TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 2
(Đề thi có 04 trang, 40 câu)
ĐỀ KSCL THEO ĐỊNH HƯỚNG THI THPT QUỐC GIA
LẦN 1, NĂM HỌC: 2017 – 2018
MÔN: VẬT LÍ LỚP 12
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động ngược pha với tần số f = 40Hz, vận tốc truyền
sóng v = 60 cm/s. Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là 6,75 cm. Số điểm dao động với biên độ
cực đại giữa A và B là
A. 7.
B. 8.
C. 10.
D. 9.
Câu 2: Một nguồn phát sóng dao động điều hòa tạo ra sóng tròn đồng tâm O truyền trên mặt
nước với bước sóng . Hai điểm M và N thuộc mặt nước, nằm trên hai phương truyền sóng mà
các phần tử nước đang dao động. Biết OM = 8, ON = 12 và OM vuông góc với ON. Trên
đoạn MN, số điểm mà phần tử nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là
A. 5.
B. 4.
C. 6.
D. 7.
Câu 3: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy phao nhấp nhô lên xuống tại chỗ
16 lần trong 30 giây và khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tiếp nhau bằng 24m. Tốc độ truyền sóng
trên mặt biển là
A. v = 12m/s.
B. v = 4,5m/s
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai?
Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số
A. phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần.
B. nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha.
C. phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần.
D. lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha.
Sưu tầm bởi
Câu 9: Trên một sợi dây có sóng dừng tần số góc ω = 20 rad/s. A là một nút sóng, điểm B là
bụng gần A nhất, điểm C giữa A và B. Khi sợi dây thẳng thì khoảng cách AB = 9 cm và
AB = 3AC. Khi sợi dây biến dạng nhiều nhất thì khoảng cách giữa A và C là 5 cm. Tốc độ dao
động của điểm B khi li độ của nó có độ lớn bằng biên độ của điểm C là
A. 160 cm/s.
B. 80 3 cm/s.
C. 160 3 cm/s.
D. 80 cm/s.
Câu 10: Trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động theo phương thẳng
đứng, cùng pha, với cùng biên độ a không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Khi có sự giao
thoa hai sóng đó trên mặt nước thì dao động tại trung điểm của đoạn S1S2 có biên độ
A. bằng 2a.
B. cực tiểu.
C. bằng a/2.
D. bằng a.
Câu 11: Một điện tích điểm dương Q trong chân không gây ra tại điểm M cách điện tích một
khoảng r = 30 cm một điện trường có cường độ E = 40000 V/m. Độ lớn điện tích Q là
A. Q = 3.10-8
B. Q = 4.10-7 C.
C. Q = 3.10-6 C.
D. Q = 3.10-5 C.
D. = vT =
v
.
f
Câu 15: Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O. Ban đầu vật đi qua O theo
chiều dương. Sau thời gian
vật chưa đổi chiều chuyển động và tốc độ giảm một nửa so
với tốc độ ban đầu. Sau thời gian
vật đã đi được 18 cm. Vận tốc ban đầu của vật là
A. 25 cm/s.
B. 20 cm/s.
C. 40 cm/s.
D. 30 cm/s.
Câu 16: Chọn câu sai.
Lực từ tác dụng lên một đoạn dây có dòng điện đặt trong từ tường đều tỉ lệ với
A. cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây.
B. cường độ dòng điện đặt trong đoạn dây.
C. chiều dài của đoạn dây.
D. góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ.
Câu 17: Suất điện động của một pin là 1,5 V. Công của lực lạ khi dịch chuyển điện tích +2 C từ
cực âm tới cực dương bên trong nguồn điện là
A. 3 J.
B. 4,5 J.
C. 4,3 J.
D. 0,75 J.
Câu 18: Con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m. Tác dụng
một ngoại lực cưỡng bức biến thiên điều hòa biên độ F0 và tần số f1 = 6 Hz thì biên độ dao động
A. 40 cm/s.
B. 120 cm/s.
C. 40 mm/s.
D. 80 cm/s.
Câu 22: Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 20cm, cùng tần số 40Hz, ngược pha. Tốc độ truyền
sóng là 1,2 m/s. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm A, bán kính AB. Điểm nằm
trên đường tròn dao động với biên độ cực tiểu cách đường trung trực của AB gần nhất 1 khoảng
là
A. 26,15 mm.
B. 27,75 mm.
C. 19,76 mm.
D. 32,4m.
Câu 23: Tại một nơi trên mặt đất, có hai con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 1, 2 và
2
T1
chu kì tương ứng T1, T2 với T2 = T1. Ban đầu cả hai con lắc đều ở vị trí biên. Sau thời gian
5
3
1
đầu tiên, quãng đường mà vật nhỏ của hai con lắc đi được bằng nhau. Tỉ số có bằng
2
7
28
14
5
A. .
B. .
C. .
D. .
3
m
C. f 2
k
.
m
D. f 2
m
.
k
Câu 27: Một cuộn dây có hệ số tự cảm 10 mH có dòng điện 20 A chạy qua. Năng lượng từ
trường tích lũy trong cuộn dây là
A. 0,4J
B. 2J
C. 4J
D. 1J
Câu 28: Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của gia tốc theo thời gian trong dao động điều hòa có hình
dạng là
A. đường hình sin.
B. đường elíp.
C. đường tròn.
D. đoạn thẳng.
Câu 29: Hãy chọn phát biểu đúng.
Sưu tầm bởi
2
π
C. x = 6cos(2πt - ) .
4
A. x = 20cos(2πt -
B. x = 10cos(2πt -
π
).
2
D. x = 10cos2πt .
Câu 34: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5 với góc tới
300. Tính góc khúc xạ bằng
A. 24,50.
B. 48,60.
C. 19,50.
D. 600.
Câu 35: Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 2 m/s. Dao động
của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn
lần lượt 31 cm và 32,5 cm lệch pha nhau
A. 1,2 rad.
B.
rad.
Câu 39: Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Biết độ cứng k = 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng
100 g. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số là
A. 6 Hz.
B. 2 Hz.
C. 3 Hz.
D. 4 Hz.
Câu 40: Hai âm có cùng độ cao là hai âm có cùng
A. cường độ âm.
B. biên độ.
C. mức cường độ âm. D. tần số.
----------- HẾT ---------TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 2
(Đề thi có 04 trang, 40 câu)
ĐỀ KSCL THEO ĐỊNH HƯỚNG THI THPT QUỐC GIA LẦN 1,
NĂM HỌC: 2017 – 2018
MÔN: VẬT LÍ LỚP 12
Mã đề thi 132
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1: Hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động ngược pha với tần số f = 40Hz, vận tốc truyền sóng v =
60 cm/s. Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là 6,75 cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại giữa A và B
là
A. 7.
B. 8.
C. 10.
D. 9.
v
1,5cm ; vì hai nguồn dao động ngược pha nên Số điểm dao động với biên độ cực đại giữa A và B
f
30
24
T
2s ;
6m v =3m/s
16 1
5 1
T
Câu 4: Ba điểm A,B,C trên mặt nước là 3 đỉnh của tam giác đều có cạnh bằng 8cm, trong đó A và B là 2
nguồn phát sóng giống nhau, có bước sóng 0,8 cm. Điểm M trên đường trung trực của AB, dao động cùng
pha với điểm C và gần C nhất thì phải cách C một khoảng bằng
A. 0,84 cm.
B. 0,81 cm.
C. 0,91 cm.
D. 0,94 cm.
2 d
2 AC
uM 2acos( t) ; uC 2acos( t) 2acos( t) ; M dao động cùng pha với C, thỏa mãn
8
10 ; M gần C nhất ta xét 2 giá trị k=11 và k=9
d k ; tại C ta có k=
0,8
Với k=11 ta có
(11.0,8) 2 42 (10.0,8) 2 4 2 0.910cm
Với k=9 ta có | (9.0,8) 2 42 (10.0,8) 2 42 | 0.941551cm => chọn C
A. Vật cách kính từ 7,06 cm đến 10 cm.
B. Vật cách kính từ 7,14 cm đến 11 cm.
C. Vật cách kính từ 16,7 cm đến 10 cm.
D. Vật cách kính từ 7,14 cm đến 10 cm
d' f
1
f 0,1m 10cm ; khi ngắm chừng ở cực cận ta có d1' l MCc 24cm => d c ' C
7, 058cm
D
dC f
Khi ngắm chừng ở vô cực ta có d' =>d=f=10cm
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai?
Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số
A. phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần.
B. nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha.
C. phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần.
D. lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha.
Câu 9: Trên một sợi dây có sóng dừng tần số góc ω = 20 rad/s. A là một nút sóng, điểm B là bụng gần A
nhất, điểm C giữa A và B. Khi sợi dây thẳng thì khoảng cách AB = 9 cm và AB = 3AC. Khi sợi dây biến
dạng nhiều nhất thì khoảng cách giữa A và C là 5 cm. Tốc độ dao động của điểm B khi li độ của nó có độ
lớn bằng biên độ của điểm C là A. 160 cm/s.
B. 80 3 cm/s. C. 160 3 cm/s.
D. 80 cm/s.
Khi sợi dây biến dạng nhiều nhất thì khoảng cách giữa A và C là 5 cm; ta có biên độ dao động của
2 AC
4cm ; 4.9 36cm =>2a=AB=8cm
điểm C bằng 52 32 4cm ; ta có AC= 2asin
vB AB2 xB2 = 80 3 cm/s
là 12 cm. Lấy 2 = 10. Vật dao động với tần số là
A. 2,9 Hz.
B. 3,5 Hz.
C. 1,7 Hz.
D. 2,5 Hz.
Fmax k (lo Ao )
3 ; theo bài ta có
Fminh k (lo A)
A lo 3(12 10) 6cm => lo A 2cm => lo 4cm 0, 04m ; áp dụng công thức
C. hạ âm.
f
1
2
D. siêu âm.
f
g
=2,5Hz
lo
Câu 14: Công thức biểu diễn đúng sự liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng , chu kì T và tần số
sóng f là
v
3
T s T
s 5rad / s ; t2= T =>3A=18cm=>A=6cm=> vo A 30cm / s
360
15
5
4
Câu 16: Chọn câu sai.
Lực từ tác dụng lên một đoạn dây có dòng điện đặt trong từ tường đều tỉ lệ với
A. cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây.
B. cường độ dòng điện đặt trong đoạn dây.
C. chiều dài của đoạn dây.
D. góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ.
F BIl sin
Câu 17: Suất điện động của một pin là 1,5 V. Công của lực lạ khi dịch chuyển điện tích +2 C từ cực âm
tới cực dương bên trong nguồn điện là
A. 3 J.
B. 4,5 J.
C. 4,3 J.
D. 0,75 J.
A=qU=3J
Câu 18: Con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m. Tác dụng một ngoại
lực cưỡng bức biến thiên điều hòa biên độ F0 và tần số f1 = 6 Hz thì biên độ dao động A1. Nếu giữ nguyên
biên độ F0 mà tăng tần số ngoại lực đến f2 = 7 Hz thì biên độ dao động ổn định là A2. So sánh A1 và A2 ?
A. A2 > A1 .
B. A1 ≥ A2.
C. A1 = A2 .
D. A1 > A2 .
Tần số dao động riêng của con lắc f
d
Câu 21: Một sóng dừng trên dây có dạng u = 2sin x .cos(20πt + π/2) mm; trong đó u là li độ dao
2
động của một điểm có tọa độ x trên dây ở thời điểm t; với x tính bằng cm; t tính bằng s. Tốc độ truyền
sóng trên dây là
A. 40 cm/s.
B. 120 cm/s.
C. 40 mm/s.
D. 80 cm/s.
2 x x
4cm ; f
=10Hz=> v f =40cm/s
2
2
Câu 22: Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 20cm, cùng tần số 40Hz, ngược pha. Tốc độ truyền sóng là
1,2 m/s. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm A, bán kính AB. Điểm nằm trên đường tròn
dao động với biên độ cực tiểu cách đường trung trực của AB gần nhất 1 khoảng là
A. 26,15 mm.
B. 27,75 mm.
C. 19,76 mm.
D. 32,4m.
v
3cm ; hai nguồn sóng ngược pha, Hai nguồn dao động ngược pha điểm dao động với biên độ
f
cực tiểu d 2 d1 k , M nằm gần đường trung trực nhất ta lấy k 1
A. tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật.
B. cung cấp thêm năng lượng để bù lại sự tiêu hao vì ma sát mà không làm thay đổi chu kì riêng của
vật.
C. làm mất lực cản môi trường đối với vật chuyển động.
D. kích thích lại dao động khi dao động bị tắt dần.
Sưu tầm bởi
Câu 25: Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng?
A. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn.
B. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
C. Dao động cưỡng bức là dao động có tần số thay đổi theo thời gian.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
Câu 26: Công thức tính tần số dao động điều hòa của con lắc lò xo là
1 m
1 k
k
m
A. f
.
B. f
C. f 2
.
D. f 2
.
2 k
2 m
m
k
Câu 27: Một cuộn dây có hệ số tự cảm 10 mH có dòng điện 20 A chạy qua. Năng lượng từ trường tích
A. độ lớn cảm ứng từ.
B. diện tích đang xét.
C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ
D. nhiệt độ môi trường.
π
Câu 33: Một vật dao động điều hoà với phương trình gia tốc a = 40π 2 cos(2πt + ) . Phương trình dao
2
π
π
động của vật là
A. x = 20cos(2πt - ) .
B. x = 10cos(2πt - ) .
2
2
π
C. x = 6cos(2πt - ) .
D. x = 10cos2πt .
4
Câu 34: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5 với góc tới 30 0. Tính
góc khúc xạ bằng
A. 24,50.
B. 48,60.
C. 19,50.
D. 600.
sin i
n =>r=19,47o
s inr
Câu 35: Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 2 m/s. Dao động của các
phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và
32,5 cm lệch pha nhau
=> dao động x1 chậm pha hơn x2 một góc ; Khi động năng của con lắc M cực đại và bằng
6
6
2
1
1 3A
9 1
A 3
. kA2 =0,27J
0,12J thì xM=0 =>xN=
; WđN= k 3 A2 k
2
2 4
4 2
2
Câu 37: Mắc nối tiếp 1 ampe kế với 1 vôn kế vào hai cực của một acquy (điện trở trong của acquy nhỏ
không đáng kể), vôn kế chỉ 6 V. Người ta mắc thêm một vôn kế như vậy song song với vôn kế ban đầu thì
thấy tổng số chỉ của hai vôn kế lúc này là 10 V. Nếu mắc song song thêm rất nhiều vôn kế như vậy nữa
thì tổng số chỉ của tất cả các vôn kế lúc này là
A. 6 V.
B. 10 V.
C. 30 V.
D. 16 V.
- Gọi RA, RV lần lượt là điện trở của mỗi ampe kế và vôn kế, E là suất điện động của acquy.
- Khi mắc 1 vôn kế nối tiếp với ampe kế, số chỉ của vôn kế là U1 = 6 V
U1
E
U
n
n
E
R
RA V
n
.
RV
n
E
1 1
4 n
4E 30 V
Câu 38: Tốc độ truyền sóng cơ học trong một môi trường phụ thuộc vào
A. tần số sóng và bước sóng.
B. biên độ của sóng, chu kì và bước sóng.
C. bước sóng.
D. bản chất của môi trường truyền sóng.