Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi Toán lớp 5 - Pdf 23

Trờng Tiểu học Hợp Thanh B
TNG HP KIN THC TON LP 5
PHN MT
S V CH S
I. KIN THC CN GHI NH
1. Dựng 10 ch s vit s l: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 ,9.ch s u tiờn k t
bờn trỏi ca mt s t nhiờn phI khỏc 0 .
2. Cú 10 s cú 1 ch s: (T s 0 n s 9)
Cú 90 s cú 2 ch s: (t s 10 n s 99)
Cú 900 s cú 3 ch s: (t s 100 n 999)

3. S t nhiờn nh nht l s 0. Khụng cú s t nhiờn ln nht.
4. Hai s t nhiờn liờn tip hn (kộm) nhau 1 n v.
5. Cỏc s cú ch s tn cựng l 0, 2, 4, 6, 8 gi l s chn. Hai s chn liờn tip
hn (kộm) nhau 2 n v.
6. Cỏc s cú ch s tn cựng l 1, 3, 5, 7, 9 gi l s l. Hai s l liờn tip hn
(kộm) nhau 2 n v.
7.Hai s chn liờn tip hn kộm nhau 2 n v .
8.Hai s l liờn tip hn kộm nhau 2 n v .
9. Quy tc so sỏnh hai s t nhiờn :
a.Trong hai s t nhiờn ,s no cú nhiu ch s hn s ln hn.
b.Nu hai s cú ch s bng nhau thỡ s no cú ch s u tiờn k t trỏi sang
phi ln hn s ln hn.
____________________________________________
PHN HAI
CC BI TON DNG CH THAY S
I. KIN THC CN NH
1. S dng cu to thp phõn ca s
1.1. Phõn tớch lm rừ ch s
ab = a x 10 + b
abc = a x 100 + b x 10 + c

+ b
abc
=
00a
+
0b
+ c
abcd
=
00a
+
00b
+
0c
+ d
=
00ab
+
cd

Ví dụ : Tìm một số có 2 chữ số, biết rằng khi viết thêm số 21 vào bên trái
số đó thì ta được một số lớn gấp 31 lần số cần tìm.
Bài giải
Bước 1: Gọi số phải tìm là
ab
(a > 0, a, b < 0)
Khi viết thêm số 21 vào bên trái số
ab
ta được số mới là
ab21

Bước 3:
ab
= 2100 : 30

ab
= 70.
Bước 4: Thử lại
2170 : 70 = 31 (đúng)
Vậy số phải tìm là: 70
Đáp số: 70.
2. Sử dụng tính chất chẵn lẻ và chữ số tận cùng của số tự nhiên
2.1. Kiến thức cần ghi nhớ
- Số có tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là số chẵn.
- Số có tận cùng là: 1, 3, 5, 7, 9 là các số lẻ.
- Tổng (hiệu) của 2 số chẵn là một số chẵn.
- Tổng (hiệu ) của 2 số lẻ là một số chẵn.
- Tổng (hiệu) của một số lẻ và một số chẵn là một số lẻ.
- Tổng của hai số tự nhiên liên tiếp là một số lẻ.
- Tích có ít nhất một thừa số chẵn là một số chẵn.
- Tích của a x a không thể có tận cùng là 2, 3, 7 hoặc 8.
C¸c bµi to¸n vÒ d·y sè. N¨m 2014 - 2015
Trờng Tiểu học Hợp Thanh B
2.2.Vớ d: Tỡm mt s cú 2 ch s, bit rng s ú gp 6 ln ch s hng n v
ca nú.
Bi gii
Cỏch 1:
Bc 1: Gi s phi tỡm l
ab
(0 < a < 10, b < 10).
Theo bi ta cú:

Vỡ 6 x b cú tn cựng l b nờn b ch cú th l: 2, 4, 6 hoc 8.
Bc 3: Tỡm giỏ tr bng phng phỏp th chn
Nu b = 2 thỡ
ab
= 6 x 2 = 12 (chn)
Nu b = 4 thỡ
ab
= 6 x 4 = 24 (chn)
Nu b = 6 thỡ
ab
= 6 x 6 = 36 (chn)
Nu b = 8 thỡ
ab
= 6 x 8 = 48 (chn)
Bc 4: Vy ta c 4 s tho món bi l: 12, 24, 36, 48.
ỏp s: 12, 24, 36, 48.
3. S dng k thut tớnh khi thc hin phộp tớnh
3.1. Mt s kin thc cn ghi nh
Trong phộp cng, nu cng hai ch s trong cựng mt hng thỡ cú nh
nhiu nht l 1, nu cng 3 ch s trong cựng mt hng thỡ cú nh nhiu
nht l 2,
3.2. Vớ d
Vớ d 1: Tỡm
abc
=
ab
+
bc
+
ca
+ Trờng Tiểu học Hợp Thanh B
Ta t tớnh nh sau:Nhỡn vo cỏch t tớnh ta thy phộp cng cú nh sang hng trm. M õy l
phộp cng hai s hng nờn hng trm ca tng ch cú th bng 1. Vy a = 1.
Vi a = 1 thỡ ta cú: 100 = 11 +
cb
cb
= 100 - 11
cb
= 89
Vy c = 8 ; b = 9.
Ta cú s
abc
= 198.
Th li: 19 + 98 + 81 = 198 (ỳng)
Vy
abc
= 198
ỏp s: 198.
Vớ d 2: Tỡm s cú 4 ch s, bit rng nu xoỏ i ch s hng n v v hng
chc thỡ s ú s gim i 1188 n v.
Bi gii
Bc 1: (Túm tt)

4. Xỏc nh giỏ tr ln nht hoc giỏ tr nh nht ca mt s hoc mt biu
thc:
4.1. Mt s kin thc cn ghi nh
- Mt s cú 2; 3; 4; ch s thỡ tng cỏc ch s cú giỏ tr nh nht l 1 v giỏ
tr ln nht ln lt l: 9 x 2 = 18; 9 x 3 = 27; 9 x 4 = 36;
- Trong tng (a + b) nu thờm vo a bao nhiờu n v v bt i b by nhiờu
n v (hoc ngc li) thỡ tng vn khụng thay i. Do ú nu (a + b) khụng
Các bài toán về dãy số. Năm 2014 - 2015
1188
+ Trêng TiÓu häc Hîp Thanh B
đổi mà khi a đạt giá trị lớn nhất có thể thì b sẽ đạt giá trị nhỏ nhất có thể và
ngược lại. Giá trị lớn nhất của a và b phải luôn nhỏ hơn hoặc bằng tổng (a + b).
- Trong một phép chia có dư thì số chia luôn lớn hơn số dư.
4.2. Ví dụ: Tìm số có 2 chữ số, biết rằng nếu số đó chia cho chữ số hàng đơn vị
của nó thì được thương là 6 và dư 5.
Bài giải
Bước 1: (tóm tắt)
Gọi số phải tìm là
ab
(0 < a < 10, b < 10)
Theo đề bài ra ta có:
ab
: b = 6 (dư 5) hay
ab
= b x 6 + 5.
Bước 2: (Xác định giá trị lớn nhất nhỏ nhất).
Số chia luôn lớn hơn số dư nên b > 5 vậy 5 < b < 10.

Vậy ta tìm được 2 số thoả mãn yêu cầu của đề bài là: 47 và 59
Đáp số: 47 và 59
5. Tìm số khi biết mối quan hệ giữa các chữ số:
Ví dụ: Tìm số có 3 chữ số, biét chữ số hàng trăm gấp đôi chữ số hàng
chục, chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị.
Bài giải
Gọi số phải tìm là
abc
(0 < a < 10; b, c < 10).
Vì a = 2 x b và b = 3 x c nên a = 2 x 3 x c = 6 x c, mà 0 < a < 10 nên 0 < 6 x c <
10.
Suy ra 0 < c < 2. Vậy c = 1.
Nếu c = 1 thì b = 1 x 3 = 3
a = 3 x 2 = 6
C¸c bµi to¸n vÒ d·y sè. N¨m 2014 - 2015
Trêng TiÓu häc Hîp Thanh B
Vậy số phải tìm là: 631.
Đáp số: 631
6. Phối hợp nhiều cách giải:
Ví dụ: Tìm số có 3 chữ số, biết rằng nếu số đó cộng với tổng các chữ số
của nó thì bằng 555.
Bài giải
Gọi số phải tìm là
abc
(a > 0; a, b, c < 10).
Theo đầu bài ta có:
abc
+ a + b + c = 555.
Nhìn vào biểu thức trên, ta thấy đây là phép cộng không có nhớ sang hàng
trăm.

c x 2 = 6
c = 6 : 2 = 3
Vậy
abc
= 543
Thử lại 543 + 5 + 4 + 3 = 555 (đúng)
Vậy số phải tìm là: 543.
Đáp số: 543
______________________________________
PHẦN BA
DÃY SỐ
I. KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
1. Đối với số tự nhiên liên tiếp :
a) Dãy số tự nhiên liên tiếp bắt đầu là số chẵn kết thúc là số lẻ hoặc bắt đầu là số
lẻ và kết thúc bằng số chẵn thì số lượng số chẵn bằng số lượng số lẻ.
b) Dãy số tự nhiên liên tiếp bắt đầu bằng số chẵn và kết thúc bằng số chẵn thì
số lượng số chẵn nhiều hơn số lượng số lẻ là 1.
c) Dãy số tự nhiên liên tiếp bắt đầu bằng số lẻ và kết thúc bằng số lẻ thì số
lượng số lẻ nhiều hơn số lượng số chẵn là 1.
2. Một số quy luật của dãy số thường gặp:
a) Mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ 2) bằng số hạng đứng liền trước nó cộng
hoặc trừ một số tự nhiên d.
C¸c bµi to¸n vÒ d·y sè. N¨m 2014 - 2015
Trêng TiÓu häc Hîp Thanh B
b) Mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ 2) bằng số hạng đứng liền trước nó nhân
hoặc chia một số tự nhiên q (q > 1).
g) Mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ 2) bằng tổng số hạng đứng liền trước nó cộng
với số
cộng với số chỉ thứ tự của số hang đó rồi cộng với số tự nhiên d .
k) Mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ 2) bằng số hạng đứng liền trước nó nhân với

Vậy dãy số đã cho là dãy số cách đều, có khoảng cách giữa 2 số hạng liên tiếp là
3 đơn vị. Nên số lượng số hạng của dãy số đã cho là:
(100 - 1) : 3 + 1 = 34 (số hạng)
b) Tính tổng của dãy số cách đều:
Ví dụ : Tổng của dãy số 1, 4, 7, 10, 13, …, 94, 97, 100 là
2
34)1001( x+
= 1717
___________________________________________
C¸c bµi to¸n vÒ d·y sè. N¨m 2014 - 2015
Trêng TiÓu häc Hîp Thanh B
PHẦN BỐN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO
A. Kiến thức cần ghi nhớ
1. Bảng đơn vị đo thời gian
1 giờ = 60 phút; 1 phút = 60 giây;
1 ngày = 24 giờ; 1 tuần = 7 ngày;
1 tháng có 30 hoặc 31 ngày ( tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày)
1 năm thường có 365 ngày
1 năm nhuận có 366 ngày ( cứ 4 năm có một năm nhuận)
1 quý có 3 tháng; 1 năm có 4 quý.
1 thập kỉ = 10 năm; 1 thế kỉ = 100 năm; 1 thiên niên kỉ = 1000 năm.
2. Bảng đơn vị đo khối lượng
Tấn Tạ yến kg hg(lạng) dag G
1 tấn = 10 tạ 1 tạ =10 yến 1 yến =10kg 1kg = 10hg 1hg=10dag 1dag = 10g 1g
1tấn=100yến 1 tạ =100kg 1 yến=100hg 1 kg=100dag 1hg=100g
1 tạ =
10
1
tấn 1 yến =

10
1
m 1cm=
10
1
dm 1cm=
10
1
cm
4. Bảng đơn vị đo diện tích
km
2
hm
2
dam
2
m
2
dm
2
cm
2
mm
2
1km
2
=
100 hm
2
1 hm

1
dam
2
=
10000
1
hm
2
1dm
2
=
100
1
m
2

1 cm
2
=
100
1
dm
2

=
10000
1
m
2
________________________________________

2. Nếu số bị trừ và số trừ cùng tăng (hoặc giảm) n đơn vị thì hiệu của chúng
không đổi.
3. Nếu số bị trừ được gấp lên n lần và giữ nguyên số trừ thì hiệu được tăng thêm
một số đúng bằng (n -1) lần số bị trừ. (n > 1).
4. Nếu số bị trừ giữ nguyên, số trừ được gấp lên n lần thì hiệu bị giảm đi (n - 1)
lần số trừ. (n > 1).
5. Nếu số bị trừ được tăng thêm n đơn vị, số trừ giữ nguyên thì hiệu tăng lên n
đơn vị.
6. Nếu số bị trừ tăng lên n đơn vị, số bị trừ giữ nguyên thì hiệu giảm đi n đơn vị.
C.PHÉP NHÂN
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. a x b = b x a
2. a x (b x c) = (a x b) x c
3. a x 0 = 0 x a = 0
4. a x 1 = 1 x a = a
5. a x (b + c) = a x b + a x c
6. a x (b - c) = a x b - a x c
7. Trong một tích nếu một thừa số được gấp lên n lần đồng thời có một thừa số
khác bị giảm đi n lần thì tích không thay đổi.
8. Trong một tích có một thừa số được gấp lên n lần, các thừa số còn lại giữ
nguyên thì tích được gấp lên n lần và ngược lại nếu trong một tích có một thừa
số bị giảm đi n lần, các thừa
số còn lại giữ nguyên thì tích cũng bị giảm đi n lần. (n > 0)
C¸c bµi to¸n vÒ d·y sè. N¨m 2014 - 2015
Trêng TiÓu häc Hîp Thanh B
9. Trong một tích, nếu một thừa số được gấp lên n lần, đồng thời một thừa số
được gấp lên m lần thì tích được gấp lên (m x n) lần. Ngược lại nếu trong một
tích một thừa số bị giảm đi m lần, một thừa số bị giảm đi n lần thì tích bị giảm đi
(m x n) lần. (m và n khác 0)
10. Trong một tích, nếu một thừa số được tăng thêm a đơn vị, các thừa số còn lại

2. Biểu thức không có dấu ngoặc đơn, có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì
ta thực hiện các phép tính nhân, chia trước rồi thực hiện các phép tính cộng trừ
sau.
Ví dụ: 27 : 3 - 4 x 2
= 9 - 8
= 1
C¸c bµi to¸n vÒ d·y sè. N¨m 2014 - 2015
Trờng Tiểu học Hợp Thanh B
3. Biu thc cú du ngoc n thỡ ta thc hin cỏc phộp tớnh trong ngoc n
trc, cỏc phộp tớnh ngoi du ngoc n sau
Vớ d: 25 x (63 : 3 + 24 x 5)
= 25 x (21 + 120)
=25 x 141
=3525
_______________________________________
PHN SU
DU HIU CHIA HT
I. KIN THC CN GHI NH
1. Nhng s cú tn cựng l 0, 2, 4, 6, 8 thỡ chia ht cho 2.
2. Nhng s cú tõn cựng l 0 hoc 5 thỡ chia ht cho 5.
3. Cỏc s cú tng cỏc ch s chia ht cho 3 thỡ chia ht cho 3.
4. Cỏc s cú tng cỏc ch s chia ht cho 9 thỡ chia ht cho 9.
5. Cỏc s cú hai ch s tn cựng lp thnh s chia ht cho 4 thỡ chia ht cho 4.
6. Cỏc s cú hai ch s tn cựng lp thnh s chia ht cho 25 thỡ chia ht cho 25.
7. Cỏc s cú 3 ch s tn cựng lp thnh s chia ht cho 8 thỡ chia ht cho 8.
8. Cỏc s cú 3 ch s tn cựng lp thnh s chia ht cho 125 thỡ chia ht cho
125.
9. a chia ht cho m, b cng chia ht cho m (m > 0) thỡ tng a + b v hiu a- b (a
> b) cng chia ht cho m.
10. Cho mt tng cú mt s hng chia cho m d r (m > 0), cỏc s hng cũn li

1
a
3. Phân số có tử số bé hơn mẫu số thì phân số bé hơn 1 có tử số lớn hơn mẫu
số thì phân số lớn hơn 1 và có tử số băng mẫu số thì phân số bằng 1.
4. Nếu nhân cả tử số và mấu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác
0 thì được một phân số bằng phân số đã cho
b
a
bxn
axn
=
(n khác 0)
5. Nếu chia cả tử số và mấu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0
gọi là rút gọn phân số thì được một phân số bằng phân số đã cho
b
a
nb
na
=
:
:
(n khác 0)
6.Phân số có mẫu số băng 10 ,100,1000,….gọi là phân số thập phân.
7.Nếu ta cộng thêm vào cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tư
nhiên thì hiệu của tử số và mẫu số của phân số đó không thay đổi.
8. Nếu ta trừ cả tử số và mẫu số của một phân số đi cùng một số tự nhiên thi
hiệu giữa tử số và mẫu số của phân số đó không thay đổi.
9. Nếu ta cộng thêm vào tử số đồng thời bớt đI ở mẫu số của một phân số với
cùng một số tự nhiên thì tổng của tử số và mẫu số của phân số đó không thay
đổi.

Muốn rút gọn phân số ta chia cả tử số và mẫu số của phân số đó với cùng một số
tự nhiên lớn hơn 1 mà tử số và mẫu số của phân số đó cùng chia hết cho số đó, để
được phân số mới có tử số và mẫu số nhỏ hơn tử số và mẫu số ban đầu và có giá trị
bằng phân số ban đầu.
C¸c bµi to¸n vÒ d·y sè. N¨m 2014 - 2015
Trêng TiÓu häc Hîp Thanh B
Tổng quát:
b
a
=
d
c
mb
ma
=
:
:
(m > 1; a và b phải cùng chia hết cho m).
d
c
được gọi là phân số tối giản khi c và d chỉ cùng chia hết cho 1 (hay c và d
không cùng chia hết cho một số tự nhiên nào khác 1)
Chú ý:

- Khi rút gọn phân số cần rút gọn đến phân số tối giản.
Ví dụ: Rút gọn phân số
72
54
.
Cách làm:

.
+ Dựa vào dấu hiệu chia hết hoặc phép thử chọn để tìm được một số tự nhiên nào đó (lớn
hơn 1) mà cả tử số và mẫu số của phân số đã cho đều chia hết cho số đó.
3.3. Quy đồng mẫu số - Quy đồng tử số:
a.Quy đồng mẫu số : Muốn quy đồng mẫu số của 2 phân số, ta nhân cả tử số
và mẫu số của phân số thứ nhất với mẫu số của phân số thứ 2. Nhân cả mẫu
số và tử số của phân số thứ hai với mẫu số của phân số thứ nhất.
* Quy đồng mẫu số 2 phân số:
b
a

b
c
(b, d
0

)
Ta có:
bxd
axd
b
a
=
dxb
cxb
d
c
=
Ví dụ: Quy đồng mẫu số 2 phân số
7

6
5
Cách làm: Vì 6 : 3 = 2 nên
6
2
23
21
3
1
==
x
x
.
Chú ý: Trước khi quy đồng mẫu số cần rút gọn các phân số thành phân số
tối giản (nếu có thể)
C¸c bµi to¸n vÒ d·y sè. N¨m 2014 - 2015
Trờng Tiểu học Hợp Thanh B
b.Quy ng t s:Mun quy ng t s ca 2 phõn s, ta nhõn c mu s v
t s ca phõn s th nht vi t s ca phõn s th hai. Nhõn c mu s
v t s ca phõn s th hai vi t s ca phõn s th nht.
* Quy ng t s 2 phõn s:
b
a
v
d
c
(a, b, c, d
0

)

10
27
25
7
5
==
x
x
.
III. BN PHẫP TNH VI PHN S
1. Phộp cng phõn s
1.1. Cỏch cng
* Hai phõn s cựng mu:
)0(
+
=+ b
b
ca
b
c
b
a
* Hai phõn s khỏc mu s:
- Quy ng mu s 2 phõn s ri a v trng hp cng 2 phõn s cú
cựng mu s.
* Cng mt s t nhiờn vi mt phõn s.
- Vit s t nhiờn thnh phõn s cú mu s bng mu s ca phõn s ó
cho.
- Cng hai t s v gi nguyờn mu s.
Vớ d:







+
n
m
d
c
b
a
n
m
d
c
b
a
- Tng ca mt phõn s v s 0:
b
a
b
a
b
a
=+=+ 00
2. Phộp tr phõn s
2.1. Cỏch tr
* Hai phõn s cựng mu:

d
c
b
a
n
m
d
c
b
a
(Vi
n
m
d
c

)
=






+
n
m
b
a
d






+
=
d
c
n
m
b
a








- Mt phõn s tr i s 0:
b
a
b
a
= 0
3. Phộp nhõn phõn s
3.1. Cỏch nhõn:
bxd





ì
=






ìì
n
m
d
c
b
a
- Mt tng 2 phõn s nhõn vi mt phõn s:
n
m
d
c
n
m
b
a
n
m






- Mt phõn s nhõn vi s 0:
000 ==
b
a
xx
b
a
3.3. Chỳ ý:
- Thc hin phộp tr 2 phõn s:
21
1
2
1
2
1
2
2
2
1
1
1
x
===
Do ú:
21

43
1
12
1
12
3
12
4
4
1
3
1
x
===
Do ú:
43
1
4
1
3
1
x
=
)1(
1
)1()1(
1
1
11


36
2
1

Tìm
2
1
của
3
1
ta lấy:
6
1
3
1
2
1

4. Phép chia phân số
4.1. Cách làm:
bxc
axd
d
c
b
a
=:
4.2. Quy tắc cơ bản:
- Tích của 2 phân số chia cho một phân số.


m
d
c
b
a
n
m
x
d
c
b
a






=






- Tổng 2 phân số chia cho một phân số:
n
m
b
a

c
b
a
::: −=







- Số 0 chia cho một phân số:
.0:0 =
b
a
- Muốn tìm 1 số khi biết giá trị 1 phân số của nó ta lấy giá trị đó chia cho
phân số tương ứng.
Ví dụ: Tìm số học sinh lớp 5A biết
5
2
số học sinh của lớp 5A là 10 em.
Bài giải
Số học sinh của lớp 5A là:
10 :
25
5
2
=
(em)
* Khi biết phân số

:
4
3
=
8
15
.
IV. SO SÁNH PHÂN SỐ
A. SO SÁNH HAI PHÂN CÙNG MẪU SỐ CÙNG TỬ SỐ
C¸c bµi to¸n vÒ d·y sè. N¨m 2014 - 2015
Trêng TiÓu häc Hîp Thanh B
Cách 1: Phân số có cùng mẫu số ( SGK4 và SGK5)Ta so sánh 2 tử số
. Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.
. Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
. Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.
# VD:
Cách 2: Phân số có cùng tử số. (SGK5)
. Phân số nào có mẫu số bé hơn thì lớn hơn.
. Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì bé hơn.
. Nếu mẫu số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.
# VD:
B. SO SÁNH HAI PHÂN KHÁC MẪU SỐ
Cách 1: Quy đồng mẫu số rồi so sánh tử số ( SGK4 và SGK5)
. Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số,ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số
đó rồi so sánh các tử số của chúng
Bước 1: Quyđồng mẫu số
Bước 2: So sánh phân số vừa quy đồng
VD 1: So sánh
B
1

=
×
×
=
B
2
: Vì
6
2
6
3
>
nên
3
1
2
1
>
Cách 2: Quy đồng tử số rồi so sánh mẫu số. (SGK5)
. Muốn so sánh hai phân số khác tử số,ta có thể quy đồng tử số hai phân
số đó rồi so sánh các mẫu số của chúng.
Bước 1: Quy đồng tử số
Bước 2: So sánh phân số đã quy đồng tử số
VD 1: So Sánh hai phân số
B
1
: Quy đồng tử số hai phân số
B
2
: Vì 20 < 21 nên

8
6
15
6
<
nên
4
3
5
2
<
C¸c bµi to¸n vÒ d·y sè. N¨m 2014 - 2015
Trêng TiÓu häc Hîp Thanh B
Cách 3: So sánh phân số với 1. (SGK5)
. Tử số lớn hơn mẫu số thì phân số lớn hơn 1
. Tử số bé hơn mẫu số thì phân số bé hơn 1.
. Tử số bằng mẫu số thì phân số bằng 1
# VD:
Cách 4 : So sánh hai phân số bằng cách so sánh phần bù đơn vị của phân
số:
Ta so sánh phần bù đơn vị của phân số khi hai phân số đó phảI:
 Nhỏ hơn 1.
 Mẫu 1- tử 1= mẫu 2 - tử 2 hoặc: (mẫu1- tử 1)=n
×
(mẫu 2- tử 2)
 Phân số nào có phần bù nhỏ hơn thì phân số đó lớn hơn.
* Phần bù lớn hơn thì phân số số bé hơn
Lưu ý: Phần bù là phần cộng với phân số được 1
Muốn tìm phần bù ta lấy 1 trừ đi phân số
# VD: So sánh:

2009
2009
2009
2007
1 =−=−
Vậy
2009
2
2003
2
>
nờn
2009
2007
2003
2000
<

Vớ dụ 2: So sỏnh hai phõn số:
2005
2003

2134
2128
Hướng dẫn:
Nhận thấy: 3
×
(2005 - 2003) = 2134 – 2128
Giải


2134
2128
1 =−=−
C¸c bµi to¸n vÒ d·y sè. N¨m 2014 - 2015
Trêng TiÓu häc Hîp Thanh B
Vậy
2134
6
2015
6
>
nờn
2134
2128
2005
2003
<
(Hay nói cách khác : So sánh phân số bằng cách so sánh phần bù với đơn vị của
phân số
- Phần bù với đơn vị của phân số là hiệu giữa 1 và phân số đó.
- Trong hai phân số, phân số nào có phần bù lớn hơn thì phân số đó nhỏ
hơn và ngược lại.
Ví dụ: So sánh các phân số sau bằng cách thuận tiện nhất.
2001
2000

2002
2001
Bước 1: (Tìm phần bù)
Ta có :

có hiệu giữa mẫu số và tử số của hai phân số bằng nhau:
Ví dụ:
2001
2000

2003
2001
.
+) Ta có:
4002
4000
22001
22000
2001
2000
=
×
×
=
1 -
4002
2
4002
4000
=
1-
2003
2
2003
2001

Vớ dụ 1: So sỏnh hai phõn số:
1999
2001

2005
2007
Hướng dẫn
Nhận thấy: 2001 – 1999 = 2007 – 2005
Giải
C¸c bµi to¸n vÒ d·y sè. N¨m 2014 - 2015
Trêng TiÓu häc Hîp Thanh B

1999
2
1999
1999
1999
2001
1
1999
2001
=−=−

2007
2
2007
2007
2007
2009
1

52005
2001
2005
=
×
×
=

8005
20
8005
8005
8005
8025
1
8005
8025
1
2001
2005
=−=−=−

2028
20
2028
2028
2028
2048
1
2028

2000
2001
=−

2001
1
1
2001
2002
=−

Bươc 2: So sánh phần hơn của đơn vị, kết luận hai phân số cần so sánh.

2001
1
2000
1
>
nên
2001
2002
2000
2001
>
* Chú ý: Đặt C = tử 1 - mẫu 1
D = tử 2 - mẫu 2
Cách so sánh phần hơn được dùng khi C = D. Nếu trong trường hợp C

D ta có thể sử dụng tính chất cơ bản của phân số để biến đổi đưa về hai
phân số mới có hiệu giữa tử số và mẫu số của hai phân số bằng nhau.

=−=−
Bước 2: Vì
2001
2
4000
2
<
nên
2001
2003
4000
4002
<
hay
2001
2003
2000
2001
<
Cách 6: So sánh phân số bằng cách so sánh cả hai phân số với phân số trung
gian
Ví dụ 1: So sánh
5
3

9
4
Bước 1: Ta có:

2

90
31
Bước 1: Ta có:

3
1
90
30
90
31
3
1
60
20
60
19
=>=<
Bước 2: Vì
90
31
3
1
60
19
<<
nên
90
31
60
19

40
+) Ta có:
55
41
55
40
57
40
<<

+) Vậy
55
41
57
40
<
* Cách chọn phân số trung gian :
- Trong một số trường hợp đơn giản, có thể chọn phân số trung gian là những
phân số dễ tìm được như: 1,2,3 hay
,
4
1
,
3
1
,
2
1
(ví dụ 1, 2, 3) bằng cách tìm thương
của mẫu số và tử số của từng phân số rồi chọn số tự nhiên nằm giữa hai thương

<

Vậy
675
215
3
1
57
23
>>
nờn
675
215
57
23
>
- Trong trường hợp tổng quát: So sánh hai phân số
b
a

d
c
(a, b, c, d khác 0)
- Nếu a > c còn b < d (hoặc a < c còn b > d) thì ta có thể chọn phân số trung gian

d
a
(hoặc
b
c

40
<<
nờn
55
47
57
40
<
- Trong trường hợp hiệu của tử số của phân số thứ nhất với tử số của phân số thứ
hai và hiệu của mẫu số phân số thứ nhất với mẫu số của phân số thứ hai có mối
quan hệ với nhau về tỉ số (ví dụ: gấp 2 hoặc 3lần,…hay bằng
,
5
4
,
3
2
,
2
1
) thì ta
nhân cả tử số và mẫu số của cả hai phân số lên một số lần sao cho hiệu giữa hai
tử số và hiệu giữa hai mẫu số của hai phân số là nhỏ nhất. Sau đó ta tiến hành
chọn phân số trung gian như trên.
Ví dụ: So sánh hai phân số
23
15

117
70

nên
115
75
117
70
<
hay
23
15
117
70
<
Cách 7: Đưa hai phân số về dạng hỗn số để so sánh
- Khi thực hiện phép chia tử số cho mẫu số của hai phân số ta được cùng thương
thì ta đưa hai phân số cần so sánh về dạng hỗn số, rồi so sánh hai phần phân số
của hai hỗn số đó.
Ví dụ: So sánh hai phân số sau:
15
47

21
65
.
Ta có:
21
2
3
21
65
15

10
23
Ta có:

10
3
2
10
23
11
8
3
11
41
==
Vì 3 > 2 nên
10
3
2
11
8
3 >
hay
11
41
>
10
23
* Chú ý: Khi mẫu số của hai phân số cùng chia hết cho một số tự nhiên ta có thể
nhân cả hai phân số đó với số tự nhiên đó rồi đưa kết quả vừa tìm được về hỗn

2
>
nên
7
2
9
5
2
9 >
hay
15
47
>
21
65
Cách 8: Đưa về số thập phân
. Ta chia tử số cho mẫu số rồi so sánh hai thương mới tìm được.
# VD: So sánh
Phân tích ;
Vì 0,714 < 0,777 nên
Cách 9: Thực hiện phép chia phân số để so sánh.
*Lấy phân số thứ nhất chia cho phân số thứ hai nếu :
- Nếu thương tìm được bằng 1 thì hai phân số đó bằng nhau;
-Thương tìm được nhỏ hơn 1 thì phân số thứ nhất nhỏ hơn phân số thứ hai
-Thương tìm được lớn hơn 1 thì phân số thứ nhất lớn hơn phân số thứ hai.
Vớ dụ: So sỏnh hai phõn số:
7
5

10

Phõn tớch 2:
Vy
Dng 4: Cỏc bi toỏn in hỡnh v phõn s:
Vd 1: Trung bỡnh cng ca 3 phõn s =
36
13
. Trung bỡnh cng ca phõn s
th nht v phõn s th hai l
12
5
, ca phõn s th hai v phõn s th ba
l
24
7
. Tỡm 3 phõn s ú.
Hd gii: Vn dng kin thc v s trung bỡnh cng gii.
Tng ca 3 phõn s l
12
13
36
39
3
36
13
==x
Tng ca phõn s th nht v phõn s th hai l:
12
10
2
12

12
7
=
Các bài toán về dãy số. Năm 2014 - 2015
Trêng TiÓu häc Hîp Thanh B
Đáp số:
2
1
,
3
1

4
1
Vd 2: Một người bán cam lần thứ nhất người đó bán
3
1
số cam. Lần thứ hai
bán
5
2
số cam thì còn lại 12 quả. Hỏi người đó đem bán bao nhiêu quả cam?
Hd giải:
Cả hai lần người đó bán số phần cam là:
15
11
5
2
3
1

Trong một giờ , công nhân thứ hai sửa được là :
6
1
6:1 =
(đoạn
đường).
Trong một giờ , cả hai công nhân sửa được là:
12
5
6
1
4
1
=+
(đoạn
đường).
Thời gian để hai công nhân cùng sửa xong là:
)(
5
12
12
5
:1 giê=
C¸c bµi to¸n vÒ d·y sè. N¨m 2014 - 2015


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status