1.Metylpropionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo
A.HCOOC
3
H
7
B.C
2
H
5
COOCH
3
C.C
3
H
7
COOH D.C
2
H
5
COOH
2.Este được tạo thành từ axit no, đơn chức và amcol no, đơn chức mạch hở có CTCT là:
A.C
n
H
2n-
1COOC
m
H
2m+1
B.C
n
H
4
O B.C
2
H
6
O và C
2
H
4
O
2
C.C
2
H
6
O và CH
2
O
2
D.C
2
H
6
O và C
3
H
6
O
4. Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối hơi so với khí CO
H
33
COO CH
2
B.C
6
H
5
COO CH
2
C
15
H
31
COO CH C
6
H
5
COO CH
C
17
H
33
COO CH
2
C
6
H
5
COO CH
H
5
COO CH
2
7.Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucơz ở dạng mạch hở:
A.Khử hoàn toàn glucơz cho hexan B.Glucơz có phản ứng tráng bạc
C.Glucoz tạo este chứa 5 gốc CH
3
COO- D. Khi có xúc tác enzim, d d glucoz lên men tạo ancoletilic.
8. Khối lượng saccaroz cần để pha 500ml dung dịch 1 M là:
A.85,5g B.171g / C.342g D.684g
9.Dựa vào tính chất nào sau đây, ta có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có công
thức (C
6
H
10
O
5
)
n
?
A.Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đều cho tỉ lệ mol CO
2
: H
2
O = 6:5.
B.Tinh bột và xenluloz đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc
C.Tinh bột và xenluloz đều không tan trong nước
D.Thuỷ phân tinh bột và xenluloz đến tận cùng trong môi trường axit đều thu được glucozơ
10.Đồng phân của glucoz là:
3
COOCH=CH
2
B.HCOOCH
2
CH=CH
2
C.HCOOCH=CHCH
3
D.CH
2
=CHCOOCH
3
16. Dãy các chất sau được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần:
A.CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, CH
3
CH
2
CH
2
OH.
B.CH
COOC
2
H
5
, CH
3
CH
2
CH
2
OH, CH
3
COOH.
17.Chất thơm A thuộc loại este có công thức phân tử C
8
H
8
O
2
. Chất A không được điều chế từ phản ứng của axit
và rượu tương ứng, đồng thời không có khả năng dự phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo thu gon của A là:
A.C
6
H
5
COOCH
3
B.HCOOCH
2
C
5
B.CH
3
COOCH
3
C.HCOOC
3
H
7
D.C
2
H
5
COOCH
3
.
19.Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình:
A. Hidro hoá ( xúc tác Ni, t
0
)B.Cô can ở nhiệt độ cao
C.Làm lạnh D.Xà phòng hoá
20.Trong cơ thể lipit bị oxihoá thành:
A.NH
3
, CO
2
. B.NH
3
,CO
2
A. Na B.Nước Br
2
C.Cu(OH)
2
/OH
-
. D.[Ag(NH
3
)
2
]OH.
27Cho xen luloz , toluen, phenol, glixerol tác dụng với HNO
3
/H
2
SO
4
đặc. Phát biểu nào sau đây sai về cvác phản
ứng này:
A.Sản phẩm của các phản ứng đều chứa nitơ
B.Sản phẩm của các phản ứng đều có nước tạo thành
C.Sản phẩm của các phản ứng đều thuộc loại hợp chất nitro, dễ cháy, nổ.
D.Các phản ứng đều thuộc loại cùng một phản ứng
28. Saccaroz có thể tác dụng với các chất:
A.H
2
/Ni, t
0
; Cu(OH)
2
2
dư tách ra 40 gam
kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Lượng glucoz cần dùng là:
A.24 g B.50g C.40g D.48 g
30.Để chứng minh glucoz có nhóm chức anđehit, có thể dùng 1 trong 3 phản ứng hoá học. Trong các phản ứng
sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucoz ?
A. Oxihoá glucoz bằng AgNO
3
/NH
3
B.Oxihoá glucoz bằng Cu(OH)
2
, đun nóng
C.Lên men glucoz bằng xúc tác enzim D.Khử glucoz bằng H
2
/Ni, t
0
.
31. Fructoz không phản ứng với chât nào sau đây?
A. H
2
/Ni, t
0
. B.d d AgNO
3
/NH
3
. C.Cu(OH)
2
D.D d Br
CH-CH
2
CH
2
OH có H
2
SO
4
đặc xúc tác thu được iso-amyl
axetat ( dầu chuối). Tính lượng dầu chuối thu được từ 132,35 gam axit axetic đun nóng với 200 gam ancol iso-
amylic. Biết hiệu suất phản ứng đạt 68%
A.97,5 gam B.195,0 gam C.292,5 gam D.159,0 gam
36.Tính khối lượng metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 g axit metacrylic với 100g ancol metylic. Giả
thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất 60%
A. 125g B.150 g C.175 g D.200 g
37. Cho lên men 1m
3
nước rỉ đường glucoz thu được 60 lit ancol etylic 90
0
. Tính khối lượng glucoz có trong
thùng nươc rỉ đương nói trên, biết khối lượng riêng của ancol etylic bằng 0,789 g/ml ở 20
0
C và hiệu suất quá
trình lên men đạt 80%
A. 71 kg B. 74 kg C. 89 kg D. 111 kg
38. Cacbohiđrat tham gia chuyển hoá:
Z ---------------- D d xanh lam------------------ kết tủa đỏ gạch
Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây:
A.Glucoz B.Fructoz C.saccaroz D.mantoz
39. Từ 10 kg gạo nếp ( có 80% tinh bột) khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lit ancol etylic 96
H
7
NO
2
tác dụng được với dung dịch axitvà dung dịch bazơ, trong
mỗi trường hợp tạo ra một chất hữu cơ duy nhất. Công thức cấu tạo rút gọn của X là:
A.HCOOCH
2
CH
2
NH
2
B.C
3
H
7
NO
2
C.H
2
NCH
2
COOCH
3
D.H
2
NC
2
H
4
COOH B.CH
3
NH
2
C.H
3
N
+
CH
2
COO
-
D.H
3
N
+
CH
2
COOOH
8.Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 3,36 lit khí CO
2
, 4,05 g nước và 0,56 lit khí nitơ. Các
thể tích đo ở đktc. Công thức phân tử của X là:
A.C
3
H
7
N B.C
3
H
NH
2
C.C
2
H
8
N D.C
3
H
10
N
ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D trước một câu trả lời, một kết quả đứng.
1. Cho các nguyên tố Na (Z=11), Mg (Z=12) và Al (Z=13). Tính kim loại của các nguyên tố
A. Tăng dần từ Na đến Al. B.Giảm dần từ Na đến Al.
C. Mạnh như nhau. D. Biến đổi không theo quy luật.
2. Liên kết hoá học trong mạng tinh thể kim loại gọi là liên kết.
A. ion B. Cộng hoá trị C. Kim loại D. Cộng hoá trị phân cực
3. Đặc điểm chung của các kim loại là:
A. Đều dẫn điện, dẫn nhiệt nhưng khó kéo sợi
B. Đều dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim.
C. Đều dẫn điện, dẫn nhiệt, không có ánh kim.
D. Đều dẫn điện kém, không dẫn nhiệt và có ánh kim.
4. Cho các cặp oxi – khử sau:
Tính khử của các nguyên tố được xếp theo chiều nào là đúng?
A. Mg < Al < Fe B. Mg < Fe < Al
C. Fe < Al < Mg D. Al < Mg < Fe
5.