Bất đẳng thức này phải đúng với mọi t 0;1 nên
t 1
ln t
1
t 1
- Nếu t 1;2 thì bất đẳng thức ln a
ln t
t 1
Bất đẳng thức này phải đúng với mọi t 1;2 nên ln a lim
x 1
ln t
1.
t 1
Do đó, ta cần phải có ln a 1 a e .
Thử lại, với a e , ta cần chứng minh t 1 ln t , t 0;2
Trang 25
Xét hs f u u 1 ln u, u 0;2 , ta có:
f 'u 1
f '' u
1 u 1
x
2
2 x y x 2
Đảo lại, với m 1 thì hệ:
2
2
x y 1
Hệ này không nghiệm duy nhất vì 0; 1 , 1;0 đều là nghiệm.
1
2
x
2
2 x y x
Với m 0 thì hệ:
2
2
x y 1
Từ 2 x 1, y 1
1 2017 1 x
- Nếu x 1 thì bất phương trình thỏa
Trang 26
- Nếu x 1 thì 72 x2 1 0,1 x 0 thì BPT thỏa
- Nếu x 1 thì 72 x2 1 0,1 x 0 thì BPT không thỏa
x2 2x 3
- Nếu 1 x 1 thì 2 : m
x2
Xét f x
x2 2x 3
, x 1;1
x2
Lập BBT thì min f x 2 nên bất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi m 2 . Vậy điều kiện cần
tìm là m 2 .
3. BÀI LUYỆN TẬP
Bài tập 5.1: Giải các phương trình:
a) 4 15
4
6
4
tan x
15
tan x
1
k , k .
k hoặc x
3
k .
Bài tập 5.2: Giải các phương trình sau:
x 1
a) 3 .2 8.4
x2
6 15
b) 2 3
x
3
7 15
2 3
x
x
13
x
4x
Hướng dẫn
Trang 27
a) Kết quả x 3
b) Chia 2 vế cho 4 x . Kết quả x 1
Bài tập 5.4: Giải các phương trình:
a) 3
1
1
log 2 x 2 log 1 3x 5
6
3
8
Hướng dẫn
a) Đưa về cơ số 2. Kết quả x 4
b) Đưa về cơ số 2. Kết quả x 3
Bài tập 5.6: Giải các phương trình:
b) log x2 16 log 2 x 64 3
a) log 4 log 2 x log 2 log 4 x 2
Hướng dẫn
a) Đưa về cơ số 2. Kết quả x 16
b) Kết quả x 4, x
1
2
3
Bài tập 5.7: Giải các phương trình:
4x
b) x
4
4 3x
1 x
4
Hướng dẫn
a) Chia 2 vế cho 4 x 0 . Kết quả 0 x 4
b) Kết quả S ;0 1;
Bài tập 5.9: Giải các bất phương trình:
a) ln x 2 ln x 4 3ln 2
b) log3 x log x 3
Hướng dẫn
a) Biến đổi tích. Kết quả 1 17 x 2 hoặc 0 x 1 17
1
x 1 hoặc x 3
3
b) Kết quả
Bài tập 5.10: Giải các hệ phương trình:
2
2
2
x
9cos x m có nghiệm
2
x
5 1 2m
x
5 1 2 x có nghiệm duy nhất
Hướng dẫn
a) Đặt t sin 2 x,0 t 1 rồi xét hàm số VT. Kết quả 6 m 10 .
b) Kết quả m 0 hoặc m
1
8
Bài tập 5.12: Tìm tham số m để bất phương trình
a) 49x 5.7 x m 0 có nghiệm