GA toan 3 Tuan 8-25 - Pdf 46

Thứ ngày tháng năm
Tuần 8
Toán
Tiết 36: Luyện tập
I -Mục tiêu:
-Tính tổng các số và vận dụng một số tính chất của phép cộng để tính tổng bằng
cách thuận tiện nhất.
-Tìm thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ; tính chu vi hình chữ nhật; giải
bài toán có lời văn.
II Đồ dùng dạy- học:
Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A- Kiểm tra bài cũ :
-Nêu tính chất kết hợp của phép cộng?
-Tính bằng cách thuận tiện nhất
141 + 675 + 859 + 325
-Ta đã vận dụng tính chất nào của phép
cộng để tính nhanh?
B - Bài mới: Luyện tập
Bài 1:
-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài.
-GV lu ý HS khi đặt tính các chữ số trong
cùng hàng phải thẳng cột với nhau.
Bài 2:
-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài.
-GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng.
Bài 3:
-Yêu cầu HS đọc đề, làm bài.
-Yêu cầu HS nêu cách làm.
-GV nhận xét, chốt kết quả đúng.

1 HS lên bảng chữa bài.
HS khác nhận xét.
-HS nêu: P = ( a + b) * 2
-HS làm bài.
1 em nêu kết quả.
HS khác nhận xét.
IV Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
-BTVN: 1, 2, 3 (Vở BT toán)
Thứ ngày tháng năm
Toán
Tiết 37: Tìm hai số khi biết tổng
Và hiệu của hai số
I -Mục tiêu:
-Biết cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
-Giải bài toán có liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
II Đồ dùng dạy- học:
Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A- Kiểm tra bài cũ :
-Tìm tổng, hiệu của hai số a và b
Biết a = 1370 ; b = 452
-GV nhận xét, cho điểm.
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Hớng dẫn HS tìm hai số khi
biết tổng và hiệu của hai số đó.
-GV nêu bài toán, tóm tắt bài toán (bằng
lời)
-Yêu cầu HS tóm tắt bài toán bằng sơ đồ

Số lớn = Số bé + hiệu
Hoặc : Tổng số bé.
-Ngoài cách giải vừa rồi còn cách giải khác;
GV hớng dẫn tơng tự, HS giải cách thứ hai
(sgk)
-GV giúp HS nêu cách tìm số lớn.
-GV lu ý HS: Khi giải bài toán có thể giải
bằng một trong 2 cách.
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1:
-GV yêu cầu HS đọc đề
-GV tóm tắt bài toán bằng lời.
-Yêu cầu HS tóm tắt bài toán bằng sơ đồ.
-Bài toán này thuộc dạng toán nào?
+Tổng hai số bằng bao nhiêu?
+Hiệu hai số bằng bao nhiêu?
+Số tuổi ai là số bé?
+Số tuổi ai là số lớn?
-Yêu cầu HS giải bài toán.
-GV nhận xét, chốt kết quả đúng.
Bài 2:
-GV yêu cầu HS đọc đề, giải toán.
-GV không yêu cầu HS phải vẽ sơ đồ.
-Gọi HS chữa bài theo các cách khác nhau.
-GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng.
-Số lớn = (tổng + hiệu ) : 2
Số bé = Số lớn hiệu
Hoặc: Tổng số lớn.
-1 HS đọc đề
-HS tóm tắt bài toán bằng sơ đồ.

-GV nhận xét, cho điểm.
B- Bài mới:
Bài 1 :
-GV yêu cầu HS đọc đề, giải bài toán.
-Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số lớn; số bé
khi biết tổng và hiệu của chúng.
Bài 2:
-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài.
-GV nhận xét, chốt kết quả đúng.
Bài 3:
-GV yêu cầu HS đọc đề, giải bài toán.
-GV yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm tra kết
quả.
-GV nhận xét.
Bài 4: (Bài 5 sgk)
-GV yêu cầu HS đọc đề, giải bài toán.
-GV nhận xét, chốt kết quả đúng.
-HS tính vào nháp.
1 HS báo cáo kết quả. HS khác nhận xét.
-HS làm bài.
3 HS lên bảng, mỗi em làm 1 câu.
-HS nhắc lại:
Số bé: = (tổng hiệu ) : 2
Số lớn: = (tổng + hiệu ) : 2
-HS đọc đề, làm bài.
1 HS làm bài vào bảng nhóm, báo cáo kết
quả. HS khác nhận xét.
-HS đọc đề, làm bài.
1 HS lên bảng chữa bài, HS khác nhận xét.
-HS đổi chéo vở kiểm tra kết quả.

Bài 2:
-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài.
-GV nhận xét, chốt lại kiến thức về thứ tự
thực hiện dãy tính.
Bài 3:
-GV yêu cầu HS đọc đề, nêu yêu cầu đề bài.
-Yêu cầu HS làm bài.
-Em đã vận dụng tính chất nào của phép
cộng để tính thuận tiện; chỉ rõ cách vận
-HS làm bài vào nháp.
-Hiệu hai số tự nhiên liên tiếp bằng 1.
1 HS lên bảng chữa bài, HS khác nhận xét.
-HS đọc đề, tính rồi thử lại.
HS làm bài vào vở. 4 HS lên bảng chữa bài
Mỗi em làm 1 câu.
- HS nêu cách thử.
HS khác nhận xét bài làm của bạn.
-HS đọc đề, làm bài.
2 HS làm bài vào bảng nhóm, báo cáo kết
quả, HS khác nhận xét.
-HS nêu yêu cầu đề bài: Tính bằng cách
thuận tiện.
-HS làm bài.
2 HS lên bảng chữa bài.
-HS nêu: Vận dụng tính chất giao hoán, kết
dụng.
Bài 4:
-GV yêu cầu HS đọc đề, giải toán.
-GV nhận xét, chốt kết quả đúng.
Bài 5:

nào khác, bài hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu.
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu góc tù, góc nhọn,
góc bẹt.
-GV phát phiếu học tập cho từng nhóm.
Nội dung phiếu:
Dùng e ke để kiểm tra các góc AOB, MON
rồi so sánh các góc đó với góc vuông.
A M
O B O N
-GV vẽ 2 góc đó lên bảng.
-Dùng e ke kiểm tra, chốt lại kết quả nh HS
đã báo cáo.
-GV giới thiệu góc AOB là góc nhọn, góc
MON là góc tù.
-Vâỵ góc nhọn có độ lớn nh thế nào so với
góc vuông?
-Góc tù có độ lớn nh thế nào so với góc
vuông?
-GV đara mô hình góc. Gọi 1 HS đọc tên
góc trên và mô hình. Đây là loại góc gì?
-GV dịch chuyển cạnh OD sao cho cạnh
-HS trả lời: Góc vuông.
-HS dùng e ke vẽ góc vuông vừa nháp.
1 HS lên bảng thực hiện.
-HS làm việc theo nhóm đôivà rút ra đợc kết
luận:
+Góc AOB nhỏ hơn góc vuông.
+Góc MON lớn hơn góc vuông.
Đại điên các nhóm báo cáo kết quả.

Thứ ngày tháng năm
Toán
Tiết 40: hai đờng thẳng vuông góc
I -Mục tiêu:
-Có biểu tợng về hai đờng thẳng vuông góc. Biết đợc hai đờng thẳng vuông góc với
nhau tạo thành bốn góc vuông có chung đỉnh.
-Biết dùng êke để kiểm tra hai đờng thẳng có vuông góc với nhau hay không?
II Đồ dùng dạy- học:
Êke, thớc kẻ.
III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A- Kiểm tra bài cũ :
-Kể tên các loại góc em đã học, so sánh các
góc đó với góc vuông?
-Vẽ hình chữ nhật ABCD, hình chữ nhật có
đặc điểm gì?
B -Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu hai đờng thẳng
vuông góc.
-GV vẽ hình chữ nhật ABCD lên bảng, chỉ
rõ bốn góc vuông.
-Kéo dài cạnh BC và cạnh DC.
A B
D C
-GV giới thiệu hai đờng thẳng BC và DC
vuông góc với nhau.
-GV vẽ lại hai đờng thẳng BC và DC vuông
góc với nhau ra vị trí khác để nhận biết nó.
-Hai đờng thẳng BC và DC vuông góc với
nhau tạo thành mấy góc vuông có chung

bảng là hình ảnh hai đờng thẳng vuông góc.
-HS dùng êke kiểm tra.
1 HS báo cáo kết quả.
HI vuông goc với IK; MP không vuông góc
với MQ.
-HS khác nhận xét.
-HS quan sát hình vẽ, nêu tên các cặp cạnh
vuông góc.
1 HS chữa bài. Lớp nhận xét.
-HS quan sát hình vẽ, dùng êke kiểm tra góc
vuông.
1 HS báo cáo kết quả, lớp nhận xét.
IV- Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét giờ học.
-BTVN: 1, 2, 3 (vở BT toán)
Thứ ngày tháng năm
Tuần 9
Toán
Tiết 41: hai đờng thẳng song song
I -Mục tiêu:
Giúp HS có biểu tợng về hai đờng thẳng song song ( là hai đờng thẳng không bao
giờ cắt nhau ).
II Đồ dùng dạy- học:
Êke, thớc kẻ.
III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A- Kiểm tra bài cũ:
-GV vẽ hình lên bảng:
A B
D C

-HS thực hành theo.
-HS: hai đờng thẳng song song với nhau thì
không bao giờ cắt nhau.
-HS nêu: Các chốn song cửa sổ, hai cạnh
dài của bảng lớp
-HS làm bài vào vở: Kể tên các cạnh song
-GV nhận xét, chốt lại ý kiến đúng.
Bài 2:
-GV yêu cầu HS làm bài.
-GV nhận xét, chốt kết quả đúng.
Bài 3:
-GV yêu cầu HS đọc đề, dãy bên trái làm
câu a, dãy bên phải làm câu b.
-GV nhận xét, chốt lại ý kiến đúng.
song trong hình vẽ.
1 HS lên bảng làm bài
HS khác nhận xét.
-HS làm bài: Kể tên các cạnh song song với
BE trong hình vẽ.
1 HS lên bảng làm bài.
HS khác nhận xét.
-HS các dãy làm bài của mình.
2 HS thuộc hai dãy lên bảng chữa bài.
HS khác nhận xét.
IV- Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét giờ học.
-BTVN: 1, 2, 3 (vở BT toán)
Thứ ngày tháng năm
Toán
Tiết 42: vẽ hai đờng thẳng vuông góc

AB.
-GV hớng dẫn tơng tự.
Hoạt động 2: Giới thiệu đờng cao của
hình tam giác.
-GV vẽ tam giác ABC lên bảng.
-GV yêu cầu HS vẽ qua A một đờng thẳng
vuông góc với BC tại H.
-HS làm bài vào nháp.
1 HS lên bảng làm bài.
-HS khác nhận xét.
-HS thực hành theo GV hớng dẫn.

-HS thực hành theo sự hớng dẫn của GV.
-HS vẽ tam giác ABC vào vở.
A
-GV giới thiệu đoạn thẳng AH là đờng cao
của hình tam giác ABC. Độ dài đoạn AH là
chiều cao của tam giác ABC.
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1:
-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài.
-GV giúp đỡ HS yếu.
-GV nhận xét, chốt lại cách làm đúng.
Bài 2:
-GV yêu cầu HS làm bài.
-GV nhận xét, chốt kết quả đúng.
Bài 3:
-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài.
-GV nhận xét, chốt lại ý kiến đúng.
B H C

DC tại G.
A E B

D C
-Kể tên các hình chữ nhật có trong hình vẽ.
-GV nhận xét, cho điểm.
B -Bài mới:
Hoạt động 1: Vẽ đờng thẳng CD đi qua E
và song song với đờng thẳngAB cho trớc.
-GV hớng dẫn HS vẽ:
+Vẽ đờng thẳng MN đi qua điểm E và
vuông góc với AB.
+Vẽ đờng thẳng CD đi qua điểm E và
vuông góc với MN đợc CD // AB.
-GV yêu cầu HS nêu lại các bớc vẽ.
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1:
-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài.
-GV giúp đỡ HS yếu.
-GV nhận xét, chốt lại các bớc vẽ.
Bài 2:
-GV yêu cầu HS làm bài.
-Nếu HS lúng túng GV gợi ý: Để vẽ đờng
-HS làm bài vào nháp.
1 HS lên bảng làm bài.
-HS khác nhận xét.
-HS thực hành theo GV hớng dẫn.
-1 HS nêu lại các bớc vẽ.
-HS làm bài: Vẽ đờng thẳng AB đi qua M
và song song với CD.

A
.E B
-GV nhận xét, cho điểm.
B -Bài mới:
Hoạt động 1: Vẽ hình chữ nhật có chiều
dài 4 cm; chiều rộng 2cm
-GV vừa hớng dẫn vừa vẽ mẫu.
+Vẽ đoạn thẳng DC = 4 cm.
+Vẽ đờng thẳng vuông góc với DC tại D.
Trên đờng thẳng đó lấy DA = 2 cm.
+Vẽ đờng vuông góc với DC tại C. Trên đ-
ờng thẳng đó lấy CB = 2cm.
+Nối A với B đợc hình chữ nhật ABCD.
-GV yêu cầu HS nêu lại các bớc vẽ.
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1:
-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài.
-GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng.
Bài 2:
-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài.
-HS thực hiện vào nháp.
1 HS lên bảng thực hiện, nêu lại các bớc
vẽ.
HS khác nhận xét.
-HS thực hành vẽ.
A B
2 cm

III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A- Kiểm tra bài cũ:
-Vẽ hình chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều
rộng 3 cm.
-GV nhận xét, cho điểm.
B -Bài mới:
Hoạt động 1: Vẽ hình vuông có cạnh
bằng 3 cm.
-Hình vuông có phải là hình chữ nhật
không?
-Vậy từ cách vẽ hình chữ nhật các em hãy
vẽ hình vuông ABCD có cạnh 3 cm.
-GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi để
cùng vẽ hình vuông ABCD.
-GV nhận xét, cho điểm.
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1:
-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài.
-GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng.
Bài 2:
-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài.
-GV yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm tra kết
quả, báo cáo.
-GV tuyên dơng HS có bài vẽ đẹp.
-HS thực hiện vào nháp.
1 HS lên bảng thực hiện (vẽ có chiều dài
5 dm; rộng 3 dm)
HS khác nhận xét.
-Hình vuông là hình chữ nhật đặc biệt.

III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A- Kiểm tra bài cũ:
-Hai đờng chéo của hình chữ nhật có đặc
điểm gì?
-Hai đờng chéo của hình vuông có đặc điểm
gì?
B -Bài mới: Luyện tập
Bài 1:
-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài.
-GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng.
Bài 2:
-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài.
-GV lu ý HS: Tam giác ABC vuông tại B thì
AB (cạnh góc vuông) là đờng cao của tam
giác.

Bài 3:
-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài.
-GV nhận xét, chốt kết quả đúng.
Bài 4:
-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài.
-GV giúp đỡ HS yếu.
-GV nhận xét, chốt kết quả đúng.
-Hai đờng chéo của hình chữ nhật có độ dài
bằng nhau.
-Hai đờng chéo của hình vuông có độ dài
bàng nhau và vuông góc với nhau.
-HS làm bài: Nêu các góc vuông, góc nhọn,
góc tù, góc bẹt có trong hình vẽ.

nhật; đó là hình nào?
A M P B

D N Q C
-GV nhận xét, cho điểm.
B -Bài mới: Luyện tập
Bài 1:
-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài.
-GV nhận xét, nhắc nhở HS cách đặt tính.
Bài 2:
-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài.
-GV nhận xét, chốt lại cách làm đúng.

Bài 3:
-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài.
-Hình vuông BIHC có cạnh bằng mấy xen
timet? Vì sao?
-HS làm bài vào nháp.
1 HS lên bảng thực hiện.
Có 6 hình chữ nhật: AMND, MPQN,
PBCQ, APQD, MBCN, ABCD.
-
-HS đặt tính và tính các phép tính (sgk)
2 HS lên bảng, mỗi em làm 2 câu.
HS khác nhận xét.
-HS đọc đề bài: Tính bằng cách nhanh nhất.
- HS làm bài.
-2 HS làm bài vào bảng nhóm, báo cáo kết
quả.
HS khác nhận xét.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status