Khảo sát chuyên đề Toán 11 lần 1 năm học 2017 - 2018 trường Nguyễn Thị Giang - Vĩnh Phúc - TOANMATH.com Mã 570 - Pdf 46

SỞ GD VÀ ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ GIANG

KỲ THI KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ KHỐI A, D LỚP 11 LẦN 1
MÔN: TOÁN - NĂM HỌC: 2017 – 2018.
Thời gian làm bài: 90 phút ( Không tính thời gian phát đề)
Mã đề thi 570

Họ và tên thí sinh:……………………………………………

Số báo danh:…………………………

Câu 1: Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. y  tan x ;

B. y  sin x ;

C. y  cot x ;

D. y  cos x ;

� �
Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  cos �x  � 3 là
� 2�
A. 2 ;
B. 4 ;
C. 3 ;
D. 1 ;
Câu
3: Trên hình vẽ sau, phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo véc tơ


Câu 6: Tập xác định của hàm số y  tan 2017x là:
A. D  �;

�

C. D  �\ �  k, k ���;
�2


�

k
, k ���;
B. D  �\ �
2017
�4034
� 

k
, k ���;
D. D  �\ �
� 2017

�  7 �
;
�là
�2 6 �
A. 2;
B. 4;

4

B. 0;

C. 3;

D. 2;

�  �
Câu 10: Cho  �� ; �. Trong những khẳng định sau, khẳng định nào đúng
� 3 3�
� �
� �
� �
� �
  � 0 ;
  � 0 ;
  � 0 ;
  � 0 ;
A. cot �
B. sin �
C. cos �
D. tan �
� 3�
� 3�
� 3�
� 3�
Câu 11: Trên hình vẽ sau, các điểm M; N là những điểm biểu diễn
có số đo là




D. 1 �m �1 ;


 k 2 , k �� là nghiệm của phương trình nào sau đây?
2
A. sin x  1 ;
B. cos x  1 ;
C. sin x  1 ;
D. cos x  1 ;
Câu 14: Trong những khẳng định sau đây, khẳng định nào sai
3
A. Hàm số y  cos x là hàm số chẵn;
B. Hàm số y=sinx là hàm tuần hoàn với chu kì 2 ;
C. Hàm số y=tanx đồng biến trên khoảng  0;   ;
Câu 13: Nghiệm x 

 

��
0; �;
D. Hàm số y=cotx nghịch biến trên khoảng �
� 2�
Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy, cho đường tròn  C  :  x  1   y  2   4 . Phép vị tự tâm
2

2

O (O –gốc tọa độ), tỉ số k=-2 biến (C) thành (C’). Phương trình (C’) là

A.  2; 2 ;
B. �;

C. �\{

k
, k ��} ;
2

C.  1;1 ;
Câu 18: Đường cong bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?

2

2

D. �\{


 k , k ��} ;
2

D.  1;1 ;

Trang 2/6 - Mã đề thi 570


A. y = cosx ;

B. y = cot x ;

3


x  k


, k ��;
B.


x  �  k 2
6

x  k


, k ��;
D.


x  �  k
6



C. x  �  k 2 , k ��;
6

� �
Câu 21: Tập nghiệm của phương trình tan �x- � 3  0 là:

Câu 23: Hàm số y  cos x đồng biến trên khoảng nào sau đây?
� �
� �
��
0; �;
A. � ;0 �;
B. � ;  �;
C. �
D.  0;   ;
�2 �
�2 �
� 2�
Câu 24: Phương trình 2sin x  1 với k �� có nghiệm là

7

2
 k 2 ;
 k 2 ;
A. x    k 2 ; x 
B. x   k 2 ; x 
6
6
3
3

5

5
 k 2 ;

D. 


;
3

r

Câu 27: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy, cho đường thẳng d: 2x-y+1=0 và véc tơ v  (2; 3) . Phép
r
tịnh tiến theo véc tơ v biến d thành d’. Phương trình đường thẳng d’ là:
Trang 3/6 - Mã đề thi 570


A. 2x-y-6=0;

B. 2x-y-7=0;

C. 2x-3y+1=0 ;

D. 2x-y+6=0;

A. M '  6; 1 ;

B. M '  1; 6  ;

C. M '  1;6  ;

D. M '  6;1 ;


2

Câu 31: Nghiệm của phương trình 2sin2x -3sinx + 1 = 0 thỏa điều kiện 0 �x 




;
B. x= ;
C. x= 0;
D. x= ;
6
2
4
Câu 32: Tập giá trị của hàm số y  sin x là
A.  1;1 ;
B.  1;1 ;
C. �;
D.  1;1 ;
ur
Câu 33: Cho v  1;5  và điểm M '  4; 2  . Biết M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến Tvur . Tọa độ M là
A. x=

A. M  3; 7  ;

B. M  4;10  ;

C. M  3;7  ;

D. M  5; 3 ;


� �
Câu 37: Đồ thị hàm số y  sin �x  �đi qua điểm nào sau đây?
� 4�



A. M ( ;0) ;
B. Q(0;0) ;
C. P( ;0) ;
D. N ( ;1) ;
4
4
2
ur
2
2
Câu 38: Cho v  3;3 và đường tròn  C  : x  y  2 x  4 y  4  0 . Ảnh của  C  qua Tvur là  C ' :
A.  x  4    y  1  9 ;

B. x 2  y 2  8 x  2 y  4  0 ;

C.  x  4    y  1  4 ;

D.  x  4    y  1  9 .;

2

2



�

A. S  �  k , k ���;
B. S  �  k , k ���;
4
2
�8
�8
�

�

C. S  �  k, k ���;
D. S  �  k, k ���;
�2
�8
Câu 41: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y  3  2 sin x lần lượt là
A. 1 và 0 ;
B. 3 và 1 ;
C. 3 và 2 ;

D. 3 và -2 ;

Câu 42: Phép quay tâm O  0;0  góc quay 900 biến điểm A  3; 2  thành điểm A�
có tọa độ
A.  2;0  ;

B.  2;3 ;


2

A(1;0),
B(2;0). M là một điểm di động trên (C). Khi đó, quỹ tích các điểm M’ thỏa mãn hệ thức
uuur uuuuur uuur
MA  MM '  MB là đường tròn (C’) có phương trình
2
2
2
2
A.  x  1   y  1  4 ;
B.  x  1   y  1  4 ;
C.  x  2    y  1  4 ;
2

D.  x  3   y  1  4 ;

2

2

2

Câu 45: Giá trị lớn nhất của hàm số y  3cos x  1 là
A. 2 ;
B. 4 ;
C. 3 ;
D. 5 ;
Câu 46: Tập nghiệm của phương trình cot 2x  0 là:
�

�2
�

�  k2, k ���;
�2
Câu 48: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. y  cot x ;
B. y  cosx ;
C. y  tan x ;
D. y  s inx ;
Câu 49: Cho cot   2 . Giá trị của biểu thức P 
A. 1;

B. 3;

sin   cos 

sin   cos 
C. -3;

D . -1;

� �
2x  �là
Câu 50: Điều kiện xác định của hàm số y  tan �
3�

5

 k


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status