ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
TRƯỜNG THPT NHO QUAN A
GV: ĐẶNG VIỆT ĐÔNG
Đề 01
Ôn tập HKII Toán 12 năm 2017
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2017
Môn: Toán 12
Thời gian làm bài: 90 phút.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 30 câu (6 điểm)
3
Câu 1. Hàm số y = ln( x + 2) +
đồng biến trên khoảng nào ?
x+2
1
1
A. (−∞;1).
B. (1; +∞).
C. ;1÷.
D. − ; +∞ ÷.
2
2
m
y
=
x
+
∪
; +∞ ÷.
D. m ∈ −∞; −
2 2
Cho hàm số y = f ( x) xác định, liên tục trên ¡ \ { 2} và có bảng biến thiên sau
x
−∞
+∞
0
2
4
y′
0 +
+
0 y
15
1
C. −3 < m
B. .
C. 2.
D. .
3
3
3
Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ sau. Hỏi với
giá trị thực nào của m thì đường thẳng y = 2m cắt đồ thị
hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt.
A. m = 2.
B. 0 < m < 2.
C. m = 0.
D. m < 0 ∨ m > 2.
1
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Câu 7.
Ôn tập HKII Toán 12 năm 2017
Cho hàm số y = −2 x 3 − 7 x 2 − 2 x + 5 có đồ thị là (C). Số giao điểm của đồ thị (C) với đường
thẳng d : y = 2 x + 1 là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Cho hàm số y = ax 3 + bx 2 + cx + d ( a ≠ 0 ) có đồ thị như hình vẽ
C. ( 1;3) .
A. x ≠ 1, x ≠ 3.
(−∞;1) ∪ ( 3; +∞ ) .
Câu 11. Tính đạo hàm của hàm số y =
B. ¡ .
x+3
.
9x
1 − 2 ( x + 3) ln 3
.
32 x
1 − 2 ( x + 3) ln 3
.
C. y ′ =
2
3x
6
Câu 12. Tính đạo hàm của hàm số y = ( 1 − cos 3x ) .
A. y ′ =
D.
1 + 2 ( x + 3) ln 3
.
C. x > 0.
D. −31000 < x < 0.
1
2
2 1000
Câu 14. Xét a và b là hai số thực dương tùy ý. Đặt x = ln ( a − ab + b ) , y = 1000 ln a − ln 1000 .
b
Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?
A. x < y.
B. x > y.
C. x ≤ y.
D. x ≥ y.
Câu 15. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?
2
A.
∫
−2
C.
B. x > −9500.
2
2
Câu 16. Tìm nguyên hàm F ( x ) của hàm số f ( x ) = 1000 .
2
f ( x ) dx = 2 ∫ f ( x ) dx.
0
∫ f ( x ) dx = ∫ f ( x ) + f ( − x ) dx.
x
A. F ( x ) =
103 x
+ C.
3ln10
3x
B. F ( x ) = 3.10 ln10.
2
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
C. F ( x ) =
1000 x +1
+ C.
x +1
∫ ( x + 1)
2
1502.21001
.
501501
C. I =
3005.21002
.
1003002
D. I =
2003.21001
.
501501
dx.
1
ln 21000
2
1000 ln 2
21000
B.
+
1 + 21000
1 + 21000
Câu 19. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x 2 − 2 x + 4 và y = x + 2.
1
1
1
1
A. .
B. .
C. .
D. .
6
2
3
4
A. I = −
Câu 20. Ký hiệu ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y =
( x − 1) e x − 2 x , y = 0, x = 2.
2
Tính
thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( H ) xung quanh trục hoành.
π ( 2e − 1)
π ( 2e − 3)
π ( e − 1)
π ( e − 3)
D. Điểm N.
A. V =
Câu 24. Cho số phức z = 2 + 3i. Tìm số phức w = (3 + 2i ) z + 2 z .
A. w = 5 + 7i.
B. w = 4 + 7i.
C. w = 7 + 5i.
D. w = 7 + 4i.
3
2
Câu 25. Kí hiệu z1 ; z2 ; z3 là ba nghiệm của phương trình phức z + 2 z + z − 4 = 0. Tính giá trị của
biểu thức T = z1 + z2 + z3 .
A. T = 4.
B. T = 4 + 5.
C. T = 4 5.
D. T = 5.
Câu 26. Cho hình chóp tam giác đều cạnh đáy bằng a và các mặt bên đều tạo với mặt phẳng đáy
một góc 600. Tính thể tích V của khối chóp.
a3 3
a3 3
a3 3
a3 2
A. V =
B.
C.
D.
.
V=
.
V=
D.
a.
a.
4
4
2
Câu 29. Một cái cốc hình trụ cao 15cm đựng được 0,5 lít nước. Hỏi bán kính đường tròng đáy của
cái cốc sấp sỉ bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng thập phân thứ hai) ?
A. 3, 26 cm.
B. 3, 27 cm.
C. 3, 25cm.
D. 3, 28cm.
Câu 30. Cho hình chóp tam giác đều S . ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh
2a 3
SA =
. Gọi D là điểm đối xứng của B qua C. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại
3
tiếp hình chóp S . ABD.
a 39
a 35
a 37
a 39
A. R =
B. R =
C. R =
D. R =
.
.
.
.
1
1
phẳng ( P ) : x − 3 y + 2mz − 4 = 0, với m là tham số thực. Tìm m sao cho đường thẳng d
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng có phương trình d :
song song với mặt phẳng ( P ) .
Bài 5.
Bài 6.
Bài 7.
Bài 8.
Tìm tọa độ hình chiếu của điểm A ( −3; 2;5 ) lên mặt phẳng ( P ) : 2 x + 3 y − 5 z − 13 = 0 ?
Cho bốn điểm A ( −2;6;3) , B ( 1;0;6 ) , C ( 0; 2; −1) , C ( 1; 4;0 ) . Tính chiều cao AH của tứ
diện ABCD .
x + 1 1- y 2 - z
=
=
Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng ( d1 ) :
và ( d 2 ) :
3
m
4
x − 3 y z −1
= =
. Tìm tất cả giá trị thức của m để ( d1 ) ⊥ ( d 2 ) ?
1
1
3
A. F( x) = 3 tan x + 4
B. P( x) = −3 tan x + 4 C. G ( x) = 3 tan x + 3 x D. H ( x) = 3co t x
2
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3x + 2 x − 4 và F ( −1) = 3 . Trong các
Câu 2. Nguyên hàm của hàm số f ( x) =
Câu 3.
khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
3
2
A. F ( x ) = x + x − 4 x − 1
B. F ( x ) = 6 x + 2
x 3 3ln 2 x
−
+C
3
2
−x
Nguyên hàm của hàm số f ( x ) = xe
2
2
D. F ( x ) = 6 x + 2 x − 5
C. F ( x) = x 2 ln x −
Câu 4.
dx = ( x + 1) e x + C
−x
dx = − ( x − 1) e − x + C
x
x
C. e ln ( e + 10 ) + C
x
D. ln ( e + 10 ) + C
e
Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?
1
ax
A. ∫ dx = ln x + C
B. ∫ a x dx =
+ C (0 < a ≠ 1)
x
lna
1
xα +1
dx = tan x + C
C. ∫ xα dx =
D. ∫
+ C (α ≠ −1)
cos2 x
α +1
C. I = −π − 1
D. I = π + 1
π
Câu 8.
Tính tích phân I = ∫ x sin xdx
A. I = −π
Câu 9.
π
6
0
Cho sin n x cos xdx =
∫
0
A. n = 5
B. I = π
1
. Tìm giá trị của n
128 ( n + 1)
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Ôn tập HKII Toán 12 năm 2017
9
Câu 11.
3
Cho I = ∫ x 1 − xdx . Đặt t = 3 1 − x , ta có :
0
1
3 3
A. I = 3 ∫ (1 − t )t dt
−2
1
3 3
B. I = ∫ (1 − t )t dt
−2
2
3 3
C. I = 3∫ (1 − t )t dt
C. −
16
3
D.
−8
3
Câu 14. Cho hình (H) giới hạn bởi (P) y = x 2 − 4x + 3 và trục Ox. Tính thể tích vật thể tròn xoay khi
quay hình (H) quanh trục Ox.
15
16
15
16
π
π
π
A.
B.
C.
D.
15
16
15
16
Câu 15. Hình phẳng S1 giới hạn bởi y = f ( x ), y = 0, x = a , x = b (a < b ) quay quanh Ox, tạo ra vật thể
có thể tích V1. Hình phẳng S2 giới hạn bởi y = −2 f ( x ), y = 0, x = a, x = b (a < b) quay quanh
a
Câu 17.
c
f ( x )dx
D. S =
∫
b
b
f ( x)dx −
∫ f ( x)dx
a
Cho hai số phức thỏa z1 = 2 + 3i, z2 = 1 + i . Tính giá trị của biểu thức z1 + 3z 2 .
A. 61
B. 5
C. 6
D. 55
Câu 18. Cho số phức z = a + bi thỏa mãn 2 z + z = 3 + i . Tính giá trị của biểu thức 3a + b
A. 3a + b = 4
B. 3a + b = 3 C. 3a + b = 6
D. 3a + b = 5
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Ôn tập HKII Toán 12 năm 2017
Cho các số phức thoả mãn z + i = 1 . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức
ω = z − 2i là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó là
A. I (0; −3)
B. I (0; −1)
C. I (0;3)
D. I (0;1)
2
Câu 22. Gọi z1 , z2 là nghiệm của phương trình z − 4 z + 5 = 0 .Khi đó, phần thực của số phức
Câu 21.
ω = z12 + z22 bằng
A. 6
B. 0
C. 8
D. 16
Câu 23. Gọi M 1 , M 2 là hai điểm lần lượt biểu diễn cho các số phức z1 , z2 là nghiệm của phương
· OM
trình z 2 + 2 z + 4 = 0 . Tính số đo góc M
1
A. 120
2
B. 60
C. 90o
2
2
C. ( x − 1) + ( y − 1) + z 2 = 6
D. ( x − 2 ) + ( y − 3) + ( z + 1) = 6
Câu 26. Cho hai điểm A(1; −2;0), B(4;1;1) . Độ dài đường cao OH của tam giác OAB là:
1
86
19
19
A.
B.
C.
D.
19
19
86
2
Câu 27. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1; −1; 2) và có véc tơ pháp tuyến
r
n = ( 4; 2; −6 )
2
2
2
( P ) : 2 x + y − 3z + 5 = 0
=
Câu 30. Cho A(0;1; 2) và hai đường thẳng (d ) : =
và y = −1 − 2t . Viết phương trình
2
1
−1
z = 2 + t
mặt phẳng (P) đi qua A đồng thời song song với (d) và (d’)
A. x + 3 y + 5 z + 13 = 0
B. x + 3 y + 5 z − 13 = 0
C. 2 x + 6 y + 10 z − 11 = 0
D. 2 x + 3 y + 5 z − 13 = 0
Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng d đi qua hai điểm M (2;3; 4), N (3; 2;5)
có phương trình chính tắc là:
x −3 y −2 z −5
x−2 y −3 z −4
=
=
=
=
A.
B.
1
−1
1
1
−1
−1
x −3 y −2 z −5
B. (−3; −2; 6)
A. (3; 7;18)
C. (5; −1; 20)
D. (3; −1;1)
Câu 33. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng d : x − 1 = y − 1 = z − 2 và
1
2
−3
x = 2t
d' : y = 1+ 4t (t ∈ ). Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
z = 2 + 6t
A. d và d' chéo nhau.
B. d và d' trùng nhau.
C. d song song d' .
D. d và d' cắt nhau.
Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ( P) : 2 x + y − 2 z + 9 = 0, (Q) : x − y + z + 4 = 0 và
x −1 y + 3 z − 3
=
=
đường thẳng d :
. Một phương trình mặt cầu có tâm thuộc d tiếp xúc với
−1
2
1
(1 + x 2 ) ln x + x 2
dx
Bài 1. (1 điểm). Tính tích phân sau I = ∫
x3
1
m = −4
m = 2
2
m = −4
D.
m = −2
2
Bài 2. (1 điểm) Cho số phức z thoả mãn điều kiện 1 + z = z − i + (iz − 1) 2 . Tìm mô đun của số phức
4
z +1
Bài 3. (1 điểm). Trong không gian Oxyz, viết phương trình đường thẳng (d) vuông góc với mp(P):
x = −1 + 2t
x y −1 z + 2
7 x + y − 4 z + 3 = 0 và cắt cả hai đường thẳng (d1 ); =
=
, (d 2 ) : y = 1 + t
2
−1
4
8
x sin 2x
+ C.
C. −
2
4
Hàm số f (x) = x.cos x có nguyên hàm là
Câu 5.
B.
A. x.cos x + sinx + C.
C. x.sin x + cosx + C.
B. x.cos x − s inx + C.
D. x.sin x − cosx + C.
Hàm số f (x) = −2.sin xecosx có một nguyên hàm là
B. −2ecosx .
Biểu thức
Câu 7.
Câu 8.
Câu 9.
C. 2esinx .
x
A. − ln 4.
Câu 6.
x sin 2x
+
+ C.
4
8
x sin 2x
+ C.
D. +
2
4
A.
A. 2ecosx .
Câu 4.
Ôn tập HKII Toán 12 năm 2017
3
B. 0.
3
C. 1.
C. 2 + 3i.
D. 2 − 3i.
Câu 10. Số liên hợp ở dạng lượng giác của một số phức z = 1+ 3i là
π
π
A. 2 cos + i sin ÷.
3
3
π
π
B. 2 sin + icos ÷.
3
3
π
π
π
π
C. 2 cos -i sin ÷.
D. 2 sin -icos ÷.
3
3
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
C.
Ôn tập HKII Toán 12 năm 2017
D. 5.
Câu 13. Mặt phẳng đi qua hai điểm A(1;1; −1), B(0;2;1) và song song với trục 0x có phương trình là
A. 5y + 2z − 3 = 0.
B. y + z − 3 = 0.
3.
C. −2x − z + 1= 0.
D. 2y − z − 3 = 0.
Câu 14. Hai mặt phẳng x − y + 2z − 4 = 0 và x − y − z − 2 = 0
A. Cắt nhau.
B. Vuông góc nhau.
C. Song song với nhau
D. D. Trùng nhau.
Câu 15. Phương trình tham số giao tuyến của hai mặt phẳng
(α ) : x − y + 2z − 4 = 0và (α ′) : x − y − z − 2 = 0 là
x = t
8
A. y = − + t
3
8
D. y = −
3
2
z = 3 + t
Câu 16. Phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng d :
x− 1 y+ 2 z− 3
=
=
trên mặt phẳng
2
3
1
tọa độ ( 0xy) là
x = 1+ 2t
A. y = −2+ 3t
z = 0
x = 1+ 2t
B. y = 0
Bài 2.
a) (1,0 điểm). Viết phương trình mặt phẳng ( P′ ) đi qua d và vuông góc với mp (P ).
b) (1,5 điểm). Viết phương trình hình chiếu vuông góc của d trên mp ( P ) .
TRƯỜNG THPT NHO QUAN A
GV: ĐẶNG VIỆT ĐÔNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2017
Môn: Toán 12
10
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Đề 04
Ôn tập HKII Toán 12 năm 2017
Thời gian làm bài: 90 phút.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)
dx
Câu 1. Giá trị ∫
bằng
2sin2 x
A. t anx + C.
Câu 2. Hàm số f (x) =
B. − cot x + C.
t anx
+ C.
B. − cot2 x + C.
cos x.e− sinx
có một nguyên hàm là
2
e− sinx
.
2
B.
C. e− sinx .
e− sinx
.
2
D. esinx .
x4
1
Câu 4. Biểu thức ln(2x) − ÷ là một nguyên hàm của hàm số
2
4
A. f (x) = 2x4 ln(2x).
B. f (x) = 2x3 ln(2x).
C. f (x) = x4 ln(2x).
A. 0 + i.
B. 1+ i.
C. 2 + 2i.
D. 2 + i.
Câu 8. Số phức 2 − 2i được biểu diễn bởi
uuur
uuur
A. CD.
B. DC.
uuur
uuur
C. DF.
D. FD.
Câu 9.
C. 10.
uuur
Số phức được biểu diễn bởi vecto OC códạng lượng giác là
A. −2( cosπ + i sin π ) .
B. −2( sin π + icosπ ) .
C. 2( cosπ + i sin π ) .
D. −2( sin π − icosπ ) .
11
D. 11.
3
.
2
B.
5
.
2
C.
5.
D. 2 5.
Câu 13. Mặt phẳng đi qua hai điểm A ( 1;2;1) , B( 0;2;1) và song song với mặt phẳng ( oxy) có
phương trình là
A. 2x− 2 = 0.
C. 2x + y − 4 = 0.
B. − y + 1= 0.
D. − z + 1 = 0.
Câu 14. Hai mặt phẳng x − y + 2z − 4 = 0 và x − y + z − 2 = 0
A. cắt nhau.
B. vuông góc nhau.
C. song song nhau.
D. trùng nhau.
Câu 15. Phương trình tham số giao tuyến của hai mặt phẳng
x = 1+ 2t
Câu 16. Phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng y = −2+ 3t trên mặt phẳng ( Oxz) là
z = 3+ t
x = 1+ 2t
A. y = −2+ 3t
z = 0.
x = 1+ 2t
B. y = 0
z = 3+ t.
x = 0
C. y = −2 + 3t
z = 3+ t.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1. (2,5 điểm).
a) (1,0 điểm) Tính tích phân
π
2
b) (1,0điểm).Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng d trên mặt phẳng ( P ) , biết
x = t
rẳng phương trình tham số của d là y = 1+ 4t
z = −1+ 2t.
TRƯỜNG THPT NHO QUAN A
GV: ĐẶNG VIỆT ĐÔNG
Đề 05
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2017
Môn: Toán 12
Thời gian làm bài: 90 phút.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(1; 4; – 4), đường thẳng
x = 1− t
d : y = 2 + t (t ∈ ¡ ) . Viết phương trình của đường thẳng ∆ đi qua điểm A vuông góc với d và đồng
z = −2
thời cắt d?
x = 1 + t
x = 1 + t
A. ∆ : y = 4 − t (t ∈ ¡ ).
B. ∆ : y = 4 + t (t ∈ ¡ ).
z = −4 − 2t
z = 4 − 2t
7.
D. 5.
Câu 4: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong f (x) = −2x + x − 1 , trục hoành và hai đường
2
thẳng x = 0, x = 2 . Diện tích của hình phẳng (H) là
6
7
16
3
A. .
B.
.
C. .
D.
.
6
3
16
7
Câu 5: Parabol y = x 2 chia đường tròn có tâm tại gốc tọa độ O, bán kính R = 2 thành hai phần có tỉ
số diện tích bằng
9π − 2
3π + 2
3π − 2
9π + 2
A.
.
dx = a ln 2 + b ln 3 + c ln 5 với a, b, c là các số thực. Tính P = a2 + b3 + 3c
+ 7x + 2
2
A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 2.
x = 1 + t
Câu 8: Cho đường thẳng d có phương trình tham số y = 2 − t và mặt phẳng ( α ) : x + 3y + z + 1 = 0 .
z = 1 + 2t
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng.
A. d ⊂ (α ) .
B. d cắt (α ) .
C. d / /(α ) .
D. d ⊥ (α ) .
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : 2x + 3y + 4z − 5 = 0 và điểm
A ( 1; −3;1) . Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng ( P )
8
3
8
2
2
2
2
2
2
2
Câu 11: Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = e 2x − e x là
1 2x x
e −e +C.
2
Câu 12: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A(1 ;2 ;3) và B(3 ;-1 ;1) ?
x +1 y + 2 z − 3
x − 3 y +1 z −1
=
=
=
=
A.
.
B.
.
x − 2 y −1 z +1
=
=
. Gọi H(a ; b ; c) là hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng d. Tính S
−1
1
2
=a+b–c
A. 7.
B. 4.
C. 6.
D. 5.
r
r
r
r r
r
Câu 14: Cho a = ( −1; 2;3) , b = ( 2;1;0 ) . Với c = 2a − b , thì tọa độ của c là
d:
A. ( −4;3;3) .
B. ( −1;3;5 ) .
C. ( −4;3;6 ) .
D. ( −4;1;3) .
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(2 ; – 1 ; 0), B(1 ; – 3 ; 2) và C( – 2 ; 0 ;
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(4 ; – 3 ; 1) và đường thẳng
x = 3 + t
d : y = −1 (t ∈ ¡ ) . Gọi I(a ; b ; c) là điểm nằm trên đường thẳng d. Cho biết (S) là mặt cầu có tâm là
z = 1 + t
điểm I, đi qua điểm A và có bán kính bằng 3. Tính tổng a + b + c (với a, b, c là số nguyên khác 0)
A. 4.
B. 5.
C. 7.
D. 6.
2
2
2
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( S) : x + y + z − 4x + 2y − 2z − 3 = 0.
Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của ( S) .
A. I ( 2; −1;1) và R = 3.
B. I ( −2;1; −1) và R = 9.
C. I ( −2;1; −1) và R = 3.
D. I ( 2; −1;1) và R = 9.
Câu 19: Cho biết
A. 7.
π
2
và
1
3
f '(x)
dx = 2 . Khi đó giá trị của f(3) là
f (x)
∫2
1
A. 3.
B. 4.
C. 9.
2
Câu 22: Tìm hàm số y = f (x) biết f ′(x) = (x − x)(x + 1) và f (0) = 3
x4 x2
A. y = f (x) =
− +3.
4
2
D. 2.
x4 x2
B. y = f (x) =
− −3.
4
là một vectơ pháp tuyến của ( P ) ?
15
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
r
A. n = ( 1; −2;0 ) .
r
B. n = ( 1; 0; −2 ) .
Ôn tập HKII Toán 12 năm 2017
r
C. n = ( 3; −2;1) .
r
D. n = ( 1 − 2;3) .
Câu 26: Cho A ( 2;-1;5 ) ,B ( 5;-5;7 ) và M ( x; y;1) .Với giá trị nào của x, y thì ba điểm A,B,M thẳng
hàng ?
A. x = 4, y = −7 .
B. x = −4, y = 7 .
C. x = 4, y = 7 .
D. x = −4, y = −7 .
Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(1 ; – 2 ; 1) và mặt phẳng (P) : 2x + 3y + z –
11 = 0. Gọi H(a ; b ; c) là hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (P). Khi đó hãy cho biết
tổng S = a + b + c
A. 7.
B. 5.
a) A =
∫x.
3
x 2 − 3dx .
3
π
2
b) B = (x + 1).cos xdx .
∫
0
Bài 2: Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho quay quanh trục hoành, hình phẳng giới hạn bởi
các đường: y = x – 2, y = 0, x = 2 và x = 4.
Bài 3: Tìm tập hợp những điểm M biểu diễn bởi số phức z thỏa mãn z + 2i = z + 1 .
TRƯỜNG THPT NHO QUAN A
GV: ĐẶNG VIỆT ĐÔNG
Đề 06
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2017
Môn: Toán 12
Thời gian làm bài: 90 phút.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A(2; 0; 0), B(0; -1; 0), C(0; 0; -3).
A. -3x - 6y + 2z - 6 = 0 B. -3x + 6y + 2z + 6 = 0 C. -3x + 6y - 2z + 6 = 0 D. -3x - 6y + 2z +
s
inx
Câu 5. Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi đường
, trục hoành và hai đường thẳng
x = 0, x = π là :
A.
π2
2
B.
π2
4
C.
π3
3
D.
π
2
3
Câu 6. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x − 4x ; Ox ; x = −3 x = 4 bằng ?
201
119
A.
5 5
5 5
Câu 9. Giả sử M(z) là điểm biểu diễn số phức z. Tập hợp các điểm M(z) thoả mãn điều kiện sau đây:
z − 1 + i =2 là một đường tròn:
A. Có tâm ( −1; − 1) và bán kính là 2
C. Có tâm ( 1; − 1) và bán kính là
B. Có tâm ( −1; 1) và bán kính là 2
D. Có tâm ( 1; − 1) và bán kính là 2
r
Câu 10. Mặt phẳng nào sau đây có vectơ pháp tuyến n(3;1; −7)
A. 3x + y -7 = 0
B. 3x + z -7 = 0
C. 3x - y -7z +1 = 0
D. - 6x - 2y +14z -1 = 0
2
1
1
2
0
2
0
x α+1
ax
x
+ C (α ≠ −1)
+ C (0 < a ≠ 1)
D. ∫ a dx =
α +1
ln a
Câu 15. Xác định m, n, p để cặp mặt phẳng sau song song
( P ) : 2x -3y -5z + p = 0, ( Q ) : ( m+2 ) x + ( n - 1 )y +10z -2 = 0
A. m = -6, n = 7, p ≠ 1 B. m = 6, n = -4, p ≠ 2 C. m = - 2, n = 3, p ≠ 1 D. m = 2, n = -3, p ≠ 5
Câu 16. Xác định tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu (S): x² + y² + z² - 8x + 2y + 1 = 0.
A. I(4; -1; 0), R = 4
B. I(-4; 1; 0), R = 4
C. I(-4; 1; 0), R = 2
D. I(4; -1; 0), R = 2
3 2 4
Câu 17. Tìm nguyên hàm ∫ x + ÷dx
x
α
C. ∫ x dx =
17
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
A.
33 5
A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
Câu 19. Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 5i và B là điểm biểu diễn của số phức
z' = -2 + 5i. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành
B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung
C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x
D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O
Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1;1) và mặt phẳng (P): 2x - y +2z + 1 =
0. Phương trình mặt cầu (S) tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) là
A. (x - 2)² + (y - 1)² + (z - 1)² = 9
B. (x - 2)² + (y - 1)² + (z - 1)² = 4
C. (x - 2)² + (y - 1)² + (z - 1)² = 5
D. (x - 2)² + (y - 1)² + (z - 1)² = 3
3
z
+
1
=
0
Câu 21. Trong £ , phương trình
có nghiệm là:
2±i 3
1± i 3
5±i 3
C. - 1;
b
a
a
a
b
A. ∫ [f ( x ) ± g ( x ) ]dx = ∫ f ( x ) dx ± ∫ g ( x )dx
b
b
a
a
b
b
B. ∫ [f ( x ) .g ( x ) ]dx = ∫ f ( x ) dx.∫ g ( x )dx
a
a
b
Ox. Quay ( H ) xung quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:
4π
10π
π
π
A.
B.
C.
D.
21
21
7
3
Câu 27. Cho x, y là các số thực. Hai số phức z = 3 + i và z ' = (x + 2y) − y i bằng nhau khi:
A. x = 3, y = 0
B. x = 1, y = 1
C. x = 2, y = −1
D. x = 5, y = −1
1− i
− 3 + 4i có số phức liên hợp là:
1+ i
A. z = −3 + 3i
B. z = −3
C. z = −3i
D. z = −3 − 3i
Câu 29. Phương trình chính tắc của đường thẳng(d) đi qua điểm A(-1; 0; 2), vuông góc với (P):
2x - 3y + 6z + 4 = 0.
Câu 28. Số phức z =
3
−6
Câu 30. Nguyên hàm của hàm số f(x) = 2sin3xcos2x
1
A.
B. cos 5x − cos x + C
5cos5x + cos x + C
5
1
1
C. − cos 5x − cos x + C
D. cos 5x + cos x + C
5
5
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: (1,25 điểm) Tính các tích phân sau:
A.
e
a)
∫
1
1 + ln x
dx
x
A. 2.
C. 0.
B. 3.
D. 1.
Câu 2. Tìm các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
4x +1
.
2x − 3
2
3
3
2
x= ; y=2
x= , y=2
x = , y = −2
x = − , y = −2
3
2
2
3
A.
B.
C.
D.
x
H
4
2
D. y = − x + 2 x + 2.
4
2
C. y = x − 2 x − 2.
19
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Ôn tập HKII Toán 12 năm 2017
Câu 5. Viết công thức tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục
Ox tại các điểm x = a, x = b ( a < b ) , có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại
điểm có hoành độ x ( a ≤ x ≤ b ) là S ( x ) .
b
A. V = π ∫ S ( x ) dx.
a
b
B. V = π ∫ S ( x ) dx.
a
b
b
B. ∫ k .dx = k ( b − a ) , ∀k ∈ ¡ \ { 0} .
f ( x ) dx = ∫ f ( x ) dx + ∫ f ( x ) dx với c ∈ [ a; b ] .
a
e
a
b
b
c
D.
∫
a
a
f ( x ) dx = ∫ f ( x ) dx.
b
1 + 3ln x
dx và t = 1 + 3ln x . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây.
Câu 7. Cho I = ∫
x
31
31
9
9 1
Câu 8. Tìm điểm biểu diễn của số phức z = 4 − 5i.
A. ( −4; −5 ) .
B. ( 4;5 ) .
C. ( −4;5 ) .
D. ( 4; −5 ) .
Câu 9. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = x − 1 + 3 − x .
A. 2
B. 2
C. 3
D. 2 2
y=
,
2
Câu 10. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
( x + 1) trục hoành và các
đường thẳng x = 0, x = 4.
4
7
8
2
A. S = .
B. S = .
C. S = .
D. S = .
x
a
;
b
.
(
)
(
)
Câu 14. Giả sử
có đạo hàm trên khoảng
Khẳng định nào sau đây là đúng?
′
A. Nếu f ( x ) đồng biến trên khoảng ( a; b ) thì f ( x ) = 0 trên khoảng ( a; b ) .
B. Nếu f ( x ) đồng biến trên khoảng ( a; b ) thì f ′ ( x ) ≥ 0 trên khoảng ( a; b ) .
C. Nếu f ( x ) đồng biến trên khoảng ( a; b ) thì f ′ ( x ) < 0 trên khoảng ( a; b ) .
D. Nếu f ( x ) đồng biến trên khoảng ( a; b ) thì f ′ ( x ) ≤ 0 trên khoảng ( a; b ) .
Câu 15. Cho số phức z = a + bi, ( a, b ∈ ¡ , a ≠ 0, b ≠ 0 ) có điểm biểu diễn là M ( a; b ) . Điểm M ' là
điểm biểu diễn của số phức z ' sao cho ∆OMM ' cân tại M . Tìm điểm M '.
A. M ' ( a;0 ) ; M ' ( 0; b ) .
B. M ' ( 2a;0 ) ; M ' ( 0; 2b ) .
C. M ' ( a; −b ) .
D. M ' ( − a; b ) .
x
Câu 16. Tính diện tích S giới hạn bởi đồ thị hàm số f ( x ) = e + x, trục hoành, trục tung và đường
thẳng x = 1.
20
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
y=
y=
x +1
−x + 3
−2 x − 1
x+2
A.
B.
C.
D.
Câu 19. Gọi A, B lần lượt là điểm biểu diễn của số phức z = 1 + 3i, z ' = −1 + 3i. Hai điểm A và B đối
xứng với nhau qua trục, đường hay điểm nào sau đây?
A. Đường thẳng y = x.
B. Trục tung.
C. Trục hoành.
D. Gốc tọa độ.
1
x
Câu 20. Kết quả tích phân I = ∫ ( 2 x + 3) e dx được viết dưới dạng I = ae + b với a, b ∈ ¤ . Khẳng định
nào sau đây là đúng?
A. a − b = 2.
0
B. a 3 + b3 = 28.
C. ab = 3.
1
3
. Số phức z.z 2 bằng số phức nào sau đây?
B. w = 29.
C. w = 142 + 65i.
D. w = −58 − 145i.
Câu 24. Cho hai điểm A ( 0;0;3) , M ( 1; 2;0 ) . Viết phương trình mặt phẳng ( P ) qua A và cắt các trục
Ox, Oy lần lượt tại B, C sao cho tam giác ABC có trọng tâm thuộc đường thẳng AM.
( P ) : 6 x + 4 y + 3z − 12 = 0.
P : 6 x − 3 y + 4 z − 12 = 0.
C. ( )
( P ) : 6 x + 3 y + 4 z − 12 = 0.
P : 6 x + 3 y + 4 z + 12 = 0.
D. ( )
A.
B.
r
r
r r
r
r
Oxyz cho 2 vectơ u và v thỏa: u = 2, v = 1 và ( u , v ) = 60o.
Câu 25. Trong không gian
r với
r hệ
r tọa độ
Tính góc giữa 2 vectơ v và u − v ?
A. 30o.
.
A.
B.
2
1
1
2
−1
1
x −1 y − 2 z +1
x −1 y + 2 z +1
=
=
.
=
=
.
C.
D.
2
−1
1
2
1
1
21
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
M ( 1;1; −1) và song song với giao tuyến của hai mặt phẳng ( α ) : x + y + z + 1 = 0 và
( β ) : 2 x + y − 2 z = 0.
x = 1 − 3t
x = 1 + 3t
A. ∆ : y = 1 − 4t ( t ∈ ¡ ) .
B. ∆ : y = 1 + 4t ( t ∈ ¡ ) .
z = −1 − t
z = −1 + t
x = 1 + 3t
x = 1 − 3t
C. ∆ : y = 1 − 4t ( t ∈ ¡ ) .
D. ∆ : y = 1 + 4t ( t ∈ ¡ ) .
z = −1 + t
z = −1 + t
Câu 32. Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Trong không gian Oxyz , mọi đường thẳng đều có vectơ chỉ phương có độ dài bằng 1.
B. Trong không gian Oxyz, mọi đường thẳng đều có phương trình tham số.
C. Trong không gian Oxyz , mọi đường thẳng đều có vô số vectơ chỉ phương.
D. Trong không gian Oxyz , mọi đường thẳng đều có phương trình chính tắc.
x = 1 + at
Câu 33. Trong không gian Oxyz , tìm tất cả các giá trị của a để đường thẳng ∆ : y = 2 − t , ( t ∈ ¡ )
không
gian Oxyz , cho hai đường thẳng ∆1 , ∆ 2 lần lượt có các vectơ chỉ phương là
ur uu
r35. Trong
ur uu
r
u1 , u2 thỏa u1 ×u 2 = 0 . Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. ∆1 và ∆ 2 chéo nhau.
B. ∆1 và ∆ 2 vuông góc.
∆
∆
C. 1 và 2 song song.
D. ∆1 và ∆ 2 cắt nhau.
x −1
y
z+2
Câu 36. Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d : 2 = 1 = −3 và điểm A(3;1;1). Viết phương
trình mp ( P ) chứa d và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( P) bằng 2 3.
A. x + y + z + 1 = 0;7 x + 5 y + z + 3 = 0.
B. x + y + z + 1 = 0; x + y + z + 3 = 0.
x
+
y
+
z
+
1
=
r
A.
B.
a .b
a .b
r r
r
r r
r
C. cos a , b = cos b , a .
D. a.b là một số.
Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Mặt cầu nào sau đây có tâm nằm trên trục Oz ?
2
2
2
2
2
2
A. ( S ) : x + y + z + 6 z − 2 = 0.
B. ( S ) : x + y + z + 2 x + 6 z − 2 = 0 .
2
2
2
2
2
2
C. ( S ) : x + y + z + 2 x − 4 y + 6 z − 2 = 0 .
D. ( S ) : x + y + z + 2 x − 4 y − 2 = 0 .
( A1 ; B1 ; C1 ) = k ( A2 ; B2 ; C2 )
.
C. ( α1 ) ≡ ( α 2 ) ⇔ D = kD
D. ( α1 ) cắt (α 2 ) ⇔ ( A1 ; B1 ; C1 ) ≠ k ( A2 ; B2 ; C2 ).
1
2
Câu 40. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm A ( 4; −1;2 ) và chứa trục Ox ?
A. 2 x + z = 0.
B. 2 y + z = 0.
C. y + 2 z = 0.
D. x − 2 z = 0.
II. PHẦN TỰ LUẬN (2,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm)
a) Cho hai số phức z1 = 3 + i và z2 = −4 + 3i. Tính môđun của số phức z1 + z2 .
3
b) Tìm phần thực và phần ảo của số phức z = 4 − 3i + ( 1 − i ) .
Bài 2. (1,0 điểm)
x y −1 z + 3
=
.
a) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A ( 1; 2;3) và đường thẳng d : =
3
4
1
Viết phương trình mp ( α ) đi qua điểm A và chứa đường thẳng d .
b) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm M ( 3; −2;1)
và vuông góc với mp ( P ) : 3 x + 2 y − 3z + 9 = 0.
C. 2 10.
ln 2 x
+ C.
4
C.
D. 2 20.
D.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M ( −3; 2; 0 )
( α ) : 3x − 5 y + 3z − 24 = 0. Tọa độ của điểm
A. ( 3; −8;6 ) .
B. ( 0; −3;3) .
Câu 4:
ln x
+ C.
2
2
ln 2 x
+ C.
2
và mặt phẳng
Ôn tập HKII Toán 12 năm 2017
A. z = 6.
Câu 7:
B. z = 2 + 12i.
C. z = −6.
D. z = 6 − i.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với A ( 5; 0; − 4 ) , B ( 3; 1; − 2 ) ,
C ( 4; 2; − 6 ) . Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về tam giác ABC ?
Câu 8:
A. Cân và không vuông.
B. Đều.
C. Vuông cân.
D. Vuông và không cân.
Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Điểm M ( a; b ) là điểm biểu diễn của số phức z = a + bi ( a, b ∈ ¡ ) trên mặt phẳng
Oxy .
a = c
.
B. a + bi = c + di ⇔
b = d
C. Số phức z = a + bi ( a, b ∈ ¡ ) có số phức liên hợp là z = − a + bi.
D. Số phức z = a + bi ( a, b ∈ ¡ ) có môđun là
Câu 9:
e
D. (
8π
.
3
D.
2
− 1)
2
B.
C.
.
.
.
.
2
2
2
2
Câu 11: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y 2 = 6 x , x 2 + y 2 = 16 trong miền x ≥ 0 bằng:
A.
(
z = 2t
( α ) :3x − y − 2 z − 7 = 0 . Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về quan hệ giữa ∆ và ( α ) ?
A. ∆ ⊂ ( α ) .
B. Cắt nhau và vuông góc.
C. ∆ / / ( α ) .
D. Cắt nhau và không vuông góc.
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
r
A ( 0; −1;3) và có vectơ chỉ phương u = (1; − 2;1) là:
x = t
A. y = −1 − 2t .
z = 3 + t
x = t
B. y = −1 + 2t .
z = 3 − t
24
x = 1
C. y = −2 − t.
z = 1 + 3t
1
π
6
2
15
.
32
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tọa độ của điểm đối xứng với điểm A ( 1; 2; 1) qua
A.
15
.
64
B.
45
.
32
C.
15
.
128
A.
1
.
2
B.
1
.
6
C.
1
.
12
D.
1
.
3
π
Câu 19: Cho hình phẳng A giới hạn bởi các đường y = cos x , y = 0 , x = 0 , x = . Khối tròn xoay
4
được tạo thành khi A quay quanh trục hoành có thể tích bằng:
π + 2)
π ( π + 2)
và β =
z3 − z
+ z
z −1
( )
2
+z.
Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. α , β là số thực.
B. α , β là số ảo.
C. α là số ảo, β là số thực.
D. α là số thực, β là số ảo.
Câu 22: Nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 2 x ( 1 + 3x 3 ) là:
2
2
A. x ( 1 + 3 x ) + C.
B.
x2 6 5
+ x + C.
2 5
2
3