TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ ĐỊA CHẤT
LOGO
KHOA DẦU KHÍ
BỘ MÔN LỌC HÓA DẦU
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI: NGHIÊN CỨU BIẾN TÍNH BENTONIT ỨNG DỤNG CHO QUÁ TRÌNH XỬ LÝ PHENOL TRONG NƯỚC
1
NỘI DUNG
TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI
TỔNG QUAN
THỰC NGHIỆM
KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
KẾT LUẬN
2
LOGO
Cấu trúc tinh thể 2:1 của MMT
4
GIỚI THIỆU VỀ BENTONIT
LOGO
2. Tính chất
TRAO ĐỔI ION
TRƯƠNG NỞ
HẤP PHỤ
BENONIT
5
BENTONIT HỮU CƠ
LOGO
Bentonit hữu cơ là sản phẩm được tạo thành bởi sự thay thế cation vô cơ trong bentonit có thể trao đổi với cation hữu cơ của
nhiều dạng khác nhau. Cation hữu cơ sử dụng như các cation amoni hữu cơ (bậc 1, bậc 2, bậc 3, bậc 4, mạch vòng, nhánh…)
BENTONIT HỮU CƠ
Bentonit hữu
cơ
7
LOGO
Ô NHIỄM HỢP CHẤT PHENOL TRONG NƯỚC
LOGO
1. Nguồn gốc gây ô nhiễm phenol trong nước:
Chất thải từ các cơ sở sản xuất có sử dụng phenol như là nguyên liệu hay dung môi của quá trình sản xuất.
Phenol được sử dụng trong thành phần thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm mốc…
Các nhà máy sản xuất dược phẩm có các mặt hàng thuốc giảm đau aspirin, acid salicylic…trong nước thải vệ sinh thiết bị,
dụng cụ sẽ thải ra phenol.
9
Na2O
2,3
MgO
2,0
CaO
0,2
K2O
0,2
TiO2
0,3
LO
14,8
11
XỬ LÝ BENTONIT THÔ
citrat
200 ml Nước cất
32 g Bentonit sạch
Bentonit Na
20 g Na2S2O4
Khuấy để lắng, gạn bỏ nước trong
Sấy
Rửa bằng HCl 0,5 N
Rửa bằng nước cất
Rửa bằng NaCl 0,5 N
450 ml + 150 ml
CH3COONa 0.5N, H2O2
Dung dịch huyền phù
30%
13
Rửa bằng NaCl 0,5 N
ĐIỀU CHẾ BENTONIT HỮU CƠ
HÌNH ẢNH MẪU BENTONIT THU ĐƯỢC
a) Mẫu bentonit thô
b) Mẫu bentonit sạch
d) Mẫu bentonit - CTAB (DMF)
c) Mẫu bentonit Na
15
LOGO
QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ PHENOL TRONG NƯỚC BẰNG BENTONIT HỮU CƠ
Quy trình xử lý chung phenol trong nước thải bằng bentonit – CTAB (DMF)
Thời gian t
0,25 g Bentonit – CTAB (DMF)
thay đổi
Pha với C0 xác định
Khuấy 400
Đặc trưng nhiễu xạ tia X mẫu bentonit thô
Đặc trưng nhiễu xạ tia X mẫu bentonit Na
112,47
17
KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
Đặc trưng XRD mẫu bent - CTAB (DMF)
Đặc trưng XRD mẫu bent - CTAB (etanol)
Faculty of Chemistry, HUS, VNU, D8 ADVANCE-Bruker - Sample Bent-CTAB
1000
Faculty of Chemistry, HUS, VNU, D8 ADVANCE-Bruker - Sample Bent CTAB thuy
1000
LOGO
900
900
800
800
d=4.049
200
d=4.269
d=4.496
300
d=19.099
400
400
d=4.234
500
d=3.329
Lin(Cps)
d=21.264
Lin (Cps)
600
00-003-0014 (D) - Montmorillonite - MgO·Al2O3·5SiO2·xH2O - Y: 6.32 % - d x by: 1. - WL: 1.5406 00-033-1161 (D) - Quartz, syn - SiO2 - Y: 34.56 % - d x by: 1. - WL: 1.5406 - Hexagonal - a 4.91340 - b 4.91340 - c 5.40530 - alpha 90.000 - beta 90.000 - gamma 120.000 - Primitive - P3221 (154) - 3 - 113.
40
KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
Đặc trưng hình thái học (SEM)
Ảnh SEM mẫu bentonit Na
Ảnh SEM mẫu bent - CTAB (DMF)
LOGO
KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
LOGO
Đánh giá khả năng hấp phụ phenol trên mẫu bent – CTAB (DMF)
Ảnh hưởng của pH đến quá trình hấp phụ:
5
pH
t (h)
msét (g)
Ce (mg/l)
3,16
9
6
0,25
29,6
2,16
11
6
0,25
31,8
1,28
4
3
qe (mg/g)
2
C0 = 35 mg/l
Đồ thị ảnh hưởng dung lượng hấp phụ theo pH
20
12
KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
Ảnh hưởng của thời gian đến quá trình hấp phụ:
t (h)
msét (g)
pH
LOGO
5
Ce (mg/l)
qe (mg/g)
2
0,25
5
31,2
4,72
12
0,25
5
23,2
4,72
4.5
66 (h)
4
3.5
3
qe2.5
(mg/g)
2
1.5
1
0.5
0
0
Phương trình Langmuir mô tả bởi phương trình:
Để xác định các hằng số trong phương trình ta có thể viết pt này dưới dạng:
C
q
e
e
=
0
0
Q
Phương trình Freundlich mô tả bởi phương trình:
Phương trình trên được tuyến tính hóa bằng cách lấy logarit của hai vế phương trình:
Trong đó: qe, Q0 : dung lượng hấp phụ, dung lượng hấp phụ cực đại (mg/g)
C0, Ce : nồng độ phenol ban đầu, còn lại (mg/l)
b: hệ số pt Langmuir ( xác định từ thực nghiệm)
k, n: hằng số Freundlich
22
1+ bCe
Xây dựng đường đẳng nhiệt hấp phụ
C0 (mg/l)
Ce (mg/l)
qe (mg/g)
Ce/qe
Log Ce
Log qe
5
0,49
1,804
0,2716
-0,3098
0,2562
25
13,3
0,6776
60
46,1
5,56
8,291
1,6637
0,7451
100
84,6
6,16
13,734
1,9274
0,7895
23
KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
0.1
0
-0.5
0
0.5
1
Ce (mg/l)
Log Ce
Mô hình hóa theo phương trình Langmuir và Feundlich
24
1.5
2
2.5
KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
LOGO
Bảng các hệ số phương trình Langmuir và Freundlich
Các hệ số Freundlich
0,993