NGÂN HÀNG câu hỏi môn hóa học khối 11 có đáp án - Pdf 46

Trường THPT Mậu Duệ

NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN HÓA HỌC KHỐI 11
CÓ ĐÁP ÁN
CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI
Mức dộ nhận biết
Câu 1: Câu nào dưới đây là đúng khi nói về sự điện li
A. Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước tạo ra dd .
B.Sự điện li là sự phân li 1 chất dưới tác dụng của dòng điện .
C.Sự điện li là sự phân li 1 chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan
trong nước.
D.Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử.
Câu 2: Dung dịch CH3COOH có chứa :
A. CH3COO-, H+, OH-

B. CH3COO-, H+, OH-, CH3COOH

C. CH3COO-, H+

D. CH3COO-, H+, CH3COOH.

Câu 3: Phương trình điện li của NaOH trong nước:
→ Na+ + OH −
A. NaOH 




C. NaOH ¬
Na+ + OH −
Câu 4: Chọn đáp án sai:

1


Trường THPT Mậu Duệ

C. Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit
D. Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử
Câu 7: Axit H3PO4 là axit:
A. 1 nấc.

B. 2 nấc.

C. 3 nấc.

D. 4 nấc.

Mức độ thông hiểu.
Câu 8: Phương trình phân tử CaCO3(r) + 2HCl → CaCl2 +CO2 ↑ +H2O có
phương trình ion rút gọn là:
A. CaCO3(r) + 2H+ → CaCl2 + CO2 ↑ +H2O.
B. Ca2+ + 2H+ → CO2 ↑ +H2O.
C. Ca2+ + CO32- +2H+ → Ca2+ + CO2 ↑ +H2O.
D. CaCO3(r) + 2H+ → Ca2+ + CO2 ↑ +H2O.
Câu 9: Hãy chỉ ra điều sai về pH
A. pH = -lg [H+]
B. pH + pOH = 14
+
a
C. [H ] = 10 thì pH= a
D. [H+]. [OH-] = 10-14

+

+

A. pH > 1.
B.  H  >  NO3  . C. pH < 1. D.  H  =  NO3  .
Mức độ vận dụng.
Câu 15: Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch sau :
a. 100 ml dung dịch chứa 4,26 gam Al(NO3)3
b. 0,2 lít dung dịch có chứa 11,7 gam NaCl
Câu 16: Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch thu được khi :
a. Trộn 200 ml dung dịch NaCl 2M với 200 ml dung dịch CaCl2 0,5M
b. Trộn 400 ml dung dịch Fe 2(SO4)3 0,2M với 100 ml dung dịch FeCl 3
0,3M
Năm học 2017-2018

2


Trường THPT Mậu Duệ

c. Trộn 200 ml dung dịch chứa 12 gam MgSO 4 và 300 ml dung dịch chứa
34,2 gam Al2(SO4)3
Câu 17: Một dung dịch A chứa HCl và H 2SO4 theo tỉ lệ mol 3:1. 100ml dung
dịch A trung hòa vừa đủ bởi 50ml dung dịch NaOH 0,5M. Nồng độ mol mỗi axit
là?
A. [HCl]=0,15M;[H2SO4]=0,05M
B. [HCl]=0,5M;[H2SO4]=0,05M
C. [HCl]=0,05M;[H2SO4]=0,5M
D. [HCl]=0,15M;[H2SO4]=0,15M

dung dịch Ba(OH)2 aM . Thì thu được dung dịch có pH = 13. Tính a .
Câu 22: Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M ; H2SO4 0,2M và H3PO4 0,1M với những
thể tích bằng nhau thu được dung dịch X. Dung dịch Y gồm NaOH 0,1M và
Ba(OH)2 0,2M. Để trung hoà 300 ml dung dịch X cần vừa đủ V ml dung dịch Y.
Tính giá trị của V.
CHƯƠNG 2: NITƠ - PHOTPHO
Mức độ nhận biết
Câu 23: Tìm phát biểu chưa đúng
A. Các muối amoni đều dễ tan trong nước
B. Các muối amoni khi tan đều điện li hoàn toàn thành ion
C. Các muối amoni khi đun nóng đều bị phân hủy thành amoniac và Axit
D. Có thể dùng muối amoni để đều chế NH3 trong phòng thí nghiệm
Năm học 2017-2018

3


Trường THPT Mậu Duệ

Câu 24: Chọn phát biểu đúng
A. Các muối amoni đều lưỡng tính
B. Các muối amoni đều thăng hoa
C. Urê cũng là muối amoni
D. Phản ứng nhiệt phân NH4NO3 là phản ứng tự oxi hóa, tự khử
Câu 25: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại,
khí nitơ dioxit và khi oxi?
A. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Pb(NO3)2

B. Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3


C. NaCO3, KHCO3

D. BaCl2,AgNO3

Mức độ thông hiểu
Câu 30: Chất nào sau đây có thể dùng làm khô không khí
A. H2SO4 đặc
Năm học 2017-2018

B. CuSO4 khan

C. Vôi sống

D. P2O5
4


Trường THPT Mậu Duệ

Câu 31: Chỉ dùng H2O và điều kiện đun nóng có thể tách hổn hợp nào sau đây?
A. NH4Cl, Na2CO3, NaCl

B. NH4NO3, CaCO3, K2SO4

C. NH4Cl, BaSO4, MgSO4

D. Tất cả đều thực hiện được

Câu 32: Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng. Cu sẽ tan nếu thêm vào đó.
A. Muối KNO3


5


Trường THPT Mậu Duệ

Mức độ vận dụng.
Câu 37: Cho 150 ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H 3PO4
0,5M. Sau phản ứng, trong dung dịch chứa các muối
A. KH2PO4 và K2HPO4.
B. KH2PO4 và K3PO4.
C. K2HPO4 và K3PO4.
D. KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4
Câu 38: Cho 24,0 gam Cu vào 400 ml dung dịch NaNO 3 0,5M, sau đó thêm 500
ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X và có khí NO thoát ra. Thể tích
khí NO bay ra (đktc) và thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối thiểu cần dùng để kết
tủa hết Cu2+ trong X lần lượt là
A. 4,48 lít và 1,2 lít.
B. 5,60 lít và 1,2 lít.
C. 4,48 lít và 1,6 lít.
D. 5,60 lít và 1,6 lít.
Câu 39: Hòa tan 12,8 gam bột Cu trong 200 ml dung dịch hỗn hợp KNO3 0,5M và
H2SO4 1M. Thể tích khí NO (sản phẩm khử duy nhất) thoát ra ở đktc là
A. 2,24 lít.
B. 2,99 lít.
C. 4,48 lít.
D. 11,2 lít.
Câu 40: Hòa tan m gam bột Al vào lượng dư dung dịch hỗn hợp của NaOH và
NaNO3 thấy xuất hiện 6,72 lít (đkc) hỗn hợp khí NH3 và H2 với số mol bằng nhau.
Khối lượng m bằng

lực tương tác yếu.
C. Than gỗ, than xương chỉ có khả năng hấp thụ các chất khí.
Năm học 2017-2018

6


Trường THPT Mậu Duệ

D. Trong các hợp chất cacbon, nguyên tố cacbon chỉ có các số oxi hoá -4
và +4.
Câu 46: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo ra sản phẩm đều là chất khí
?
A. C và CuO

B. CO2 và NaOH

C. CO và Fe2O3

D. C và H2O

Câu 47: Cho khí CO2 tan vào nước cất có pha vài giọt quỳ tím. Dung dịch có
màu nào?
A. Xanh

B. Đỏ

C. Tím

D. Không màu


C.CaO

B. PbO

D. ZnO

Mức độ thông hiểu
Câu 52: Muối X có các tính chất sau: là chất bột màu trắng, tan trong nước, pứ
với dd NaOH tạo kết tủa trắng , bị nhiệt phân khi nung nóng. Muối X là
Câu 53: Dung dịch muối X làm quỳ tím hoá xanh, dd muối Y không làm đổi
màu quỳ tím.Trộn X và Y thấy có kết tủa. X và Y là cặp chất nào sau đây
Câu 54: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A. Na2O, NaOH, HCl.

B. Al,HNO3 đặc, KClO3

C. Ba(OH)2,Na2CO3,CaCO3.

D. NH4Cl, KOH, AgNO3.

Câu 55: Silic chỉ phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A. CuSO4,SiO2, H2SO4 loãng.

B. F2, Mg, NaOH.

C. HCl, Fe(NO3)3, CH3COOH

D. Na2SiO3, Na3PO4, NaCl.


gam kết tủa. Giá trị của m.
Câu 60: Cần thêm ít nhất bao nhiêu mililit dung dịch Na 2CO3 0,15 M vào 25ml
dung dịch Al2(SO4)3 0,02 M để làm kết tủa hoàn toàn ion nhôm ?
A. 15ml

B. 10ml

C. 30ml

D. 12ml

Câu 61: Loại thuỷ tinh khó nóng chảy chứa 18,43% K2O; 10,98% CaO và
70,59% SiO2 có công thức dưới dạng các oxit là:
A. K2O.CaO.4SiO2

B. K2O.2CaO.6SiO2

C. K2O.CaO.6SiO2

D. K2O.3CaO.8SiO2

Câu 62: Để sản xuất 100kg loại thuỷ tinh có công thứcNa2O.CaO.6SiO2 cần
phải dùng bao nhiêu kg natri cacbonat, với hiệu suất của quá trình sản xuất là
100% :
A. 22,17

B. 27,12

C. 25,15


Câu 65: Khử hoàn toàn 24g hỗn hợp CuO và Fe 2O3 có tỉ lệ mol 1:1 bằng CO,
phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 33,33% và 66,67%

B. 66,67% và 33,33%

C. 40,33% và 59,67%

D. 59,67% và 40,33%

CHƯƠNG IV: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỮU CƠ
Mức độ nhận biết.
Câu 66: Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là?
A. Thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.
B. Thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất
định.
C. Thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất
định.
D. Thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác
định.
Câu 67: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ?
A. Nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến
halogen, S, P...
B. Gồm có C, H và các nguyên tố khác.
C. Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
D. Thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.
Câu 68: Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là?
1. Thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.
2. Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.
3. Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.

C. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của
mỗi nguyên tố trong phân tử.
D. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H
có trong phân tử.
Mức độ thông hiểu.
Câu 71: Đặc điểm chung của các cacbocation và cacbanion là?
A. Kém bền và có khả năng phản ứng rất kém.
B. Chúng đều rất bền vững và có khả năng phản ứng cao.
C. Có thể dễ dàng tách được ra khỏi hỗn hợp phản ứng.
D. Kém bền và có khả năng phản ứng cao.
Câu 72: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.
B. Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần
phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm -CH2- là đồng đẳng của nhau.
C. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.
D. Liên kết ba gồm hai liên kết π và một liên kết σ.
Câu 73: Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không
theo một thứ tự nhất định.

Năm học 2017-2018

10


Trường THPT Mậu Duệ

B. Các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm
-CH2-, do đó tính chất hóa học khác nhau là những chất đồng đẳng.
C. Các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu

a. Đốt cháy 0,176g hợp chất A sinh ra 0,352g CO 2 và 0,144g H2O. Biết dA/KK =
1,52.
b. Phân tích 0,31g chất hữu cơ B (C; H; N) thì thu được 0,12g C và 0,05g H.
Biết dB/H2 = 15,5.
Năm học 2017-2018

11


Trường THPT Mậu Duệ

c. Phân tích chất hữu cơ D thì thấy cứ 3 phần khối lượng C thì có 0,5 phần khối
lượng H và 4 phần khối lượng O. Biết dD/H2 = 30.
CHƯƠNG V: HIĐROCACBON NO
Mức độ nhận biết.
Câu 79: Cho ankan có CTCT là: (CH3)2CHCH2C(CH3)3. Tên gọi của ankan là:
`

A. 2,2,4-trimetylpentan.

B. 2,4-trimetylpetan.

C. 2,4,4-trimetylpentan.

D. 2-đimetyl-4-metylpentan.

Câu 80: Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là
A. Phản ứng tách.
B. Phản ứng thế.
C. Phản

Câu 86: Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là: 2 - clo - 3 - metylpentan. Công thức
cấu tạo của X là:
A. CH3CH2CH(Cl)CH(CH3)2.
B. CH3CH(Cl)CH(CH3)CH2CH3.
C. CH3CH2CH(CH3)CH2CH2Cl.
D. CH3CH(Cl)CH3CH(CH3)CH3.
Câu 87: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12?
A. 3 đồng phân.
B. 4 đồng phân.
C. 5 đồng
phân.
D. 6 đồng phân
Câu 88: Công thức đơn giản nhất của hiđrocacbon M là C nH2n+1. M thuộc dãy
đồng đẳng nào?
Năm học 2017-2018

12


Trường THPT Mậu Duệ

A. ankan.
B. không đủ dữ kiện để xác định.
C. ankan hoặc xicloankan.
D. xicloankan.
Câu 89: 2,2,3,3-tetrametylbutan có bao nhiêu nguyên tử C và H trong phân tử?
A. 8C,16H.
B. 8C,14H.
C. 6C, 12H.
D. 8C,18H.

1. Tìm công thức nguyên của A.
2. Cho A tác dụng với dung dịch Br2 được sản phẩm cộng B chứa 85,11% brom.
Hãy suy ra công thức phân tử, công thức cấu tạo, gọi tên A, B.
Câu 96: A và B là hai đồng đẳng liên tiếp nhau. Cho 13,44 lít hỗn hợp hai anken
A và B (đktc) qua bình đựng dung dịch brom thấy bình tăng thêm 28g.
1. Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo hai anken.
2. Cho hỗn hợp anken tác dụng với HCl thì thu được tối đa 3 sản phẩm. Xác
định công thức cấu tạo hai anken và gọi tên chúng
Câu 97: Cho 10 lít hỗn hợp khí (54,6oC; 0,8064 atm) gồm 2 olefin lội qua bình
dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 16,8g.
1. Tính tổng số mol 2 olefin.
2. Xác định công thức phân tử 2 olefin, biết số nguyên tử cacbon trong mỗi
olefin không quá 5.
3. Nếu đốt cháy hoàn toàn 10 lít hỗn hợp trên thì thu được bao nhiêu lít CO 2
(đktc) và bao nhiêu gam H2O.
Câu 98: Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33%.
Công thức phân tử của Y là:
A. C2H6.
B. C3H8.
C. C4H10.
D. C5H12.

Năm học 2017-2018

13


Trường THPT Mậu Duệ

Câu 99: Craking m gam n-butan thu được hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6,

A. 70,0 lít.
B. 78,4 lít.
C. 84,0 lít.
D. 56,0 lít.
Câu 104: Một hỗn hợp 2 ankan liên tiếp trong dãy đồng đẳng có tỉ khối hơi với
H2 là 24,8. Công thức phân tử của 2 ankan là:
A. C2H6 và C3H8. B. C4H10 và C5H12. C. C3H8 và C4H10.
D. Kết quả
khác
CHƯƠNG VI: HIĐROCACBON KHÔNG NO
Mức độ nhận biết.
Câu 105: Câu nào sau đây sai ?
A. Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng.
B. Ankin tương tự anken đều có đồng phân hình học.
C. Hai ankin đầu dãy không có đồng phân.
D. Butin có 2 đồng phân vị trí nhóm chức.
Câu 106: Trùng hợp đivinyl tạo ra cao su Buna có cấu tạo là ?
A. (-C2H-CH-CH-CH2-)n.
B. (-CH2-CH=CH-CH2-)n.
C. (-CH2-CH-CH=CH2-)n.
D. (-CH2-CH2-CH2-CH2-)n.
Câu 107: Hợp chất nào trong số các chất sau có 9 liên kết xích ma và 2 liên kết
π?
A. Buta-1,3-đien. B. Penta-1,3- đien. C. Vinyl axetilen. D. Stiren.
Câu 108: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3 → X +
NH4NO3
X có công thức cấu tạo là?
A. CH3-CAg≡CAg.
B. CH3-C≡CAg.
C. AgCH2-C≡CAg.

Câu 113: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản
phẩm chính của phản ứng là
A. CH3CHBrCH=CH2.
B. CH3CH=CHCH2Br.
C. CH2BrCH2CH=CH2.
D. CH3CH=CBrCH3.
Câu 114: Isopren tham gia phản ứng với dung dịch Br 2 theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra
tối đa bao nhiêu sản phẩm ?
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 115: Isopren tham gia phản ứng với dung dịch HBr theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra
tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng ?
A. 8.
B. 5.
C. 7.
D. 6.
Câu 116: Chất nào sau đây không phải là sản phẩm cộng giữa dung dịch brom
và isopren (theo tỉ lệ mol 1:1) ?
A. CH2BrC(CH3)BrCH=CH2.
B. CH2BrC(CH3)=CHCH2Br.
C. CH2BrCH=CHCH2CH2Br.
D. CH2=C(CH3)CHBrCH2Br.

Câu 117: Ankađien A + brom (dd)
CH3C(CH3)BrCH=CHCH2Br. Vậy A là
A. 2-metylpenta-1,3-đien.
B. 2-metylpenta-2,4-đien.
C. 4-metylpenta-1,3-đien.

X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 46,2 gam kết tủa. A là
Câu 124: Trong bình kín chứa hiđrocacbon X và hiđro. Nung nóng bình đến khi
phản ứng hoàn toàn thu được khí Y duy nhất. Ở cùng nhiệt độ, áp suất trong
bình trước khi nung nóng gấp 3 lần áp suất trong bình sau khi nung. Đốt cháy
một lượng Y thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam nước. Công thức phân tử của X.
Mức độ vận dụng cao.
Câu 125: Có chuỗi phản ứng sau:
B
HCl

→ D
N + H2 
D →
E (spc) 
→
Xác định N, B, D, E biết rằng D là một hidrocacbon mạch hở, D chỉ có 1 đồng
phân.
A. N : C2H2 ; B : Pd ; D : C2H4 ; E : CH3CH2Cl.
B. N : C4H6 ; B : Pd ; D : C4H8 ; E : CH2ClCH2CH2CH3.
C. N : C3H4 ; B : Pd ; D : C3H6 ; E : CH3CHClCH3.
D. N : C3H4 ; B : Pd ; D : C3H6 ; E : CHCH2CH2Cl.
Câu 126: X là hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở (thuộc dãy đồng đẳng
ankin, anken, ankan). Cho 0,3 mol X làm mất màu vừa đủ 0,5 mol brom. Phát
biểu nào dưới đây đúng
A. X có thể gồm 2 ankan.
B. X có thể gồm2 anken.
C. X có thể gồm1 ankan và 1 anken. D. X có thể gồm1 anken và một
ankin.
KOH


C. p-etylmetylbenzen.
D. p-metyletylbenzen.
Câu 131: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A. Benzen + Cl2 (as).
B. Benzen + H2 (Ni, p, to).
C. Benzen + Br2 (dd).
D. Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ).
Câu 132: Tính chất nào không phải của benzen ?
A. Dễ thế.
B. Khó cộng.
C. Bền với chất oxi hóa.
D. Kém bền với các chất oxi hóa.
Mức độ thông hiểu.
Câu 133: Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng
benzen ?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 134: Khi trên vòng benzen có sẵn nhóm thế -X, thì nhóm thứ hai sẽ ưu tiên
thế vào vị trí m - . Vậy -X là những nhóm thế nào ?
A. -CnH2n+1, -OH, -NH2.
B. -OCH3, -NH2, -NO2.
C. -CH3, -NH2, -COOH.
D. -NO2, -COOH, -SO3H.
H SO d
Câu 135: 1 mol nitrobenzen + 1 mol HNO3 đ →
B + H2O. B là:
t
A. m-đinitrobenzen.

A
o-brom-nitrobenzen. Công thức của A là:
A. nitrobenzen.
B. brombenzen.
C. aminobenzen.
D. ođibrombenzen.
Mức độ vận dụng.
Câu 141: Cho các chất: C6H5CH3 (1) p-CH3C6H4C2H5 (2)
C6H5C2H3 (3)
o-CH3C6H4CH3 (4)
Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là:
A. (1); (2) và (3).
B. (2); (3) và (4). C. (1); (3) và
(4).
D. (1); (2) và (4).
Câu 142: 1 ankylbenzen A(C9H12),tác dụng với HNO3 đặc (H2SO4 đ) theo tỉ lệ
mol 1:1 tạo ra 1 dẫn xuất mononitro duy nhất . Vậy A là:
A. n-propylbenzen.
B. p-etyl,metylbenzen.
C. iso-propylbenzen
D. 1,3,5-trimetylbenzen.
2

o

4

o

3

ClCH2CH(CH3)CHClCH3 là
A. 1,3-điclo-2-metylbutan.
B. 2,4-điclo-3-metylbutan.
C. 1,3-điclopentan.
D. 2,4-điclo-2-metylbutan.
Câu 150: Số đồng phân của C4H9Br là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
Câu 151: Cho các chất sau: C6H5CH2Cl ; CH3CHClCH3 ; Br2CHCH3 ;
CH2=CHCH2Cl. Tên gọi của các chất trên lần lượt là
A. benzyl clorua ; isopropyl clorua ; 1,1-đibrometan ; anlyl clorua.
B. benzyl clorua ; 2-clopropan ; 1,2-đibrometan ;1-cloprop-2-en.
C. phenyl clorua ; isopropylclorua ; 1,1-đibrometan ; 1-cloprop-2-en.
D. benzyl clorua ; n-propyl clorua ; 1,1-đibrometan ; 1-cloprop-2-en.
Câu 152: Bậc của ancol là
A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.
B. bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.
C. số nhóm chức có trong phân tử.
D. số cacbon có trong phân tử ancol.
Câu 153: Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa một ít dẫn xuất halogen
CH2=CHCH2Cl, lắc nhẹ. Hiện tượng xảy ra là
A. Thoát ra khí màu vàng lục.
B. xuất hiện kết tủa trắng.
C. không có hiện tượng.
D. xuất hiện kết tủa vàng.
Câu 154: Sản phẩm chính của phản ứng tách HBr của CH3CH(CH3)CHBrCH3 là
A. 2-metylbut-2-en.
B. 3-metylbut-2-en.


X

Br2/Fe, to

Y

0

dd NaOH

Z

NaOH n/c, to, p

T

X, Y, Z, T có công thức lần lượt là
A. p-CH3C6H4Br, p-CH2BrC6H4Br, p-HOCH2C6H4Br, p-HOCH2C6H4OH.
B. CH2BrC6H5, p-CH2Br-C6H4Br, p-HOCH2C6H4Br, p-HOCH2C6H4OH.
C. CH2Br-C6H5, p-CH2Br-C6H4Br, p-CH3C6H4OH, p-CH2OHC6H4OH.
D. p-CH3C6H4Br, p-CH2BrC6H4Br, p-CH2BrC6H4OH, p-CH2OHC6H4OH.
Câu 158: Cho sơ đồ phản ứng sau : CH4 → X → Y→ Z→ T → C6H5OH. (X, Y,
Z là các chất hữu cơ khác nhau). Z là
A. C6H5Cl.
B. C6H5NH2.
C. C6H5NO2.
D. C6H5ONa.



A. C2H5O.
B. C4H10O2.
C. C4H10O.
D. C6H15O3.
Mức độ vận dụng.
Câu 164: Một hợp chất hữu cơ Z có % khối lượng của C, H, Cl lần lượt là :
14,28% ; 1,19% ; 84,53%. CTPT của Z là
A. CHCl2.
B. C2H2Cl4.
C. C2H4Cl2. D. một kết quả
khác.
Câu 165: Sự tách hiđro halogenua của dẫn xuất halogen X có CTPT C 4H9Cl
cho 3 olefin đồng phân, X là chất nào trong những chất sau đây ?
Năm học 2017-2018

19


Trường THPT Mậu Duệ

A. n- butyl clorua.

B. sec-butyl clorua.

C. iso-butyl clorua.

D. tert-butyl clorua.

Câu 166: Đề hiđrat hóa 14,8 gam ancol thu được 11,2 gam anken. CTPT của
ancol là

A. CnH2n+1-2kCOOH ( n ≥ 2).
B. RCOOH.
C. CnH2n-1COOH ( n ≥ 2).
D. CnH2n+1COOH ( n ≥ 1).
Câu 174: Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là
A. 2% →5%.
B. 5→9%.
C. 9→12%.
D. 12→15%.
Câu 175: Axit axetic tác dụng được với dung dịch nào ?
Năm học 2017-2018

20


Trường THPT Mậu Duệ

A. natri etylat.

B. amoni cacbonat.

C. natri phenolat.

D. Cả A, B, C.

Câu 176: Thứ tự sắp xếp theo sự tăng dần tính axit của CH 3COOH ; C2H5OH ;
CO2 và C6H5OH là
A. C6H5OH < CO2 < CH3COOH < C2H5OH.
B. CH3COOH < C6H5OH < CO2 < C2H5OH.
C. C2H5OH < C6H5OH < CO2 < CH3COOH.


B. IV > III > I > II.

C. II > III > I > IV.

D. I > II > III > IV.

Câu 181: A là ancol đơn chức no hở, B là axit cacboxylic no hở đơn chức. Biết
MA=MB. Phát biểu đúng là
A. A, B là đồng phân
B. A, B có cùng số cacbon trong phân tử.
C. A hơn B một nguyên tử cacbon.
Năm học 2017-2018

21


Trường THPT Mậu Duệ

D. B hơn A một nguyên tử cacbon.
Mức độ thông hiểu.
Câu 182: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản
ứng tráng gương ?
A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.


B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 186: (CH3)2CHCHO có tên là
A. isobutyranđehit.

B. anđehit isobutyric.

C. 2-metyl propanal.

D. A, B, C đều đúng.

Câu 187: Xét các chuỗi biến hóa sau:
- H O, - H , xt
, Ni
→ B 
→ C 
→ cao su Buna.
A H
CTCT của A là
A. OHCCH2CH2CHO.
B. CH3CHO.
C. OHC(CH2)2CH2OH.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 188: Cho các chất : CaC2 (I), CH3CHO (II), CH3COOH (III), C2H2 (IV). Sơ
đồ chuyển hóa đúng để điều chế axit axetic là

2

2

2+

Mức độ vận dụng.
Năm học 2017-2018

22


Trường THPT Mậu Duệ

Câu 190: Để trung hòa 0,2 mol hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic cần 0,3 mol
NaOH. X gồm có
A. 2 axit cùng dãy đồng đẳng.
C. 2 axit đa chức.

B. 1 axit đơn chức, 1 axit hai chức.
D. 1 axit đơn chức, 1 axit đa chức.

Câu 191: Đốt cháy hoàn toàn axit cacboxylic A bằng lượng vừa đủ oxi được
hỗn hợp (khí và hơi) có tỉ khối so với H2 là 15,5. A là axit
A. đơn chức no, mạch hở
B. đơn chức có 1 nối đôi (C = C), mạch hở.
C. đa chức no, mạch hở.
D. axit no,mạch hở, hai chức,
Câu 192: Đốt cháy hết 1 thể tích hơi axit A thu được 2 thể tích CO 2 đo ở cùng
điều kiện, A là

A. A là anđehit hai chức.
B. A còn có đồng phân là các axit cacboxylic.
C. A là anđehit no.
D. Trong phản ứng tráng gương, một phân tử A chỉ cho 2 electron.
Câu 196: Đốt cháy hoàn toàn 2,22 gam một axit hữu cơ no A thu được 1,62 gam
H2O. Tìm CTPT của A.
Câu 197: Cho 19,8 gam một anđehit đơn chức A phản ứng hoàn toàn với dung
dịch
Năm học 2017-2018

23


Trường THPT Mậu Duệ

AgNO3/NH3 (dư). Lượng Ag sinh ra phản ứng hết với dung dịch HNO 3 loãng
được 6,72 lít NO ở đktc. A có công thức phân tử là
Mức độ vận dụng cao.
Câu 198: Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H 2 (xúc tác Ni) đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít
(các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Ngưng tụ Y thu được
chất Z ; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đã phản ứng.
Chất X là anđehit
A. no, hai chức.
B. không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức.
C. no, đơn chức.
D. không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức.
Câu 199: Oxi hoá anđehit OHCCH2CH2CHO trong điều kiện thích hợp thu
được hợp chất hữu cơ X. Đun nóng hỗn hợp gồm 1 mol X và 1 mol ancol
metylic với xúc tác H2SO4 đặc thu được 2 este Z và Q (M Z < MQ) với tỷ lệ khối


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status