Giáo án Hình học 12 chương 1 bài 2: Khối đa diện lồi và khối đa diện đều - Pdf 47

Ngày soạn:
Số tiết: 1

KHỐI ĐA DIỆN LỒI VÀ KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU

I.
Mục tiêu:
+Về kiến thức: Làm cho học sinh nắm được đn khối đa diện lồi,khối đa diện đều
+Về kỉ năng: Nhận biết các loại khối đa diện
+ Về tư duy thái độ: Tư duy trực quan thông qua các vật thể có dạng các khối đa diện,thái độ học
tập nghiêm túc.
II.
Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+GV: Giáo án ,hình vẽ các khối đa diện trên giấy rôki.
+HS: Kiến thức về khối đa diện
III. Phương pháp: Trực quan, gợi mở,vấn đáp.
IV. Tiến trình bài học:
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ: 5 phút
+Nêu đn khối đa diện
+Cho học sinh xem 5 hình vẽ gồm 4 hình là khối đa diện(2 lồi và 2 không lồi), 1 hình không là
khối đa diện.Với câu hỏi: Các hình nào là khối đa diện?Vì sao không là khối đa diện?

Khối đa diện không lồi

3.Bài mới
Tg
Nội dung ghi bảng
13’ I.ĐN khối đa diện lồi:(SGK)

Hoạt động của GV

các đỉnh của một bát diện đều.”
HD cho học sinh bằng hình vẽ trên
rô ki.
+ Cho học sinh hình dung được khối
bát diện.
+HD cho học sinh cm tam giác IEF
là tam giác đều cạnh a.
Hỏi: +Các mặt của tứ diện đều có
tính chất gì?
+Đoạn thẳng EF có tính chất gì trong
tam giác ABC.
Tương tự cho các tam giác còn lại.

C
I

A
M

F

E

N

D

J

B

1/ Phát biểu định nghĩa khối đa diện lồi, khối đa diện đều và các tính chất của chúng?
2/ Nêu các loại khối đa diện đều? Cho ví dụ về một vài khối đa diện đều trong thực tế?
3. Bài mới:
*Hoạt động 1: Giải bài tập 2 sgk trang 18
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
10’ +Treo bảng phụ hình +Nhìn hình vẽ trên bảng
*Bài tập 2: sgk trang 18
1.22 sgk trang 17
phụ xác định hình (H) và Giải :
+Yêu cầu HS xác
hình (H’)
Đặt a là độ dài của hình lập
định hình (H) và hình
phương (H), khi đó độ dài cạnh
(H’)
của hình bát diện đều (H’) bắng
+Hỏi:
+HS trả lời các câu hỏi
a 2
-Các mặt của hình (H) +HS khác nhận xét
2
là hình gì?
-Diện tích toàn phần của hình
-Các mặt của hình
(H) bằng 6a2
(H’) là hình gì?
-Diện tích toàn phần của hình

*Bài tập 3: sgk trang 18
hình vẽ trên bảng
Chứng minh rằng các tâm của các mặt
+Hỏi:
+HS trả lời các câu
của hình tứ diện đều là các đỉnh của
-Hình tứ diện đều
hỏi
một hình tứ diện đều.
A xét
được tạo thành từ
+HS khác nhận
Giải:
các tâm của các
mặt của hình tứ
K
diên đều ABCD là
G4
hình nào?
G1
B
G3
-Nêu cách chứng
D
minh G1G2G3G4 là
G
2
hình tứ diện đều?
M
N

3

suy ra hình tứ diện G1G2G3G4 là hình tứ
diện đều .
Điều đó chứng tỏ tâm của các mặt của
hình tứ diện đều ABCD là các đỉnh của
một hình tứ diện đều.
*Hoạt động 3: Giải bài tập 4 sgk trang 18
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

Ghi bảng


15’

+Treo bảng phụ hình
vẽ trên bảng

+HS vẽ hình vào vở

*Bài tập 4: sgk trang 18
Giải:

A

E
B


quy tại I
Ta có: tứ giác ABFD là hình thoi
nên: AFBD
Chứng minh tương tự ta có:
AFEC, ECBD.
Vậy AF, BD và CE đôi một
vuông góc với nhau
+GV yêu cầu HS nêu +HS trình bày cách chứng *Tứ giác ABFD là hình thoi nên
cách chứng minh AF, minh
AF và BD cắt nhau tại trung
BD và CE cắt nhau tại
điểm I của mỗi đường
trung điểm của mỗi
-Chứng minh tương tự ta có: AF
đường
và EC cắt nhau tại trung điểm I,
BD và EC cũng cắt nhau tại
trung điểm I
Vậy các đoạn thẳng AF, BD, CE
cắt nhau tai trung điểm của mỗi
đường


+Yêu cầu HS nêu
cách chứng minh tứ
giác BCDE là hình
vuô

+HS trình bày cách chứng b/Chứng minh: ABFD,AEFC,
minh


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status