ĐỀ THI THỬ
Môn thi: HOÁ HỌC
Họ và tên thí sinh : …………………….. Số báo danh:………………………
Mã đề số: 001
Câu 1: CH
2
=CH-COOCH
3
có tên gọi là
A. etyl axetat B. metyl acrylat C.metyl metacrylat D. vinyl axetat
Câu 2: Cho 2,7 gam Al tác dụng với dung dịch HNO
3
dư . Thể tích khí NO duy nhất tạo ra ( ở đktc) là
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 1,12 lít D. 1,68 lít
Câu 3: Số liên kết peptit trong tri peptit là
A. 1 B. 2 C . 3 D. 4
Câu 4: Cho 1,4 gam một oxit của kim loại R hoá trị II tác dụng hết với dung dịch HCl thu dược muối và tạo
ra 0,45 gam H
2
O. Oxit kim loại là
A. MgO B. CaO C. ZnO D. FeO
Câu 5: Este X được điều chế từ amino axit và ancol no đơn chức ,đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam este X thu
được 13,2 gam CO
2
,6,3 gam H
2
O và 1,12 lít N
2
(đktc) . Công thức phân tử X là
A. C
2
B. BaCl
2
C. NaAlO
2
D. Ca(HCO
3
)
2
Câu 7: Phương pháp dùng để sản xuất Fe trong công nghiệp là
A. dùng CO khử oxit sắt ở nhiệt độ cao B. dùng Al khử oxit sắt ở nhiệt độ cao
C. điện phân dung dịch FeCl
2
ở nhiệt độ cao D. dùng Zn đẩy Fe ra khỏi dung dịch FeCl
2
Câu 8: Thuỷ phân hoàn toàn 14,8 gam metyl axetat trong NaOH dư, khối lượng muối khan thu được là
A. 8,2 gam B. 16,4 gam C. 13,6 gam D. 19,2 gam
Câu 9: Dãy gồm các chất có tính lưỡng tính ?
A. Al,Al
2
O
3
B. Al
2
O
3
,AlCl
3
C. Al(OH)
3
,CO
2
,H
2
SO
4
C. AlCl
3
,HCl,KCl D. CaCO
3
,HCl,H
2
SO
4
Câu 14: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt gồm :Glucozơ, fomandehit ,etanol,glixerol ta dùng
A. nước Br
2
B. Na C. dung dịch AgNO
3
/NH
3
D. Cu(OH)
2
/OH
-
Câu 15: Trong phản ứng Cu + 2AgNO
3
→ Cu(NO
3
)
Sau phản ứng tạo ra 10,25 gam muối. Công thức cấu tạo của este là:
A. HCOOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
COOCH
3
. C. CH
3
COOCH
3
. D. HCOOC
3
H
7
.
Câu 20: Đồ dùng bằng Al bền trong không khí và H
2
O là vì
A. có lớp Al
2
O
3
bền vững bảo vệ B. có lớp Al(OH)
3
bền vững bảo vệ
3
Câu 24: Cho 35,2 gam hổn hợp gồm CuO, Fe
3
O
4,
Al
2
O
3
tác dụng vừa hết với 8,96 lít H
2
(đktc) ở nhiệt độ
cao. Khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng là
A. 13,6 gam B. 16 gam C. 32 gam D. 28,8 gam
Câu 25: Trong cơ thể người lipit bị oxihoa chậm tạo thành
A. CO
2
, H
2
O B. CO
2
, H
2
O, urê C. CO
2
, H
2
O, N
2
D. CO
3
D. FeS
2
Câu 29:Dãy gồm các chất tác dụng được với C
6
H
5
OH ?
A. Na, NaOH,dung dịch Br
2
B. Na ,NaHCO
3
,C
2
H
5
OH
C. Na ,HCl ,dung dịch Br
2
D. HCl ,CH
3
COOH ,C
2
H
5
OH
Câu 30: Khí CO ở nhiệt độ cao khử được dãy gồm các oxit
A. Na
2
O,MgO,Fe
4
tác dụng với dung dịch HCl
Câu 32: Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch K
2
Cr
2
O
7
thì dung dịch từ
A. màu vàng chuyển thành màu da cam B. màu da cam chuyển thành màu vàng
C. màu vàng chuyển thành không màu D. màu da cam chuyển thành không
Câu 33: Dãy gồm các monome có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp
A. CH
2
=CHCl , CH
2
= CH-COOH B. CH
2
=CH-CH=CH
2
,NH
2
-CH
2
COOH
C. NH
2
(CH
2
)
SO
4
đặc nguội C.Cl
2
D.dung dịch CuSO
4
Câu 37: nhận xét sau sai :
A. Thuỷ phân Lipit trong môi trường kiềm thu được xà phòng
B. Không nên giặt xà phòng trong nước cứng
C. Chất giặt rửa tổng hợp có thể giặt rửa cả trong nước cứng
D. Chất giặt rửa tổng hợp là muối natri của các axit béo
Câu 38: Đồng phân của glucozơ là
A. saccarozơ B. xenlulozơ C. mantozơ D. fructozơ
Câu 39 : Chất không tan trong H
2
O nhưng tan được trong dung dịch HCl?
A. CaSO
4
B. AgCl C. BaCO
3
D. K
2
CO
3
Câu 40: CH
3
CH(CH
3
)NH
2
đặc). Số este đa chức thu
được là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 44: Cho các kim loại:Mg,Ca,Be,Ba .Kim loại không tác dụng với H
2
O ở bất kỳ nhiệt độ nào là
A. Mg B. Ca C. Ba D. Be
Câu 45: Saccarozơ được cấu tạo bởi
A. hai gốc α.glucozơ B. một gốc α.glucozơ và một gốc ß.frutozơ
C. hai gốc ß.glucozơ D. một gốc ß.glucozơ và một gốc α. frutozơ
Câu 46: Chất không tác dụng với anilin?
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch Br
2
C. dung dịch HCl D. Dung dịch HNO
2
Câu 47: Nilon -6 được tổng hợp từ monome ban đầu là
A. hexametylen điamin và axit ađipic B. caprolactam
C. acrilonitrin D. axit ε- aminocaproic
Câu 48 : Cho nguyên tử Fe có Z= 26. Cấu hình electron của ion Fe
2+
là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3d
4
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
8
------ HẾT ------
Câu số Đáp án Câu số Đáp án
1 B 17 B
2 A 18 D
3 B 19 C
4 B 20 A
5 B 21 B
6 C 22 D
7 A 23 C
8 B 24 D
9 D 25 A
10 C 26 D
11 A 27 D
12 A 28 C