :
a) Fe + ...

Fe
3
O
4
b) Al + O
2


...
c) Fe + ...

FeCl
3
d) Fe + ...

FeCl
2
+ ...
e) ... + ...


CuSO
4
d
B. Cho Zn vào dung dịch
axit HCl d
C. Cho CuO vào dung
dịch axit H
2
SO
4
loãng d
D. Cho kim loại Na vào
dung dịch CuSO
4
1. Có khí H
2
thoát ra.
2. Có chất rắn tạo thành sau phản ứng, dung dịch
mất màu sau phản ứng.
3. Chất rắn tan hết, thu đợc dung dịch không màu.
4. Chất rắn tan thu đợc dung dịch màu xanh.
5. Sau thí nghiệm thu đợc chất rắn màu vàng đỏ.
6. Sau thí nghiệm thu đợc thu đợc kết tủa xanh.
47
6. Dãy kim loại đợc xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là :
A. K , Na , Al , Fe
B. Cu , Zn , Fe , Mg
C. Fe , Mg , Na , K
D. Ag , Cu , Al , Fe
Hãy chọn đáp án đúng.

B. Na tan tạo dung dịch kiềm.
C. Na tan giải phóng khí H
2
. Sau phản ứng dung dịch mất màu, thu đợc kết
tủa màu xanh.
D. Na tan, sau phản ứng thu đợc Cu và khí SO
2
.
Chọn đáp án đúng.
c) Cho một mẩu Zn vào dung dịch CuSO
4
. Nhận xét là :
A. Zn tan, kim loại màu vàng bám vào mẩu kẽm, dung dịch mất màu.
B. Kẽm tan, giải phóng khí H
2
.
C. Zn không tan, không có hiện tợng gì.
D. Zn tan, giải phóng Cu màu vàng đỏ, dung dịch có màu xanh.
Chọn đáp án đúng.
48
9. Nhúng một thanh kim loại Fe vào dung dịch CuSO
4
, sau một thời gian lấy
thanh Fe ra khỏi dung dịch, kiểm tra khối lợng thanh sắt thấy :
A. Khối lợng thanh sắt giảm.
B. Khối lợng thanh sắt không đổi.
C. Khối lợng thanh sắt tăng.
Chọn đáp án đúng.
10. Hãy điền những ứng dụng của Al ở cột (II) liên quan đến tính chất vật lí
của nhôm ở cột (I).

D. Thử sản phẩm sau phản ứng bằng nam châm.
49
13. Ghép các nội dung ở cột (II) cho phù hợp với các mẫu ở cột (I).
Khái niệm (I) Nội dung (II)
A. Hợp kim của sắt
B. Gang
C. Thép
1. Chất tạo bởi kim loại và một nguyên tố khác.
2. Là chất rắn thu đợc khi làm nguội hỗn hợp nóng chảy
của sắt với cacbon, trong đó hàm lợng cacbon nhỏ hơn
2%.
3. Là chất rắn thu đợc khi làm nguội hỗn hợp nóng chảy
của sắt với một số kim loại hoặc phi kim.
4. Là hợp kim của sắt với cacbon, trong đó hàm lợng
cacbon lớn hơn 5%.
5. Là hợp kim của sắt với nguyên tố cacbon, trong đó
hàm lợng cacbon từ 25%.
14. Chọn câu đúng, câu sai trong các câu sau :
Yếu tố gây lên sự ăn mòn kim loại là :
a) Nớc cất.
b) Dầu nhờn.
c) Nớc vôi.
d) Không khí ẩm.
e) Không khí khô.
g) Nhiệt độ cao.
h) Nhiệt độ thấp.
II. Câu hỏi và bài tập tự luận
1. Hãy lấy thí dụ trong đời sống và sản xuất minh hoạ cho các ứng dụng của
kim loại dựa trên các tính chất vật lí.
2. Kí hiệu kim loại là M, có hoá trị không đổi là n. Hãy viết các phơng trình

a) 5 cách bảo vệ kim loại bằng cách ngăn không cho kim loại tiếp xúc với
môi trờng.
b) 4 cách khác 5 cách đã nêu trên để bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn.
7. a) X là một kim loại có trong dãy hoạt động hoá học (ở thể rắn trong điều
kiện thờng), X không tác dụng với dung dịch HCl, X phản ứng đợc với
dung dịch FeCl
3
và dung dịch AgNO
3
. Xác định X.
b) Cho một hỗn hợp gồm x mol Zn và y mol Fe vào dung dịch chứa a mol
X(NO
3
)
2
cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc dung dịch A chứa 2 muối
và chất rắn B. Hoà tan B trong dung dịch H
2
SO
4
loãng thấy có khí thoát ra.
Lập luận tìm biểu thức liên hệ giữa x, y và a. Tìm điều kiện liên hệ giữa a
và x để sau phản ứng khối lợng dung dịch A giảm so với khối lợng dung
dịch muối ban đầu.
8. a) Oxi hoá p gam một kim loại M thu đợc 1,3475p gam oxit tơng ứng. Xác
định M và cho biết vị trí của M trong bảng tuần hoàn.
b) Hoà tan hoàn toàn p gam M trong 200 ml dung dịch AlCl
3
1M thấy sinh
ra V lít khí (đktc) và có kết tủa xuất hiện. Lọc, rửa kết tủa, sau đó đem nung

, dung dịch AgNO
3
. Viết các phơng trình
hoá học của phản ứng xảy ra.
13. Viết các phơng trình hoá học của phản ứng thực hiện những chuyển đổi hoá
học theo sơ đồ sau :
Fe
2
O
3


(1)
Fe

(2)
FeCl
2


(3)
Fe(OH)
2


(4)
FeSO
4
(5)
FeCl

1. Hãy xác định tên kim loại.
2. Tính thể tích dung dịch HCl 2M để đủ hoà tan 6,4 g oxit kim loại nói trên.
17. 1. Biết rằng 300 ml dung dịch HCl 1M đủ để hoà tan 5,1 gam oxit của kim
loại R hoá trị (III). Hãy xác định tên kim loại.
2. Cũng lấy thể tích dung dịch HCl 1M nh trên để hoà tan 3,9 gam kim loại
R xác định đợc. Tính thể tích khí hiđro thoát ra (ở điều kiện tiêu chuẩn).
52
18. Ngâm một lá đồng vào dung dịch AgNO
3
. Sau phản ứng khối lợng lá đồng
tăng thêm 1,52 gam. Tính số gam đồng bị hoà tan và số gam AgNO
3
đã
tham gia phản ứng (giả thiết toàn bộ lợng bạc đợc thoát ra bám vào
lá đồng).
19. Cho 4,4 g gam hỗn hợp A gồm Mg và MgO tác dụng với dung dịch HCl (d)
thu đợc 2,24 lít khí (ở điều kiện tiêu chuẩn).
1. Viết các phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra.
2. Tính khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp A.
3. Phải dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 2M đủ để hoà tan 4,4 g hỗn hợp A.
20. Cho 12,5 g hỗn hợp bột các kim loại nhôm, đồng và magie tác dụng với
HCl (d). Phản ứng xong thu đợc 10,08 lít khí (đktc) và 3,5 g chất rắn không
tan.
a) Viết các phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra.
b) Tính thành phần % khối lợng mỗi kim loại có trong hỗn hợp.
21. Cho một hỗn hợp A gồm Mg và MgCO
3
tác dụng với dung dịch axit HCl
(d). Dẫn khí tạo thành lội qua nớc vôi trong có d thì thu đợc 10 gam kết tủa
và còn lại 2,8 lít khí không màu (ở điều kiện tiêu chuẩn).

4
và dung dịch BaCl
2
.
D. Dung dịch KCl và dung dịch NaCl.
Chọn đáp án đúng
Câu 3. Có 5 g hỗn hợp hai muối là CaCO
3
và CaSO
4
tác dụng vừa đủ với dung
dịch HCl tạo thành 448 ml khí (đktc). Tính thành phần phần trăm theo
khối lợng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu.
(Ca = 40, C = 12, S = 32, O = 16)
Đề 2
Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng:
X + HCl

Y + H
2
O
Y + NaOH

Z

+ NaCl
Z + HCl

Y + H
2

C. Ba(OH)
2
và Na
2
SO
4
D. BaCO
3
và K
2
SO
4
Chọn đáp án đúng
Câu 3:Viết PTHH thực hiện dãy chuyển hoá sau:
54
Al
(1)

Al
2
O
3

(2)

AlCl
3

(3)


B. Zn, Mg, Na, Al
C. Na, Fe, Cu, K, Mg
D. K, Na, Al, Ag
4. Dãy gồm các kim loại đợc sắp theo chiều tăng dần về mức độ hoạt
động hóa học :
A. Na, Al, Cu, K, Mg
B. Cu, Fe, Al, K, Na, Mg
C. Fe, Al, Cu, Mg, K, Na
D. Cu, Fe, Al, Mg, Na, K
Câu 2. Hãy ghép một trong các chữ cái A hoặc B, C, D chỉ nội dung thí nghiệm
với một chữ số trong số 1, 2, 3, 4, 5 chỉ hiện tợng xảy ra cho phù hợp.
Thí nghiệm Hiện tợng
A Cho dây nhôm vào cốc dựng
dung dịch NaOH đặc.
1. Không có hiện tợng gì xảy ra
B Cho lá đồng có quấn dây sắt 2. Bọt khí xuất hiện nhiều, kim loại tan
55


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status