Trường THPT Lê Trung Kiên ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: SINH HỌC – LỚP 11 Nâng cao
Thời gian làm bài: 60 phút
Chọn phương án trả lời đúng nhất:
Câu 1. Chùm tận cùng của một nơ ron chứa nhiều (A) và trong (A) có chứa (B). (A) và (B) lần
lượt là:
a. Cúc tận cùng; adrênalin. b. Xinap, cúc tận cùng.
c. Cúc tận cùng; chất mơi giới hố học axêtyncơlin. d. Sợi nhánh; bao miêlin.
Câu 2. Sử dụng thiên địch trong nơng nghiệp là ứng dụng của tập tính:
a. Bẩm sinh b. Thứ sinh c. Hỗn hợp d. Săn mồi
Câu 3. Cho các thành phần sau của cơ thể:
I. Cơ quan thụ cảm II.Dây thần kinh cảm giác
III.Trung ương thần kinh IV. Dây thần kinh vận động V. Cơ quan đáp ứng
Đường đi của cung phản xạ theo thứ tự:
a. IIIIIIIVV b. IIVIIIIIV
c. IIIIII IVV d. IIIIIVIIV
Câu 4. Điện thế màng hay điện thế nghỉ của nơron là:
a. Sự phân cực của tế bào, ngồi mang điện tích âm, trong mang điện tích dương
b. Điện thế lúc tế bào ở trạng thái nghỉ trong và ngồi màng mang điện tích âm
c. Điện màng tế bào đang ở trạng thái phân cực, mang điện tích trái dấu
d. Điện màng lúc tế bào ở trạng thái nghỉ, ngồi màng mang điện tích dương, trong màng mang
điện tích âm.
Câu 5. Ngun nhân nào gây ra trạng thái điện thế hoạt động của nơron?
a. Do sự lan truyền hưng phấn của xung thần kinh.
b. Do sự khử cực, đảo cực rồi tái phân cực của tế bào thần kinh
c. Do tác nhân kích thích làm thay đổi tính thấm của màng nơron dẫn đến trao đổi ion Na
+
và K
+
qua màng.
d. Do tác nhân kích thích nơron q mạnh.
Hiện tượng nào không thuộc tính hướng động
a. I, II, IV b. III, V c. III d. III, IV, V
Câu 12. Tính hướng động của thân và rễ cây đều tuỳ thuộc vào tác dụng của auxin, thế tại sao thân
lại hướng đất âm còn rễ lại hướng đất dương?
a. Vì khi đặt cây nằm ngang auxin phân bố nhiều ở mặt trên của thân và ít ở mặt dưới của rễ.
b. Vì khi đặt cây nằm ngang, auxin phân bố ít ở mặt dưới của thân và nhiều ở mặt trên của rễ.
c. Auxin phân bố đồng đều kể cả ở thân và rễ nhưng tính hướng động còn chịu sự chi phối của
trọng lực.
d. Vì khi đặt cây nằm ngang, auxin phân bố nhiều ở mặt dưới của thân và phân bố thích hợp ở mặt
trên của rễ.
Câu 13. Gọi tuần hoàn kín là vòng tuần hoàn kép vì:
a. Có vai trò trao đổi khí lẫn trao đổi chất.
b. Máu từ tim đến phổi lấy oxy, trở về tim lần thứ hai, trước khi được phân bố đến các mô trong cơ
thể
c. Có hệ thống mạch huyết và mạch bạch huyết.
d. Có hệ thống mạch dẫn máu đỏ tươi có nhiều oxi và hệ tĩnh mạch dẫn máu đỏ thẫm có nhiều
cacbônic.
Câu 14. Dịch mô quanh tế bào xuất hiện do:
a. Lượng nước thừa của tế bào, ngấm ra để chuyển đến các cơ quan bài tiết.
b. Lượng nước được máu vận chuyển đến để chuẩn bị cung cấp cho tế bào.
c. Lượng nước dự trữ để tế bào dùng khi thiếu hụt.
d. Quá trình lọc của máu qua thành mao mạch.
Câu 15. Cơ tim có khả năng hoạt động tự động nhờ:
a. Dây thần kinh hướng tâm và dây thần kinh ly tâm.
b. Các búi thần kinh thực vật chứa trong tim.
c. Mô thần kinh đặc biệt gọi là hệ dẫn truyền tim.
d. Cơ tim chứa nhiều chất dự trữ, có thể hoạt động độc lập trong thời gian dài.
Câu 16. Những ứng động nào dưới đây là ứng động không sinh trưởng?
a. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng b. Hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng
c. Sự cụp lá cây trinh nữ khi va chạm d. Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại
a. Cấu tạo gồm thân, sợi nhánh và sợi trục.
b. Trong thân chứa nhiều nhân và nhiều ty thể.
c. Sinh sản bằng hình thức nguyên phân.
d. Hưng phấn và dẫn truyền hưng phấn khi kích thích đủ thời gian và cường độ.
Câu 25. Huyết áp là:
a. Là áp lực dòng máu khi tâm thất co b. Là áp lực của dòng màu khi tâm thất dãn
c. Là áp lực của dòng máu lên thành mạch d. Do sự ma sát giữa máu và thành mạch
Câu 26. Máu chảy nhanh hay chậm lệ thuộc vào yếu tố nào?
a. Tiết diện mạch b. Lưu lượng máu có trong tim
c. Chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch
d. Tiết diện mạch và chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch
Câu 27. Tác dụng của dây thần kinh giao cảm đối với hoạt động của tim là:
a. Làm tăng nhịp và sức co tim b. Tim đập nhanh tối đa
c. Sức co tim giảm, áp lực máu giảm d. Tim đập chậm và yếu
Câu 28. Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ tổ ong diễn ra như thế nào?
a. Thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lại
b. Tiết pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ
c. Hấp thụ bớt nước trong thức ăn
d. Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết enzim
tiêu hoá xenlulôzơ
Câu 29. Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ có tác dụng
gì?
a. Làm tăng nhu động ruột b. Làm tăng bề mặt hấp thụ của ruột
c. Tạo thuận lợi cho tiêu hoá hoá học d. Tạo thuận lợi cho tiêu hoá cơ học
Câu 30. Côn trùng có hình thức hô hấp nào?
a. Hô hấp bằng hệ thống ống khí b. Hô hấp bằng mang
c. Hô hấp bằng phổi d. Hô hấp qua bề mặt cơ thể
Câu 31. Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng thực hiện được nhờ:
a. Sự di chuyển của thân b. Sự nhu động của hệ tiêu hoá
c. Sự vận động của cánh d. Sự co giãn của phần bụng
c. Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng d. Sự vận động của các chi
Câu 39. Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hố, thức ăn được tiêu hố như thế nào?
a. Tiêu hố ngoại bào b. Tiêu hố nội bào
c. Tiêu hố nội bào và ngoại bào d. Một số tiêu hố nội bào, còn lại là tiêu hố ngoại bào
Câu 40. Ở sâu bọ, hệ tuần hồn hở chỉ thực hiện chức năng nào?
a. Vận chuyển các sản phẩm bài tiết b. Tham gia vào q trình vận chuyển khí
c. Vận chuyển dinh dưỡng d. Vận chuyển dinh dưỡng và các chất sản phẩm bài tiết
----------------HẾT-----------------------
Trường THPT Lê Trung Kiên ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: SINH HỌC – LỚP 11 Nâng cao
1c
2a
3a
4d
5c
6b
7b
8d
9d
10b
11b
12d
13b
14d
15c
16c
17b
18b
19c
20b