Đề thi HK1 toán 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT Hậu Lộc 4 – Thanh Hóa - Pdf 47

Trường THPT Hậu Lộc 4
Tổ: Toán - tin

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM 2017 - 2018
Môn : Toán 10
Thời gian làm bài : 60 phút
(Đề bài có 2 trang, gồm 12 câu trắc nghiệm và 5 câu tự luận)

I. Phần trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Câu 1: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: " x �R, x2 + x + 5 > 0 là
A. $x �R, x2 + x + 5 �0
B. x �5
C. $x �R, x2 + x + 5 < 0

D. " x �R, x2 + x + 5 < 0

Câu 2: Cho A = { 2;3;5;6;7} , B = { 6;8} . Tập hợp A �B là
A. { 2;8}

B. { 2;3;5;6;7;8}

Câu 3: Số tập con của tập A = { 4;5;3} là:
A. 6
B. 8

C. { 2;6}
C. 5

D. { 6}
D. 7


2

D. - 6

Câu 8: Cho x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình 2017x2 - 20172x - 1 = 0. Tính S = x1 + x2.
1
1
A. S =
B. S = - 2017
C. S = 2017
D. S = 2017
2017
Câu 9: Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào đúng?


uuur uuur uuur
A. AC = AB + AD
uuur uuur
uuu
r
C. AC - BD = 2CD

uuur uuur uuur
B. AC + BC = AB
uuur uuur uuu
r
D. AC - AD = CD

r
r

Câu 1 ( 1,0 điểm). Tìm tập xác định của hàm số sau:
2x 1
a. y 
x2
b. y = (

2x - 3) x - 1

+ 6- x
x- 5
Câu 2 ( 1,0 điểm). Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số y = x2 - 2x - 3 .
Câu 3 ( 2,0 điểm). Giải phương trình sau:
a. 3 x  1  2 x  3
2
b.  x  1  3  x  2 x   7  0
4

�2 x 3  x 2 y  4 xy  2 y 2  9
Câu 4 ( 1,0 điểm). Giải hệ phương trình: � 2
�x  2 x  3 y  6
Câu 5 ( 2,0 điểm).
a. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , Cho tam giác ABC có A(2;1), B(- 1;- 2),C (- 3;2) . Tìm tọa
độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
uuuu
r 1 uuur uuur
uuur
b. Cho tam giác ABC . Gọi M, N là các điểm thỏa mãn: AM = AB, CN = 2BC . Chứng minh
3
uuuu
r

A
Câu 7
D

Câu 8
C

Câu 9
A

Câu 10
B

Câu 11
C

Câu 6
A
Câu 12
B

II. Phần tự luận (7.0 điểm)
Câu
1

Ý

Nội Dung

a

1.0
0.5
0.25
0.25

2x - 3) x - 1
x- 5

0.5

+ 6- x

1 �x �6


�x �5

0.25
0.25
1.0

Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số y = x2 - 2x - 3
Tập xác định D = �.

b

x =�

x =1



(

)

Hàm số đồng biến trên khoảng 1; + � ; nghịch biến trên khoảng - �; 1
.

0.25


3
a

Giải phương trình sau:
3x  1  2 x  3
3x  1  2 x  3

Ta có pt � �
3 x  1  2 x  3

x  2



4 . Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt là

x
� 5
4




KL: phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x  3; x  1
3
2
2

�2 x  x y  4 xy  2 y  9
Giải hệ phương trình: � 2
�x  2 x  3 y  6

 x2  2 y   2x  y   9

Ta có hpt � � 2
 x  2 y    2x  y   6



4

�x 2  2 y  3 �x 2  2  3  2 x   3
�x 2  4 x  3  0
��
��
��
2x  y  3
�y  3  2 x

�y  3  2 x


�x  1 �x  3
KL: Hệ phương trình đã cho có nghiệm là: �
;�
�y  1 �y  3
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , Cho tam giác ABC có
A(2;1), B(- 1;- 2),C (- 3;2) . Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là
hình bình hành.
uuur
Gọi D(x;y) � DC = (- 3 - x;2 - y)
uuur uuur
Ta có: ABCD là hình bình hành � AB = DC .

- 3- x = - 3 �
x=0
��
��
� D(0;5)




2- y = - 3
y=5


Cho tam giác ABC . Gọi M, N là các điểm thỏa mãn:
uuuu
r 1 uuur uuur
uuur

)

uuuu
r uuur uuuu
r
uuur
uuur 1 uuur
Khi đó MN = AN - AM = 3AC - 2AB - AB
3
uuuu
r
u
u
u
r
u
u
u
r
7
� MN = - AB + 3AC �
3
(ĐPCM)

0.5


.



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status