SƠ LƯỢC VỀ THUYỀT TƯƠNG ĐỐI HẸP
1. Chọn câu đúng: Theo thuyết tương đối hẹp thì:
A. Trạng thái của một vật là giống nhau trong mọi hệ qui chiếu quán tính
B. Khối lượng của một vật có cùng trị số trong mọi hệ quy chiếu quán tính
C. Các hiện tượng vật lý diễn ra như nhau trong mọi hệ quy chiếu quán tính.
D. Khái niệm thời gian và không gian là như nhau trong mọi hệ quy chiếu quán tính.
2. Chọn câu sai: Theo thuyết tương đối hẹp thì tốc độ ánh sáng truyền đi trong chân không
C = 300.000km/s.
A. Bằng nhau trong mọi hệ quy chiếu quán tính
B. Không phụ thuộc vào phương truyền
C. Chỉ phụ thuộc vào tốc độ của nguồn phát.
D. Là tốc độ giới hạn của mọi chuyển động.
3. Chọn câu đúng: Theo thuyết tương đối hẹp khi một vật đứng yên thì:
A. Năng lượng của vật bằng không
B. Khối lượng của vật bằng không
C. Động lượng của vật bằng không
D. Tất cả đều sai
4. Chọn câu đúng: Theo thuyết tương đối hẹp, khi tốc độ của vật v ≈ c thì khối lượng của vật
A. Bằng không B. Bằng khối lượng nghỉ
C. Vô cùng lớn D. Nhận giá trị bất kì không phụ thuộc vào v
5. Chọn câu đúng: Theo thuyết tương đối hẹp, khi vật chuyển động thì năng lượng của vật
A. Chỉ có năng lượng nghỉ
B. Chỉ có động năng
C. Gồm năng lượng nghỉ và động năng
D. Có thể có năng lượng nghỉ hoặc động năng
6. Đối với người quan sát đứng yên thì độ dài của một thanh chuyển động với tốc độ v bị co lại dọc theo
phương chuyển động, theo tỷ lệ:
A.
2
2
v
9. Chọn câu đúng: Trong trường hợp nào thì cơ học cổ điển được coi là trường hợp riêng của cơ học tương đối
tính?
A. Khi tốc độ vật v = c
B. Khi tốc độ vật v << c
C. Khi tốc độ vật v >> c
D. Không có trường hợp nào
10. Chọn câu đúng: Một vật có khối lượng nghỉ m
0
chuyển động vận tốc v sẽ có động năng là:
A.
2
0
m v
2
B.
2
0
m c
2
C.
2
0
2
2
m c
v
1
c
−
D.
14. Khối lượng tương đối tính của phôtôn ứng với bức xạ có λ = 0,50µm là:
A. 1,3.10
-40
kg B. 4,4.10
-36
kg C. 4,4.10
-32
kg D. 1,3.10
-28
kg
15. Động lượng tương đối tính của phôtôn ứng với bức xạ λ = 0,663m là:
A. 10
-27
kgm/s B. 10
-28
kgm/s C. 10
-29
kgm/s D. 10
-39
kgm/s
16. Tốc độ của một hạt có khối lượng nghỉ m
0
và có động năng bằng năng lượng nghỉ của nó là:
A. 2,1.10
8
m/s B. 2,3.10
8
m/s C. 2,6.10
8
m/s D. 4,2.10
+
B. W
đ
=
( )
2
2 2
c p mc mc
+ +
C. W
đ
=
( )
2
2 2
c p mc mc
+ −
D. W
đ =
( )
2
2
p mc
+
22. Tốc độ của một electron có động lượng p sẽ là:
A. v =
( )
2
2
2
C. v =
c 2
2
D. v =
2c
3
24. Động lượng của một hạt có khối lượng nghỉ m, động năng K là:
A. p =
2
K
2mK
c
−
÷
B. p =
2
K
2mK
c
+
÷
C. p =
2
K
mK