Hẹ thống các hợp chất có chức - Pdf 47

Nguyễn Thế Hùng
Bảng hệ thống phần hợp chất có chứa nhóm chức
C
n
H
2n + 2 - 2a - x
(A)
x

( n ; số nguyên tử các bon , a : số liên kết , x : số nhóm chức , A : nhóm chức )
Loại
Hợp chất
Rợu
C
n
H
2n + 2 - 2a - x
(OH)
x
Phê nol A min
C
n
H
2n + 2 - 2a - x
(NH
2
)
x
An đe hit
C
n

- Gọi tên H-C + số nhóm chức + ol + vị
trí nhóm chức
Phê nol
- Gọi tên gốc H - C + a min + vị trí
nhóm - NH
2
( còn đọc amino)
- Đọc: H-C+ tên rợu hoặc a xit tơng ứng
- Gọi tên H-C + số nhóm chức + al + vị trí
nhóm chức
- Gọi theo lịch sử
- Gọi tên H-C + số nhóm chức + oic + vị
trí nhóm chức
C.Tchung
của mỗi
loại h/c
a = 0, x = 1: C
n
H
2n + 1
OH , n 1
a = 1, x = 1: C
n
H
2n - 1
OH , n 3
a = 0, x = 2: C
n
H
2n

H
2n + 1
CHO n 0
a = 1 , x = 1: C
n
H
2n - 1
CHO n 2
a = 0 , x = 1: C
n
H
2n
(CHO)
2
, n 0
a = 0, x =1: C
n
H
2n + 1
COOH , n 0
a = 1, x =1: C
n
H
2n - 1
COOH , n 2
a = 0, x =2: C
n
H
2n
(COOH)

tan tốt trong nớc, t
0
S
> t
0
S
các h/c khác
có cùng ngtử C vì trong nớc có l/k H
Phenol
- Rắn, không màu ít tan trong nớc
- Độc dễ gây bỏng
Anilin : - lỏng, không màu, hơi nặng
hơn nớc , ít tan
- Độc, mùi khó chịu
Anđêhitfomic:
- Khí , không màu
- Mùi xốc khó chịu.
- D
2
chứa 40% fomalđêhit: d
2
fomol
axít A xe tic:
- lỏng , không màu
- Vị chua, mùi dấm , tan tốt trong nớc
Tính
chất
hóa
học
I. Tính chất chung của r ợu

Olefin
C
n
H
2n + 1
OH C
n
H
2n
+ H
2
O
Mất nớc cần lu ý đến QT: M.C.N.C
b) t
0

140
0
, H
2
SO
4
đ

h/c ete
R- OH + R'- OH
R - O - R
R - O - R'
R' - O - R'
+ H

O
2
nCO
2
+ (n + 1)H
2
O
nH
2
O > nCO
2
và nROH = nH
2
O - nCO
2

II. Tính chất của r ợu đa chức
Ngoài các t/c chung: T/d axit, KLK, ...
các rợu đa chức còn t/d với Cu(OH)
2
I. Tính chất của một a xít
Do ảnh hởng của vòng Benzen mà ngtử
H trong nhóm - OH trở nên linh động,
dễ tách khỏi phân tử H
+
tự do

- OH
- O
+ H

2
O
Axit phênic yếu hơn cả axit các bon nic
=> C
6
H
5
ONa + CO
2
+ H
2
O
C
6
H
5
OH + NaHCO
3
2/ P thế nhân:
Với Cl
2
, Br
2
khan hoặc HNO
3
đ
Các ngtử H ở 2, 4, 6 lần lợt bị thaythế.
OH
OH
+ Br

NH
2
+ HCl CH
3
NH
3
Cl
- Muối của các amin cũng t/d với d
2
kiềm
đun nóng amin nh muối Amoni NH
4
+
NH
4
+
+ OH
-
NH
3
+ H
2
O
t
0
CH
3
NH
3
+

H
5
NH
2
+ H
2
SO
4
(C
6
H
5
NH
3
)
2
SO
4

(C
6
H
5
NH
3
)
2
SO
4
+ 2NaOH

2
1 : 1
NH
2
Br
Br
+ HBr
1/ Tác dụng với H
2
(Ni,t
0
) Rợu bậc 1
( Hay P khử anđêhit )
R CHO + H
2
Ni, t
0
R CH
2
OH
C
+1
+ 2e
C
-1
: Anđêhit bị khử
Ví dụ : CH
3
CHO + H
2

2+
)
R CHO + Ag
2
O
R CHO + 2Cu(OH)
2
R COOH + Cu
2
O
R COOH + 2Ag
2R CHO + O
2
2R COOH
d
2
NH
3
d
2
NH
3
+ 2H
2
O
Nâu đỏ
Mn
2+
C
+1

+ 2NH
4
NO
3
+ 2Ag
Ví dụ :
L u ý : Các h/c xeton khi bị khử bởi H
2

rợu bậc 2. Ví dụ :
(CH
3
)
2
- C = O
(CH
3
)
2
- CH - OH
+ H
2
Ni , t
0
R - C = O
R'
R - CH - OH
R'
+ H
2

O
3/ T/d với KL mạnh Muói và H
2
2R COOH + Mg
( R COO)
2
Mg + H
2
4/ T/d với Muối của axit yếu hơn
2R COOH + Na
2
CO
3
2R COONa + CO
2
+ H
2
O
5/ T/d với rợu este và nớc
R COOH + R'OH
R COOR' + H
2
O
H
2
SO
4
đ
Ví dụ :
CH

SO
4
đ làm xúc tác ( nh trên )
- Với P thủy phân Este có 2 trờng hợp:
a) P thủy phân trong môi trờng a xít
+ SP tạo thành là axit và rợu
+ P xảy ra thuận nghịch
R COOH + R'OH
R COOR' + H
2
O
H
+
b) P thủy phân trong môi trờng kiềm:
+ SP tạo thành là muối và rợu
+ P xảy ra một chiều
Nguyễn Thế Hùng
CH
2
CH
2
CH
- OH
- OH
- OH
CH
2
CH
2
CH

Br
+ 3HBr
Br -
Từ phenolat, có thể đ/c este, ete thơm:
C
6
H
5
ONa + Br- CO- R C
6
H
5
- O - CO R + NaBr
C
6
H
5
ONa + Cl - R
C
6
H
5
- O - R + NaCl
este
Ete
NH
2
+ 3Br
2
NH

- OCO R'
- OCO R
- OCO R''
CH
2
CH
2
CH
CH
OH
OH
- OH
+ 3NaOH
+
R COONa
R' COONa
R'' COONa
R,R',R'' : là gốc H - C trong các axit béo
ứng
dụng
- CH
3
OH: rất độc,chủ yếu để đ/c HCHO
- C
2
H
5
OH: Chất đốt trong y học, khử
trùng, cao su, axit, ....
- Glixerin: thuốc chống nẻ, thuốc nổ

2
chung đ/c rợu no đơn chức
C
n
H
2n
+ H
2
O
H
2
SO
4
(l)
C
n
H
2n + 1
OH
C
n
H
2n + 1
OH + NaXC
n
H
2n + 1
X + NaOH
R - CHO + H
2

(H
+
)
C
6
H
12
O
6
men
C
2
H
5
OH
3. Đ/c Glixeri
CH
2
= CH- CH
3
+ Cl
2
500
0
CH
2
= CH- CH
2
Cl + HCl
CH

Fe , t
0
C
6
H
5
Cl + HCl
C
6
H
5
Cl + NaOH C
6
H
5
OH + NaCl
1/ Từ NH
3
: Theo sơ đồ
NH
3
R-NH - R'
R
R'
R- NH
2
R''
R''
- X- X
- X

2
O
R- NO
2
H
6
+
Fe / HCl
+ 2H
2
O
H
6
+
Fe / HCl
- NO
2
- NH
2
1/ Phơng pháp điều chế chung :
Oxihóa rợu bậc một tơng ứng:
R CH
2
-OH + CuO RCHO + Cu + H
2
O
C
2
H
5

4
80
0
CH
3
CHO
b) Đ/c Anđehit fomíc :
CH
4
+ O
2
No , t
0
c
H CHO + H
2
O
* Có thể điều chế h/c xeton:
R-C = O + Cu + H
2
O
R'
R-CH-OH + CuO
R'
R - C
=
CH
+ H
2
O

O
Nâu đỏ
Mn
2+
2/ Phơng pháp điều chế Axit axetic.
a. P
2
làm giấm:
C
2
H
5
OH + O
2
CH
3
COOH + H
2
O
men giấm
b/ P
2
chng gỗ: Khi chng gỗ trong nồi kín
hỗn hợp gồm: (CH
3
)
2
CO, CH
3
OH,

0
CH
3
CHO
+ O
2
Mn
2+
CH
3
COOH


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status