Bài 32. Ôn tâp và kiểm tra phần Tiếng Việt (HK II - tiếp theo) - Pdf 47

STT

Kiểu
câu

1

Câu
nghi
vấn

2

Câu
cầu
khiến

Đặc điểm hình
thức

Chức năng

Dùng để hỏi(chức năng chính)
- Dùng để cầu khiến, khẳng định,
Có những từ nghi
phủ định, đe dọa, bộc lộ tình
vấn hoặc có từ “
cảm, cảm xúc
hay”
Có những từ
cầu khiến hay


Chứa những từ phủ
định

Chức năng
- Dùng để bộc lộ trực tiếp cảm
xúc của người nói, người viết

- Dùng để kể, thông báo, miêu
tả.
- Dùng để yêu cầu, đề nghị,
bộc lộ tình cảm, cảm xúc

- Dùng thông báo xác nhận không
có sự vật, sự việc(PĐ miêu tả)
- Dùng phản bác(PĐ phản bác)


Vợ tôi không ác
nhưng thị khổ quá rồi

Cái bản tính tốt của người ta bị
những nỗi lo lắng, buồn đau, ích
kỉ che lấp mất

Tôi biết vậy nên tôi chỉ buồn chứ
không nỡ giận

Câu trần thuật ghép có 1
vế là câu phủ định

Dựa vào mục đích nói có những kiểu hành động nói thường gặp: hỏi,
trình bày(báo tin, kể, tả, nêu ý kiến, dự đoán…), điều khiển(cầu khiến,
đe dọa, thách thức…), hứa hẹn, bộ lộ cảm xúc.
- Cách thực hiện hành động nói: mỗi hành động nói có thể được
thực hiện bằng kiểu câu có chức năng chính phù hợp với hành động
đó(trực tiếp) hoặc kiểu câu khác(gián tiếp)


STT
1
2

Câu đã cho

Tôi bật cười bảo lão
Sao cụ lo xa quá thế

Hành động nói và
kiểu câu, cách dùng
Hành động kể, kiểu câu
trần thuật, dùng TT
Hành động bộc lộ cx,
kiểu câu NV, dùng GT

3

Cụ còn khỏe lắm, chưa chết đâu Hành động nhận định
kiểu, câu TT, dùng TT
mà sợ


Hành động phủ
định, kiểu câu phủ
định, dùng TT

Ăn mãi hết đi thì đến lúc
chết lấy gì mà lo liệu

Hành động hỏi,
kiểu câu nghi vấn,
dùng TT


- Lựa chọn trật tự từ là cách sắp xếp TTT đem lại hiệu quả
diễn đạt
Tác dụng:
+ Thể hiện thứ tự nhất định của sự vật hiện tượng, hoạt động đặc
điểm
+ Nhấn mạnh hình ảnh đặc điểm của sự vật hiện tượng
+ Liên kết câu
+ Đảm bảo sự hài hòa về mặt ngữ âm





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status