PHẦN CUỐI: BÀI TOÁN VẬN DỤNG (8.9.10)
Chủ đề 3. NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG
Câu 1:
(SGD VĨNH PHÚC)Gọi S t là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đƣờng
y
1
x 1 x 2
2
, y 0 , x 0 , x t (t 0) . Tìm lim S t .
t
1
A. ln 2 .
2
1
B. ln 2 .
2
C.
1
ln 2 .
2
4a c 1
c 3
2
*Vì trên 0;t , y
1
x 1 x 2
2
0 nên ta có:
t
t
1
1
x3
Diện tích hình phẳng: S t
d
x
2
ln 2 .
t2 t2
2
1
t 1
t 1
1 lim ln
0 và lim
*Vì lim
0
t t 2
t
t t 2
t2
1
1
1
t 1
ln 2 ln 2 .
Nên lim S t lim ln
t
t
2
dx 0,193
x 1 x 2 2
Dùng máy tính kiểm tra 4 kết quả ta đƣợc đáp án B.
Câu 2:
1
sin x
(NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Cho các tích phân I
dx và J
dx
1 tan x
cosx sin x
0
0
với 0; , khẳng định sai là
4
cos x
dx .
cosx sin x
0
0
0
0
ln cos sin B đúng
I J dx x 0 D đúng.
0
Câu 3:
(NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Cho hàm số f x
x
4t
3
8t dt . Gọi m, M lần lƣợt là
1
giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số f x trên đoạn 0;6 . Tính M m .
A. 18
Đáp án: C.
Câu 4:
(NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Giả sử
x 1 x
các số nguyên dƣơng. Tính 2a b bằng:
A. 2017 .
B. 2018 .
2017
1 x
dx
a
a
C. 2019 .
1 x
b
b
C với a, b là
2018
1 x
2019
2019
C
Vậy a 2019, b 2018 2a b 2020 .
Chọn D.
Câu 5:
(NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Cho F x là nguyên hàm của hàm số f x
1
và
e 3
x
1
F 0 ln 4 . Tập nghiệm S của phƣơng trình 3F x ln x3 3 2 là:
3
A. S 2 .
B. S 2; 2 .
C. S 1; 2 .
D. S 2;1 .
Hướng dẫn giải
3
Do đó: 3F x ln e x 3 2 x 2
Chọn A.
Câu 6:
(NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Cho f ( x), g ( x) là các hàm số liên tục trên đoạn 2; 6 và
3
thỏa mãn
2
6
A. [3g ( x) f ( x)]dx 8
C.
6
6
3
3
f ( x)dx 3; f ( x)dx 7; g ( x)dx 5 . Hãy tìm mệnh đề KHÔNG đúng.
3
6
3
2
f ( x)dx f ( x)dx f( x)dx 10
6
6
6
3
3
3
Ta có: [3g ( x) f ( x)]dx 3 g ( x)dx f ( x)dx 15 7 8 nên A đúng
3
3
3
2
2
6
3
3
3
đúng
[4f ( x) 2 g ( x)]dx [4f ( x) 2 g ( x)]dx 4 f( x)dx 2 g ( x)dx 28 10 18
Nên D sai
Chọn đáp án D
Câu 7:
(NGUYỄN
KHUYẾN
TPHCM)
Giả
2x
3
2
3
2
2x
e (2 x 5x 2 x 4)dx (ax bx cx d )e C . Khi đó a b c d bằng
A. -2
a 1
3a 2b 5
b 1
Do đó
. Vậy a b c d 3 .
2b 2c 2
c 2
c 2d 4
d 3
5
Câu 8:
(NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Cho
biết
f ( x)dx 15
.
Tính
giá
1
3
x 0t 5
x 2 t 1
đặt
nên
5
5
5
dt
1
1
P [f (t ) 7]( ) [f (t ) 7]dt f (t ) dt 7 dt
3
3 1
3 1
5
1
1
1
1
.15 .7.(6) 19
3
3
b
b
a
1
adx dx 3 b 1 3 b 4
Vậy a b 1 4 5.
ln 2
Câu 10: (TRẦN HƢNG ĐẠO – NB) Biết rằng:
x 2e
0
1
1 a
5
dx ln 2 b ln 2 c ln . Trong đó
1
2
3
x
a, b, c là những số nguyên. Khi đó S a b c bằng:
x
2
1
x
2 ln 2
1
0
ln 2
2e
0
1
dx .
1
x
2
ln 2
2
x 2e
0
1
1 2
5
dx ln 2 ln 2 ln a 2, b 1, c 1
1
2
3
x
Vậy a b c 4 .
Câu 11: (LẠNG GIANG SỐ 1) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C của hàm số
1 2
x 4 x 3 và hai tiếp tuyến của C xuất phát từ M 3; 2 là
2
8
5
13
11
A. .
B. .
C. .
D. .
3
3
3
1 2
x0 4 x0 3
2
x0 5 y 3x 11
Diện tích hình phẳng cần tìm
S
3
1
1 2
2 x 4 x 3 x 1 dx
5
3
8
1 2
2 x 4 x 3 3x 11 dx 3
Đặt
. Ta có
dx
1
d
v
v
tan
x
1 cos 2 x
2
1
1
1
1 1 1
1
1
I x tan x 4 4 tan xdx ln cos x 4 ln
B. 5.
3
1
C. 6.
5
f t dt f t dt
3
D. 3.
Hướng dẫn giải
Chọn C.
1
Ta có
0
1
5
3
1
3
9 f t dt f t dt f t dt f t dt 3 f t dt f t dt
0
3
5
1
3
f t dt f t dt 6.
ln 2
Câu 14: (LẠNG GIANG SỐ 1) Tích phân
0
A. 1.
e2 x1 1
a
0
ln 2
0
e x 1dx
ln 2
0
e x dx
ln 2
e x 1d x 1
ln 2
0
e d x
x
0
l các số nguyên. Tính a b c d .
Chuyên cung cấp tài liệu file word dạng trắc nghiệm (đề 15p,1 tiết,học kỳ,giáo án,chuyên đề
10-11-12, đề thi thử 2018, sách word) -L/H tư vấn: 016338.222.55
A. a b c d 28 .
B. a b c d 16 . C. a b c d 14 .
D. a b c d 22 .
Hướng dẫn giải
Chọn A.
I
3
3
3
1 x 6 x3 sin xdx .
3
x 3 t 3
Đặt t x dt dx . Đổi cận
.
x t
3
3
I
3
3
3
x
3
3
3
3
3
(+)
sin x
3x 2
sin x
3 2
2 6 3
27
3
3
Suy ra: a 27, b 3, c 2, d 6 . Vậy a b c d 28 .
I x3 sin x 3x 2 cos x 6 x sin x 6sin x 3
3
Câu 16: (NGÔ GIA TỰ - VP) Có bao nhiêu giá trị của a trong đoạn ; 2 thỏa mãn
4
a
sin x
2
0 1 3cos x dx 3 .
A. 2 .
sin x
2
2
2
2
dx dt t 2 A A 1 1 3cos a 1 cos a 0
3
3 A 3
3
1 3cos x
A
k k
. Do
Bình luận: Khi cho a
1
3 k 0
a ; 2 k 2 k
.
4 2
4
2 k 1
4
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Xét phƣơng trình ho nh độ giao điểm của các đƣờng. Ta có:
2x x 3 x 1
2x 1 x 0
x 3 1 x 2
1
2
2x
x2
1 1
Diện tích cần tìm là: S 2 1 dx x 3 1 dx
x
2x
ln 2
0 2
1 ln 2 2
0
1
1
2
x
7
7
7
0
0
0
5
Do
0
6
sin 7 a 1 sin a 1 a
đó
1
k 2 20 k 10 và k
2
2
n 1
Câu 19: (THTT – 477) Giá trị của lim
n
Chọn D.
n 1
Ta có: I
1
1 e
x
dx
n
Đặt t 1 e x dt e x dx . Đổi cận: Khi x n t 1 en ; x n 1 t 1 en1
1 en1
Khi đó: I
1 en
1
dt
t t 1
1 en1
n
Mà
1 en
1 e n 1
1
1 1
1
e
n
khi n , Do đó, lim I 1 ln 0
n
e
e
1
e
e
6
Câu 20: (THTT – 477) Nếu sin n x cos xdx
0
A. 3.
1
6
t
1
.
64
n
n 1
có nghiệm duy nhất n 3 (tính đơn điệu).
64
n 1
1
2
nên
Câu 21: (SỞ GD HÀ NỘI) Cho hàm số y f x ax 3 bx 2 cx d , a, b, c , a 0 có đồ thị
f x f x dx 3x2 3 dx x3 3x C .
C tiếp xúc với đƣờng thẳng
f x0 0 3x02 3 0 x0 1.
y 4 tại điểm có ho nh độ x0 âm nên
Do
Suy ra f 1 4 C 2 C : y x 3 x 2
3
x 2
.
x 1
Xét phƣơng trình x 3 x 2 0
3
x
1
Diện tích hình phẳng cần tìm là:
3
2
3x 2 dx
B. I 5.
C. I 2.
D. I 14.
Hướng dẫn giải
Chuyên cung cấp tài liệu file word dạng trắc nghiệm (đề 15p,1 tiết,học kỳ,giáo án,chuyên đề
10-11-12, đề thi thử 2018, sách word) -L/H tư vấn: 016338.222.55
Chọn D.
a
Vì f x là hàm số chẵn nên
a
3
1
2
2
1
1
f u du f x dx 3 f x dx 6
22
22
2
6
6
2
6
1
1
1
2
Vậy I f x dx f x dx f x dx f x dx 8 6 14.
Câu 23: (SỞ GD HÀ NỘI) Biết rằng
A. T 6.
1
3e
3e
0
13 x
2
2
dx 2 tet dt 2 tet et dt 2 tet et
1
2
1
1
2
2
1
1
a
0
A. S D f x dx f x dx .
0
b
a
0
B. S D f x dx f x dx .
C. S D f x dx f x dx .
0
b
a
0
D. S D f x dx f x dx .
Hướng dẫn giải
0
+ Do đó: S D f x dx f x dx f x dx f x dx f x dx
5
Câu 25: (CHUYÊN HÙNG VƢƠNG – GL) Biết I
1
các số nguyên. Tính S a b.
A. S 9.
B. S 11.
2 x 2 1
dx 4 a ln 2 b ln 5 , với a , b là
x
C. S 5.
D. S 3.
Hướng dẫn giải
Chọn B.
5
Ta có: I
1
2
5
1
2
x
x
x
x
2
2 5
5
2
5
3
x dx 2 dx 5ln x x 2 x 3ln x
1
2
1
2
x
x
a 8
a b 11.
8ln 2 3ln 5 4
b 3
4
u ln 2 x 1
2x 1
Đặt
2
dv xdx
v x
2
4
x 2 ln 2 x 1
x2
I x ln 2 x 1 dx
dx
2
2
x
1
0
0
0
4
4
4
4
Câu 27: (PHAN ĐÌNH PHÙNG – HN) Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đƣờng y x 2 1 và
y k ,0 k 1. Tìm k để diện tích của hình phẳng H gấp hai lần diện tích hình phẳng
đƣợc kẻ sọc trong hình vẽ bên.
A. k 3 4.
B. k 3 2 1.
1
C. k .
2
D. k 3 4 1.
Hướng dẫn giải
Chọn D.
Do đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng nên yêu cầu bài toán trở thành:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y 1 x 2 , y k , x 0 bằng diện tích hình phẳng giới
hạn bởi : y 1 x2 , y x2 1, y k , x 0.
1 k
1 x
0
2
k dx
2
4
1 k 1 k
3
3
1 k
3
2 k 3 4 1.
Câu 28: (CHUYÊN THÁI BÌNH) Cho hàm số y f ( x) có đồ thị y f ( x) cắt trục Ox tại ba
điểm có ho nh độ a b c nhƣ hình vẽ. Mệnh đề n o dƣới đây l đúng?
A. f (c) f (a) f (b).
B. f (c) f (b) f (a).
C. f (a) f (b) f (c).
D. f (b) f (a) f (c).
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Đồ thị của hàm số y f ( x) liên tục trên các
đoạn a; b và b; c , lại có f ( x) là một
nguyên hàm của f ( x) .
Chuyên cung cấp tài liệu file word dạng trắc nghiệm (đề 15p,1 tiết,học kỳ,giáo án,chuyên đề
b
x c
c
c
b
b
S2 f ( x)dx f ( x)dx f x b f c f b .
c
S2 0 f c f b 2 .
Mặt
khác,
dựa
vào
hình
vẽ
ta
AB
BC
2 . Chọn hệ trục vuông góc Oxy
CA
sao choO 0;0 , A 1;0 , B 0;
3
với O
Phƣơng trình đƣờng thẳng AB là y
l
trung điểm AC .
3 x
1 , thể tích khối
tròn xoay khi quay ABO quanh trục AC (trùng Ox ) tính bởi
D.V
7
.
1
.
2
B. 0.
C. 2.
D. 1.
Hướng dẫn giải
Chọn A.
2
2
2x 1 cos x
dx
1 2x
Ta có:
2
2x cos x
2x .2
1
0
dx
0
0, x
2 t cos
1
2
t
t
.2
2
thì t
2
d
t
0
2
và dx
cos t
2x cos x
2x .2
1
2
dx
0
cos x
1
2x .2
dx
2
2
2x cos x
1
1
0
2
1
2
2
Câu 31: ( CHUYÊN QUANG TRUNG LẦN 3)Cho f , g là hai hàm liên tục trên 1;3
3
thỏa: f x 3g x dx 10 .
1
A. 8.
B. 9.
3
2 f x g x dx 6 . Tính
1
C. 6.
3
f x g x dx .
1
D. 7.
1
1
Tƣơng tự 2 f x g x dx 6 2 f x dx g x dx 6 .
3
3
u 3v 10
u 4
Xét hệ phƣơng trình
, trong đó u f x dx , v g x dx .
2u v 6
v 2
1
1
3
3
3
1
1
1
2
2
dx 12 1 x dx .
1
1
x 1 t 2
Đặt x sin t dx cos t.dt . Với
.
x 11 t
2
V 12
2
b
diện tích hình tròn C khi đó
A. ab 7 .
B. ab 7 7 .
C. ab 7 .
Hướng dẫn giải
Chọn D.
x2
a
2
y2
b
2
1, a, b 0 y
b 2 2
a x .
a
b a2 x 2 dx
Theo giả thiết ta có S E 7.SC ab 49 ab 49.
1
Câu 34: (CHUYÊN ĐHKHTN HUẾ) Giả sử tích phân
x.ln 2 x 1
0
b
tối giản. Lúc đó
c
A. b c 6057.
B. b c 6059.
2017
b
dx a ln 3 . Với phân
c
số
C. b c 6058.
D. b c 6056.
Hướng dẫn giải
Chọn B.
1
2 8 0 0 2 8 2x 1
0
1
1
x2 x
3
3
ln 3
ln 3
8
4 0 8
1
I x.ln 2 x 1
2017
0
3
6051
dx 2017 ln 3
ln 3.
8
8
Khi đó b c 6059.
y y 2 2mx
2
y
2
mx
0
Xét phƣơng trình ho nh độ giao điểm của 2my x2 và mx
1 2
y ta có
2
x 0
1 2
.
x 2mx x 2 2m 2mx x 4 8m3 x 0
2m
x 2m
2m
Khi đó S
0
.
3
4m 2
9
3
3 m2 m (do m 0 ).
3
4
2
Câu 36: (CHUYÊN KHTN L4) Gọi H là phần giao của
1
hình trụ có bán kính a , hai trục hình
4
trụ vuông góc với nhau. Xem hình vẽ bên. Tính
thể tích của H .
hai khối
A. V H
2a 3
.
3
C. V H
a
0
0
2
2
S x dx a x dx
2a 3
.
3
2
Câu 37: (CHUYÊN KHTN L4) Với các số nguyên a, b thỏa mãn
3
2 x 1 ln xdx a 2 ln b .
1
Tính tổng P a b .
A. P 27 .
B. P 28 .
C. P 60 .
1
dx
x
x2
3
3
6 ln 2 x 1 dx 6 ln 2 x 12 6 ln 2 4 4 ln 64
2
2
2
1
2
P a b 4 64 60 .
Câu 38: (CHUYÊN VINH – L2)Trong Công viên Toán học có những
mảnh đất mang hình dáng khác nhau. Mỗi mảnh đƣợc
trồng một lo i hoa v nó đƣợc tạo thành bởi một trong
những đƣờng cong đẹp trong toán học. Ở đó có một
mảnh đất mang tên Bernoulli, nó đƣợc tạo thành từ
đƣờng Lemmiscate có phƣơng trình trong hệ tọa độ Oxy
y
là 16 y 2 x 2 25 x 2 nhƣ hình vẽ bên.
Vì tính đối xứng trụ nên diện tích của mảnh đất tƣơng ứng với 4 lần diện tích của
mảnh đất thuộc góc phần tƣ thứ nhất của hệ trục tọa độ Oxy .
1
Từ giả thuyết bài toán, ta có y x 5 x 2 .
4
Góc phần tƣ thứ nhất y
1
x 25 x 2 ; x 0;5
4
5
Nên S( I )
1
125
125 3
x 25 x 2 dx
S
(m )
40
12
3
Câu 39: (CHUYÊN VINH – L2)Gọi V là thể tích khối tròn y
xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các
đƣờng y x , y 0 và x 4 quanh trục Ox . Đƣờng
Ta có M a; a
0
Khi quay tam giác OMH quanh trục Ox tạo thành hai hình nón có chung đáy:
Hình nón N1 có đỉnh là O , chiều cao h1 OK a , bán kính đáy R MK a ;
Hình nón
N2
thứ 2 có đỉnh là H , chiều cao h2 HK 4 a , bán kính đáy
R MK a
1
1
4
Khi đó V1 R 2 h 1 R 2 h 2 a
3
3
3
4
Theo đề bài V 2V1 8 2. a a 3 .
3
Câu 40: (CHUYÊN VINH – L2)Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số:
y x2 4x 4 , trục tung và trục ho nh. Xác định k để đƣờng thẳng d đi qua điểm
A 0; 4 có hệ số góc k chia H thành hai phần có diện tích bằng nhau.
2
2
Phƣơng trình đƣờng thẳng d đi qua điểm A 0;4
y
có hệ số góc k có dạng: y kx 4 .
4
4
Gọi B l giao điểm của d và trục ho nh. Khi đó B ;0 .
k
Đƣờng thẳng d chia H thành hai phần có diện tích
bằng nhau khi B OI và SOAB
1
4
S .
2
3
x
O B1 I
d
Câu 41: (CHUYÊN
6 2
3
1
TUYÊN
QUANG
–L1)
Tính
tích
phân
4 x 4 x 2 3
2
dx
a 3 b c 4 . Với a , b , c l các số nguyên. Khi đó
4
x 1
8
2
dx 4 x 1
6 2
2
6 2
2
1
x 1
4 4
dx 4
x 1
2
6 2
2
dx
2
1
1
x 2 dx
1
x2 2
x
1
6 2
2
1
1
x2
dx.
2
1
x 2
x
1
Chuyên cung cấp tài liệu file word dạng trắc nghiệm (đề 15p,1 tiết,học kỳ,giáo án,chuyên đề
.
2
Đặt
2
t 2 tan u dt 2 1 tan 2 u du .
Khi
t 0 u 0
.
t
2
u
4
4
8
2 1 tan u
a b 16
4 x 4 x 2 3
2
.
dx
16 3 16 4
4
x 1
8
c 1
Vậy a b2 c4 241 .
Câu 42: (CHU VĂN AN – HN) Cho hai mặt cầu S1 , S 2 có cùng bán kính R thỏa mãn
tính chất: tâm của S1 thuộc S 2 và ngược lại. Tính thể tích phần chung V của
hai khối cầu tạo bởi (S1 ) và ( S2 ) .
A. V R3 .
B. V
R3
2
là
C : x2 y 2 R2
Dựa vào hình vẽ, thể tích cần tính là
R
V 2
R
2
R
2
x3
5 R3
.
R x dx 2 R x
3 R
12
2
2
2
5
2
B. m .
C. m .
5
4
D. m .
Hướng dẫn giải
Chọn D
Giả sử x b là nghiệm dương lớn nhất của phương trình x 4 3x 2 m 0 . Khi đó ta
có
b 4 3b 2 m 0 (1)
Nếu xảy ra S1 S2 S3 thì
b
x
0
4
3x 2 m dx 0