Bộ đề ôn tập thi HK1 Toán 12 năm học 2017 – 2018 – Lê Bá Bảo - Pdf 46

Giáo viên: LÊ BÁ BẢO Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế
SĐT: 0935.785.115

Email: [email protected]
Địa chỉ: 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế

Trung tâm BDKT 87 Bùi Thị Xuân, TP Huế

TuyÓn tËp ®Ò thi:

¤N TËP THI HäC K× 1
N¡M HäC 2017 - 2018
LuyÖn thi THPT 2017_2018

HuÕ, th¸ng 11/2017


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỪA THIÊN HUẾ

KIỂM TRA HỌC KỲ I_NĂM HỌC 2016 - 2017
ĐỀ KIỂM TRA: Môn: TOÁN_LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 05trang)

Mã đề thi 134

Họ và tên thí sinh:………………………………………….…Số báo danh:………………..…..
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (gồm 35 câu) (7,0 điểm)

A. 0  a x  1 khi và chỉ khi x  0.
B. x1  x2 khi và chỉ khi a x1  a x2 .
C. a x  1 khi và chỉ khi x  0.
D. Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  a x .

Câu 4.

Cho hàm số y   x3  3x  1 . Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A. Trên khoảng  1;   , f  x  có giá trị nhỏ nhất là 3.
B. Trên khoảng  1;   , f  x  có giá trị lớn nhất là 3.
C. Trên khoảng  1;   , f  x  có giá trị lớn nhất là 1.
D. Trên khoảng  1;   , f  x  có giá trị nhỏ nhất là 1.

Câu 5.

Số cạnh của một hình bát diện đều là:
A. 8.

Câu 6.

B. 12.

C. 10.

D. 16.

Đồ thị hàm số y  ax3  bx 2  cx  d ,  a  0  luôn:
A. không có điểm cực trị khi a  0.
B. có một tâm đối xứng.
C. có hai đường tiệm cận.

A. Nếu f '  x  dương tại x0 thì x0 là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số.
B. Nếu dấu của f '  x  đổi dấu từ dương sang âm khi x qua x0 thì x0 là điểm cực đại của đồ thị
hàm số.
C. Nếu dấu của f '  x  đổi dấu từ âm sang dương khi x qua x0 thì x0 là điểm cực tiểu của hàm
số.
D. Nếu dấu của f '  x  đổi dấu từ âm sang dương khi x qua x0 thì x0 là điểm cực tiểu của đồ
thị hàm số.

Câu 10. Cho khối chóp có thể tích bằng V , khi giảm diện tích đa giác đáy xuống

1
thì thể tích khối
3

chóp lúc đó bằng:
A.

V
.
3

B.

Câu 11. Đồ thị hàm số y 

V
.
4

C.


3
.
2

C. 2 3.

B. 2.

D.

3.

Câu 14. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lũy thừa?
A. y  x .

B. y  ln x.

C. y  x 2 x 1.

D. y  2 x.

Câu 15. Cho x, y là các số thực dương, m, n là hai số tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai?
A. x n y n   xy  .
n

B.  x m   x mn .
n

C. x n . y m   xy  .

B. Đường thẳng.

C. Mặt trụ.

D. Mặt nón.

Câu 19. Cho hàm số y   x3  3x2  4 có đồ thị  C  . Tọa độ giao điểm của đồ thị  C  với trục Ox là:
A. A  1;0  , B  2;0  .

B. A 1;0  , B  2;0  .

C. A  1;0  , B  2;0  .

D. A 1;0  , B  2;0  .

Câu 20. Cho a là số thực dương bất kì, rút gọn biểu thức a
A. a 5 .

1 2 

2

.a



2 1 2





D. k  1.

Câu 23. Số giao điểm của hai đồ thị y  x3  x2  2 x  3 và y  x 2  x  1 là:
A. 2.

B. 3.

C. 1.

D. 0.

Câu 24. Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm trên một khoảng K   a; b  . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Nếu f '  x   0 với mọi x thuộc tập K thì hàm số y  f  x  đồng biến trên K .
B. Nếu f '  x   0 với mọi x thuộc tập K thì hàm số y  f  x  đồng biến trên K .
C. Nếu f '  x   0 với mọi x thuộc tập K thì hàm số y  f  x  đồng biến trên K .
D. Nếu f '  x   0 với mọi x thuộc tập K thì hàm số y  f  x  nghịch biến trên K .
Câu 25. Số giao điểm của đồ thị y  x3  2 x 2  x  1 và đường thẳng y  1  2 x là:
A. 0.

B. 2.

C. 1.

D. 3.

Câu 26. Thiết diện qua trục của hình trụ T  là một hình vuông có cạnh bằng a. Diện tích xung quanh
của hình trụ T  là:
A. S xq  2 a .
2

D. 3.

Câu 28. Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và góc giữa SC
và mặt đáy bằng 450. Thể tích khối chóp S. ABCD bằng:
A.

2a 3 .

B.

a3
.
3

C.

2a 3
.
6

D.

2a 3
.
3

Câu 29. Cho tứ diện ABCD đều có cạnh bằng 1. Gọi M1 , M 2 tương ứng là các điểm trên các cạnh
BC, CD sao cho BM1  2016M1C, CM 2  2017M 2 D . Gọi d1 là tổng các khoảng cách từ M 1

 ABD  ,  ACD  ; d 2 là tổng các khoảng

D. x  y; y  2.

Câu 31. Điểm cực đại của đồ thị hàm số y  x3  x 2  2 là:
 2 50 
A.  ;  .
 3 27 

 50 3 
C.  ;  .
 27 2 

B.  0; 2  .

D.  2;0  .

Câu 32. Cho log12 6  a và log12 7  b . Khi đó, log 2 7 được viết theo a, b là:
A. log 2 7 

a
.
a 1

B. log 2 7 

a
.
1 b

C. log 2 7 


.
6

C.

a3
.
3

D.

3a 3
.
3

Câu 35. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Mọi số thực không âm đều có số lôgarit.
B. Mọi số thực dương đều có số lôgarit.
C. Mọi số thực đều có số lôgarit.
D. Tồn tại số âm có số lôgarit.
Trang 4/5 – Mã đề thi 134





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status