Hóa 9 hoc ki II - Pdf 47

TRƯỜNG THCS PHAN LƯU THANH
HUYỆN ĐỒNG XUÂN
Ngày soạn:21/12/2008Ngày dạy: 22/12/2008
Tiết:37 Bài 29. AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT
A.Mục tiêu bài học
1.Kiến thức HS biết được: Axit cacbonic là một axit yếu, không bền. Muối cacbonat
có những tính chất của muối như : tác dụng với axit, với dung dòch muối, với dung dòch
kiềm. Muối cacbonat dễ bò phân huỷ ở nhiệt đọ cao giải phóng khí cacbonic. Muối
cacbonat có những ứng dụng trong sản xuất, đời sống.
2.Kó năng Biết tiến hành thí nghiệm để chứng minh tính chất hoá học của muối
cacbonat. Tác dụng với axit, với dung dòch muối, với dung dòch kiềm. Biết quan sát hiện
tượng, giải thích và rút ra kết luận về tính chất dễ bò nhiệt phân hủy của muối cacbonat.
3. THÁI ĐỘ: Giáo dục hs yêu thích môn học.
B. Chuẩn bò đồ dùng dạy học
- Dụng cụ: Ống nghiệm, giá gỗ, kẹp gỗ, khai nhựa, nút cao su có lỗ, ống dẫn khí
- Hoá chất: NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, HCl, K
2
CO
3
, Ca(OH)
2,
CaCl
2
.
C. Tổ chức dạy học

I. AXIT CACBONIC (H
2
CO
3
)
1. Trạng thái thiên nhiên và tính chất vật lí
Hs: đọc SGK tìm hiểu phát biểu.
- có trong nước tự nhiên, nước mưa trong khí
quyển tồn tại dạng phân tử CO
2

- H
2
CO
3
khi bò đun nóng, khí CO
2
bay ra khỏi dung
dòch.
2. Tính chất hoá học
Hs: đọc SGK và phát biểu
Hs khác nhận xét bổ sung
- H
2
CO
3
là một axit yếu:Dung dòch H
2
CO
3

,Na
2
CO
3
, MgCO
3
.
Hoá Học 9 GV: ĐẶNG NGỌC THÀNH
TRƯỜNG THCS PHAN LƯU THANH
HUYỆN ĐỒNG XUÂN
3’
?Tính tan của muối
cacbonat và hiđrocacbonat
như thế nào.
Chiếu nội dung lên
+Muối cacbonat axit ( hiđrocacbonat): có nguyên
tố H trong phần gốc axit như: Ca(HCO
3
)
2
,NaHCO
3
,
KHCO
3

2. Tính chất
a. Tính tan
Hs: tìm hiểu trả lời
-Muối cacbonat không tan trong nước (trừ

Thí nghiệm: H3.14
Hiện tượng có bọt khí thoát ra.
Nhận xét: do có phản ứng hoá học sau
NaHCO
3(dd)+
HCl
(dd)
→NaCl
(dd)
+H
2
O
(l)
+CO
2(k)
Na
2
CO
3(dd)
+2HCl
(dd)
→NaCl
(dd)
+H
2
O
(l)
+CO
2(k)
Hs: trả lời “Muối cacbonát tác dụng với dung dòch axit

→Na
2
CO
3(dd)
+ H
2
O
(l)

Tác dụng với dung dòch muối
Thí nghiệm: SGK
Hiện tượng: Có kết tủa trắng xuất hiện
Nhận xét : có phản ứng sau
Na
2
CO
3(dd)
+CaCl
2(dd)
→CaCO
3(r)
+2NaCl
(dd)
Dung dòch muốii cacbonat có thể một số dung dòch
muối khác tạo thành hai muối mới.

Muối cacbonat bò nhiệt phân hủy:
Hs: tìm hiểu bài trả lời, viết PTHH
Hoá Học 9 GV: ĐẶNG NGỌC THÀNH
TRƯỜNG THCS PHAN LƯU THANH

2(k)
Hoạt động 5: tìm hiểu sự biến đổi cacbon trong tự nhiên.
4’
GV: treo tranh H 3.17
Cho Hs quan sát trả lời
? Cacbon trong tự nhiên có
sự biến đổi như thế nào,và
xảy ra do đâu.
III. CHU TRÌNH CACBON TRONG TỰ NHIÊN
Hs: thảo luận trả lời3 phút
Hs nhóm khác nhận xét bổ sung
Có sự chuyển hoá cacbon từ dạng này sang dạng
khác.Sự chuyển hoá thường xuyên, liên tục và tạo
thành chu trình khép kín.(H 3.17)
8’
Hoạt động 6 : Luyện tập - củng cố
HS làm bài tập 1, 2, 3
Hs: từng nhóm thảo luận làm lên bảng sửa theo
Gv: gợi ý nhóm mỗi nhóm 1 bài.
Làm bài tập 4: có 4PTHHxảy ra. Bài 5: tìm số mol H
2
SO
4
viết PTHH suy ra só mol
CO
2
tính thể tích CO
2
. Xem bài 30.
--------------------------------

Gọi HS; Gv: nhận xét
cho điểm
? Viết các PTHH minh
hoạ tính chất hoá học muối
cacbonat.
Gọi Hs ; GV: nhận xét
cho điểm.
Hs: lên bảng viết , Hs khác nhận xét.
H
2
CO
3
, CaCO
3
, Na
2
CO
3
, MgCO
3
,
Ca(HCO
3
)
2
, NaHCO
3
, KHCO
3,
2 loại;

2
O
(l)
+CO
2(k)

K
2
CO
3(dd)
+Ca(OH)
2(dd)
→CaCO
3(r)
+ 2KOH
(dd)
(trắng)
NaHCO
3
+NaOH→Na
2
CO
3(dd)
+H
2
O
(l)

Na
2

O
(h)
+CO
2(k)
Hoạt động 2:giới thiệu bài mới và tìm hiểu Silic.
Hoá Học 9 GV: ĐẶNG NGỌC THÀNH
TRƯỜNG THCS PHAN LƯU THANH
HUYỆN ĐỒNG XUÂN
6’
Gv: cho Hs đọc và thảo
luận 2 phút : tìm hiểu trang
thái thiên nhiên, dạng tồn
tại.
Phát phiếu câu hỏi
Gv : sửa ; chiếu nội dung
lên bảng
Gv: phát phiếu câu hỏi :
silic có những tính chất vật
lí, hoá học nào viết PTHH
minh hoạ( 3 phút)
I. Silic
1. Trạng thái thiên nhiên
Hs: thảo luận trả lời theo đại diện nhóm
Hs: nhóm khác nhận xét.
Phổ biến thứ 2 sau oxi. Chiếm ¼ khối
lượng vỏ trái đất.Chỉ tồn tại dạng hợp chất:
cát trắng, đất sét (cao lanh).
2. Tính chất
Hs: thảo luận tìm ra tính chất vật lí, hoá
học, viết PTHH cho tính chất hoá học silic.

2
)
Hs: tìm hiểu trảlời và viết PTHH
Silic đioxit là oxit axit, tác dụng với kiềm
và oxit bazơ tạo tành muối silicat.
SiO
2(r)
+2NaOH
 →
o
t
Na
2
CO
3(r)
+H
2
O
(h)
Natri silicat
SiO
2(r)
+ CaO
(r)
 →
o
t
CaSiO
3


thích hợp.
c. Cở sở sản xuất
Sứ Bát Tràng( Hà Nội), công ti sứ ở Hải
Dương, Đồng Nai, Sông Bé…
Hoạt động 6:Tìm hiểu về sản xuất xi măng
7’ Gv: cho Hs tìm hiểu trả
lời câu hỏi theo bảng phụ
mẫu sau tranh H3.20
Xi măng
Tính chất
Thành phần
Nguyên liệu
Các công
đoạn
Cơ sở sản xuất
Gv: sửa và chiếu nội
dung lên bảng
2. Sản xuất xi măng
Hs: thảo luận nhóm tìm hiểu điền vào
bảng
Nhóm khác nhận xét bổ sung.
Xi măng là nguyên liêu kết dính. Thành
phần là canxilicat và canxi aluminat.
a. Nguyên liệu chính : Đất sét, đá vôi cát…
b. Các công đoạn chính :
• Nghiền nhỏ hỗn hợp đá vôi và đất sét
trộn với cát và nước thành dạng bùn.
- Nung hỗn hợp trong lò quay (H3.20)
hoặc lò đứng ở 1400 – 1500
o

b. Các công đoạn chính
Trộn hỗn hợp theo tỉ lệ thích hợp.
Nung hỗn hợp trong lò nung ở 900
o
C
thành dạng nhão.
Làm nguội , ép thổi thủy tinh dẻo thành
các đồ vật.
CaCO
3

(r)
 →
o
t
CaO
(r)
+ CO
2(k)
Hoá Học 9 GV: ĐẶNG NGỌC THÀNH
TRƯỜNG THCS PHAN LƯU THANH
HUYỆN ĐỒNG XUÂN
GV: nhận xét và chiếu
nội dung lên
CaO
(r)
+ SiO
2

(r)

TRƯỜNG THCS PHAN LƯU THANH
HUYỆN ĐỒNG XUÂN
Tuần : 20- Tiết 39
Bài 31. SƠ LƯC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
Ngày soạn:20/1/2008 Ngày dạy:21/1/2008
A. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức Hs biết : Nguyên tắùc sắp xếp các nguyên tố theo
chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử. Cấu tạo bảng tuần
hoàn mới ở lớp 9 gồm ô nguyên tố, chu kì, nhóm. Quy luật biến đổi tính
chất trong chu kì nhóm. p dụmg với chu kì 2, 3, nhóm I, VII. Dựa vào
vò trí của nguyên tố (20 nguyên tố đầu) suy ra cấu tạo nguyên tử, tính
chất cơ bản của nguyên tố và ngược lại.
2. Kó năng Hs biết: Dự đoán tính chất cơ bản của nguyên tó khi biết
vò trí của nó trong bảng tuần hoàn. Biết cấu tạo nguyên tử của nguyên tố
suy ra vò trí và tính chất của nó.
3. Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học.
B. Chuẩn bò đồ dùng dạy học
Ð Bảng tuần hoàn lớp 9
Ð Ô nguyên tố phóng to
Ð Chu kì 2, 3 phóng to
Ð Nhóm I, nhóm VII phóng to
Ð Sơ đồ cấu tạo nguyên tử của một nguyên tố
C. Tổ chức dạy học
TG Hoạt động GV Hoạt động HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
7' ? Viết PTHH minh hoạ tính
chất hoá học của Si, SiO
2
.

/
Gv Treo tranh phóng to
H3.22
Bảng tuần hoàn
Gv: Phát bảng phụ
Mg
KHHH
Số hiệu nguyên tử
Tên nguyên tố
NTK
Ô
Điên tích hạt nhân
Số electron
Cho Hs thảo luận làm vàtìm
ô nguyên tố cho biết gì.(4
/
)
? Chu kì là gì ? có bao nhiêu
chu kì. Được quy đònh ra sao
? Quan sát bảng tuần hoàn
tìm hiểu điền vào các chỗ trống
sau
GV: phát bảng phụ, treo
tranh sơ đồ H, O, Na.
Chu
kì 1
Chu
kì 2
Chu
kì 3

2. Chu kì
Hs: đọc thông tin trả lời.

Chu kì là dảy nguyên tố mà
nguyên tử của chúng có cùng số lớp
electron và được xếp theo chiều điện tích
hạt nhân tăng dần.
Số thứ tự chu kì bằng só lớp
electron.
Có 7 chu kì, chu kì1,2,3là chu kì
nhỏ, các chu kì 4,5,6,7 là chu kì lớn.
Hs: thảo luận 3 phút
Hs :đại diện nhóm trả lời
+Chu kì 1 : 2 nguyên tố : H, He, 1
lớp e, điện tích hạt nhân tăng H(1+)→
He( 2+)
+ Chu kì 2: 8 nguyên tố Li

Ne, 2
lớp e, ĐTHN tăngLi (3+)→ Ne (10+)
+ Chu kì 3: 8 nguyên tố Na

Ar, 3
lớp e, ĐTHN Na (11+)→ Ar (18+)
3. Nhóm
Hs: thảo luận điền vào bảng phụ
Hoá Học 9 GV: ĐẶNG NGỌC THÀNH
12
Mg
Magie

(85+)
Hoạt động 4 : Làm bài tập 3, 4
8
/
Gv: chiếu bài tập lên bảng
Gợi ý làm bài tập
Gọi đại diện nhóm lên sửa
Hs: thảo luận nhóm giải bài tập
-Nhóm 1,2,3 làm bài tập 3
-Nhóm 4,5,6 làm bài tập 4
-Nhóm khác nhận xét
3. 2K
(r)
+ 2H
2
O
(l)
→ 2KOH
(dd)
+ H
2(k)

4K
(r)
+ O
2(k)
→ 2K
2
O
(r)

o
t
2HCl
(k)
3’
Hoạt động 5: chuẩn bò bài sau
Xem phần III, IV
--------------------------------
Hoá Học 9 GV: ĐẶNG NGỌC THÀNH
TRƯỜNG THCS PHAN LƯU THANH
HUYỆN ĐỒNG XUÂN
Ngày soạn: 2/1/2008. Ngày dạy: 3/1/2008
Tiết 40
Bài 31. SƠ LƯC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC(tt)
A. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức Hs biết : Nguyên tắùc sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của
điện tích hạt nhân nguyên tử. Cấu tạo bảng tuần hoàn mới ở lớp 9 gồm ô nguyên tố, chu
kì, nhóm.
Ô nguyên tố cho biết: Số hiệu nguyên tử, kí hiệu hoá học, tên nguyên tố nguyên tử khối.
Chu kì : gồm các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành hàng
ngang theo ciều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.
Nhóm: gồm các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số electron ngoài cùngđược xếp thành
một cột dọc theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.
Quy luật biến đổi tính chất trong chu kì nhóm. p dụmg với chu kì 2, 3, nhóm I, VII.
Dựa vào vò trí của nguyên tố (20 nguyên tố đầu) suy ra cấu tạo nguyên tử, tính chất cơ
bản của nguyên tố và ngược lại.
2. Kó năng Hs biết: Dự đoán tính chất cơ bản của nguyên tó khi biết vò trí của nó
trong bảng tuần hoàn. Biết cấu tạo nguyên tử của nguyên tố suy ra vò trí và tính chất của
nó.

Gv: Cho điểm
? Chu kì là gì ? có mấy chu kì?
Nhóm là gì ? có mấy nhóm nguyên
tố?
Gv: cho điểm
đó.
- Số hiệu nguyên tử có số trò bằng só
đơn vò điện tích hạt nhân và bằng số
electron trong nguyên tử. Trùng với số thứ
tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
11 Số hiệu nguyên tử
Na KHHH
Natri Tên nguyên tố
23 NTK
Hs: TL ; Hs khác nhận xét bổ sung

Chu kì là dảy nguyên tố mà nguyên tử
của chúng có cùng số lớp electron và được
xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
Số thứ tự chu kì bằng só lớp electron.
Có 7 chu kì.

Nhóm gồm các nguyên tố mà các
nguyên tử của chúng có số electron ngoài
cùng bằng nhau do đó có tính chất tương tự
nhau được xếp thành một cột theo chiều
tăngcủa điện tích hạt nhân nguyên tử. Có 8
nhóm.
HĐ 2 : Tìm hiểu sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
16

tăng dần.
Thí dụ chu kì 2,3
Hs: trả lời Hs khác nhận xét bổ sung
Hoá Học 9 GV: ĐẶNG NGỌC THÀNH
TRƯỜNG THCS PHAN LƯU THANH
HUYỆN ĐỒNG XUÂN
ra sao.
Gv: Treo bảng phụ phát phiếu học
tập cho Hs
Trong một
nhóm
Điện tích HN
Số lớp e
Tính kim loại
Tính phi kim
? quan sát nhóm nguyên tố ta biết
được điều gì?
Gv: treo bảng nhóm I
?Số lớp e, số e ngoài cùng như thế
nào? Tính kim loại thay đổi ra sao.
Bảng nhóm VII
? ?Số lớp e, số e ngoài cùng như
thế nào? Tính phi kim thay đổi ra sao.
2. Trong một nhóm
HS: thảo luận đại diện nhóm điền vào
bảng

Hs: TL; Hs khác nhận xét bổ sung.
* Đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng
của điện tích hạt nhân:

Số lớp
e
?
Số e Nc ?
Tính PK so S ?
Hs: thảo luận 2 phút trả lời
1. Biết vò trí của nguyên tố ta có thể suy
đoán cấu tạo nguyên tử và tính chất của
nguyên tố
Thí dụ : SGK
Hs: thảo luận 7 phút tìm điền vào bảng
Hs: khác nhận xét bổ sung
NT A SHNT
17
CK3 NVII
ĐTHN 17
Số e 17
Số lớp e 3
Số e Nc 7
Tính PK so S Mạnh hơn S
Hoá Học 9 GV: ĐẶNG NGỌC THÀNH
TRƯỜNG THCS PHAN LƯU THANH
HUYỆN ĐỒNG XUÂN
Tính PK so F ?
Tính PK so
Br
?
A là NT ?
? Qua bài tập ta có nhận xét gì
Gv: Treo bảng phụ theo mẫu thí

16+
Số
lớp
e 3
Số e
Ncùng
6
Ô 16
Chu kì 3
Nhóm VI
Vò trí trong chu kì gần cuối
Vò trí trong nhóm Gần đầu
Hs: TL
Hoạt động 4: Củng cố luyện tập
6
/
Gv: cho Hs làm bài tập 2; 5; 6
Ghi hoặc chiếubài tập lên bảng,
phân công các nhóm làm.
Gv: nhận xét cho điểm
Nhóm Hs 1, 2 làm bài 2
Nhóm Hs 3, 4 làm bài 5
Nhóm Hs 5,6 làm bài 6
Từng nhóm thảo luận làm 3 phút đại
diện nhóm lên sửa.
2. Ô: 11; Chu kì 3; Nhóm I; gần đầu
nhóm I; đầu chu kì 3.
5. b vì K đứng dưới Na trong nhóm I;
Na đứng trước Mg, Mg trước Al trong chu
kì 3

Hoá Học 9 GV: ĐẶNG NGỌC THÀNH
TRƯỜNG THCS PHAN LƯU THANH
HUYỆN ĐỒNG XUÂN
Ngày soạn: 4/1/2009. Ngày dạy: 5/1/2009
Tuần:21- Tiết: 41
Bài 32. LUYỆN TẬP CHƯƠNG 3 : PHI KIM
SƠ LƯC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
A. Mục Tiêu Bài Học
1. Kiến thức: Giúp Hs hệ thống hoá lại các kiến thức trong chương như: Tính chất của
phi kim, tính chất của clo, cacbon, silic, oxit cacbon, axit cacbonic, tính chất của muối
cacbonat. Cấu tạo bảng tuần hoàn và sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố trong
chu kì, nhóm và ý nghóa của bảng tuần hoàn.
2. Kó Năng Hs biết: Chọn chất thích hợp lập sơ đồ dãy chuyển đổi giữa các chất. Viết
PTHH cụ thể. Biết xây dựng sự chuyển đổi giữa các loại chất và cụ thể hoá thành dãy
chuyển đổi cụ thể và ngược lại. Viết PTHH biểu diễn sự chuyển đổi đó. Biết vận dụng
bảng tuần hoàn:
3. Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học.
B. Chuẩn Bò
1. Học sinh ôn tập nội dung cơ bản ở nhà
2. Giáo viên chuẩn bò
-Hệ thống câu hỏi, bài tập để hướng dẫn Hs hoạt động.
-Một số phiếu học tập hoặc viết lên bảng câu hỏi và bài tập để Hs hoạt động xây dựng
sơ đồ tính chất hoá học kim loại và của phi kim…
-Chuẩn bò nội dung vào bảng trong: câu hỏi Hs hoạt động, sơ đồ biểu diễn tính chất…
Máy chiếu để chiếu.
C.Tổ Chức Dạy Học
TG Hoạt động GV Hoạt động GV
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
25
/

Gv: treo sơ đồ 2
Hs: thảo luận làm 5 phút
Hs: đại diện nhóm làm
S
(r)
+ O
2(k)

 →
0
t
SO
2(k)
S
(r)
+ H
2(k)

 →
0
t
H
2
S
(k)
S
(r)
+ Fe
(r)


2(k)
+ H
2(k)

 →
0
t
2HCl
(k)
Cl
2(k)
+H
2
O
(l)
 →
0
t
HCl
(dd)
+HClO
(dd)
Cl
2(k)
+ 2NaOH
(dd)

→NaCl
(dd)
+ NaClO

Muối clorua
Hiđro clorua
C CO
2
CaCO
3
CO
Na
2
CO
3
CO
2
TRƯỜNG THCS PHAN LƯU THANH
HUYỆN ĐỒNG XUÂN
Gv: cho Hs làm bài tập 3
Theo sơ đồ 3
Gv: nhận xét cho điểm
? Nêu cấu tạo hệ thống tuần
hoàn
Gv: cho điểm
? Trong một chu kì tính chất
các nguyên tố có sự biến đổi
như thế nào.
Gv: cho điểm
? Trong một nhóm tính chất
các nguyên tố có sự biến đổi
như thế nào
Gv: cho điểm
Học bảng tuần hoàn ta biết

0
t
2CO
2(k)
4. C
(r)
+ CO
2(k)

 →
0
t
2CO
(k)
5. CO
2(k)
+ CaO
(r)
→ CaCO
3(r)
6.CO
2(k)
+2NaOH
(dd)
→Na
2
CO
3(dd)
+H
2

3. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
a. Cấu tạo bảng tuần hoàn
Hs: TL; Hs khác nhận xét bổ sung
Ô nguyên tố: KHHH, tên nguyên tố, STT,
NTK
Chu kì: 7 chu kì
Nhóm: 7 nhóm và nhóm khí trơ
b. Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố
trong bảng tuần hoàn
Chu kì:
+ Điện tích hạt nhân tăng, số e lớp ngoài
cùng tăng, tính kim loại giảm tính phi kim tăng
từ trái qua phải.
Nhóm:
+ Điện tích hạt nhân tăng, số lớp e tăng,
tính kim loại tăng tính phi kim giảm từ trên
xuống dưới.
c. Ý nghóa của bảng tuần hoàn
GV: nhận xét cho điểm
Hoạt động 2. làm bài tập
17
/
Gv: chiếu bài tập 4, 5, 6
Phân công nhóm làm
Gv: chiếu phần gợi ý hoặc
viết phần gợi ý lên bảng cho Hs
dựa theo làm.
4.
+ Cấu tạo: số lớp e 3, số e
Hs: nhóm 1, 2 làm bài tập 4

tạo oxit bazơ, với phi kim khác
tạo muối.
+ Na tính kim loại mạnh
hơn Mg, Li, yếu hơn K
mol
x
4,0
0,4mol
x
y.4,0
mol
Số mol Fe :
mol4,0
56
4,22
=
Khối lượng Fe
x
O
y
:
(56.x + 16.y).
x
4,0
= 32⇒ x: y = 2:3
− CTHH nguyên (Fe
2
O
3
)


0,6 . 100 = 60(g)
6. Số mol MnO
2
:
)(8,0
87
6,69
mol
=
PTHH
MnO
2(r)
+ 4HCl
(dd)

 →
0
t
MnCl
2(dd)
+ Cl
2(k)
+ H
2
O
(l)
0,8mol 0,8mol
Số mol NaOH: 0,5 . 4 = 2(mol)
5,2

)(6,1
5,0
8,0
)(6,1
5,0
8,0
MNaClOC
MNaClC
M
M
==
==
Hoạt động 3: Chuẩn bò bài sau
3’ Xem trước bài 33 chuẩn bò thực hành
Hoá Học 9 GV: ĐẶNG NGỌC THÀNH
TRƯỜNG THCS PHAN LƯU THANH
HUYỆN ĐỒNG XUÂN
--------------------------------
Hoá Học 9 GV: ĐẶNG NGỌC THÀNH
Nguyên tố C Si Cl
Ô(ĐTHH) ? ? ?
Tên ? ? ?
NTK ? ? ?
Nhóm ? ? ?
Chu kì ? ? ?
Số lớp e ? ? ?
Số e ngoài cùng ? ? ?
Tính phi kim so các nguyên tố chung quanh trong nhóm ? ? ?
Tính phi kim so các nguyên tố chung quanh trong chu kì ? ? ?
TRƯỜNG THCS PHAN LƯU THANH

hành( 2
/
)
Gv: Treo tranh( chiếu) H3.9
trang 83
? Nêu dụng cụ cần thiết để làm
thí nghiệm.
? Nêu cách tiến hành thí nghiệm
Gv: cho Hs tiến hành thí nghiệm
Gv: cho từng nhóm mời đại diện
nêu hiện tượng quan sát được, giải
thích và viết PTHH minh hoa. Cho
kết luận tính chất hoá học cacbon.
Gv: nhận xét
I. Tiến hành thí nghiệm
1. Thí nghiệm 1: Cacbon khử đồng (II) oxit ở
nhiệt độ cao
Hs: trả lời ; Hs khác nhận xét
a. Tiến hành thí nghiệm
Hs: tiến hành thí nghiệm theo nhóm. 7 phút
b. Quan sát hiện tượng
Hs: đại diện nhóm trả lời nhóm khác đại diện
bổ sung.
c. Kết luận
Hoạt động 2 : Thí nghiệm nhiệt phân muối NaHCO
3
15
/
Gv: Treo tranh( chiếu) H3. 16
trang 89

? Na
2
CO
3
phản ứng với chất nào
sẽ giải phóng khí CO
2
? Vậy chúng ta nhận biết 3 muối
trên bằng cách nào.
Gv: cho Hs tiến hành làm thí
nghiệm.
Gv: quan sát hướng dẫn cách
làm
3. Thí nghiệm 3: Nhận biết muối cacbonat và
muối clorua
Hs: đại diện nhóm trả lời
Nhóm khác đại diện nhận xét bổ sung.
Hs tiến hành làm thí nghiệm thoe nhóm.
Hoạt động 4: Hướng dẫn viết tường trình và chuẩn bò bài sau, dọn vệ sinh
7
/
Gv: hướng dẫn Hs viết tường trình theo mẫu, nộp.
Mẫu tường trình
Họ và tên Hs: Lớp:
Bài thực hành:
TT Mục đích thí nghiệm Hiện tượng Giải thích và kết luận
Xem trước bài 34 chương 4
--------------------------------
Hoá Học 9 GV: ĐẶNG NGỌC THÀNH
TRƯỜNG THCS PHAN LƯU THANH

dấu hỏi theo bảng sau.
Hợp chất hữu cơ
? ?
Phân tử chỉ
có 2 Ntử C, H
Ngoài C,H
còn có thêm
nguyên tố
khác : O,
N,Cl..
I Khái niệm về hợp chất hữu cơ
1.Hợp chất hữu cơ có ở đâu?
Hs: TL ; Hs khác nhận xét
− Có trong cơ thể sinh vật, trong lương thực
thực phẩm, các loại đồ dùng, trong cơ thể chúng
ta.
2. Hợp chất hữu cơ là gì ?
Hs: quan sát trả lời ; Hs khác nhận xét bổ
sung.

Hiện tượng nước vôi trong bò đục.

Nhận xét: Do bông cháy sinh ra CO
2
.
* Chất hữu cơ cháy sinh ra CO
2
.
Hs: TL ; Hs khác nhận xét bổ sung
* Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon

Thí dụ Thí dụ
trong phân tử còn có các nguyên tố khác.
Thí dụ: C
2
H
6
O, C
2
H
5
O
2
N, CH
3
Cl…
Hoạt động 2: Tìm hiểu về khái niệm hoá học hữu cơ
7
/
GV: cho Hs đọc thông
tin
? Hoá học hữu cơ là gì
Gv: nhận xét
? Hoá học hữu cơ được
tách từ đâu và phát triển
như thế nào.
? Hoá học hữu cơ được
phân thành những ngành
nào.
II. Khái niệm hoá học hữu cơ
Hs đọc thông tin, trả lời ; Hs khác nhận xét bổ

60
24


% H =
(%)67,6%100
60
4
≈×
%O = 100%-(40% + 6,67%)
= 53,33(%)
5. Hợp chất hữu cơ Hợp chất vô cơ
Hiđro cacbon Dẫn xuất hiđro cacbon CaCO
3
, NaNO
3
,
NaHCO
3
C
6
H
6
, C
4
H
10
C
2
H

tử lại với nhau.
- Nếu có điều kiện thì chuẩn bò tranh vẽ có công thức cấu tạo của rượu etilic và
đimetyl ete.
C. Tổ Chức Dạy Học
TG Hoạt động GV Hoạt động HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
7
/
? Hợp chất hữu cơ có ở đâu, gồm
những loại nào. Hợp chất hữu cơ là
gì.
Hs: lên trả lời ; Hs khác nhận xét bổ sung
Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo phân tử chất hữu cơ
8
/
Gv: giới thiệu bài
? Hãy cho biết hoá trò của
cacbon,hidro, oxi là bao nhiêu trong
các hợp chất vô cơ.
? Vậy trong hợp chất hữu cơ thì
I.Đặc điểm cấu tạo phân tử chất hữu cơ
1. Hoá trò và liên kết giữa các nguyên tử
Hs: Tl ; Hs khác nhận xét bổ sung
Hs: Thảo luận nhóm 3 phút trả lời.

Trong hợp chất hữu cơ C(IV), H(I), O(II).
+ Nếu mỗi nét gạch biểu diễn 1 đơn vò hoá trò .
Hoá Học 9 GV: ĐẶNG NGỌC THÀNH


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status