Kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại Nhà máy Nước khoáng Cosevco Bang - Pdf 47

Chuyờn tt nghip:K toỏn tiờu th v xỏc nh kt qu kinh doanh
Li m u:
Trong giai on hin nay, Vit Nam ó chớnh thc gia nhp WTO l mt s
kin ln ca t nc ta, nú l mt iu kin ht sc thun li cho cỏc doanh
nghip trong nc trờn con ng hi nhp. Th gii trong nhng thỏng qua xy ra
rt nhiu bin ng v nhiu t khng hong kinh t nghiờm trng cng ó din
ra, gõy khụng ớt nhng thỏch thc v khú khn cho cỏc doanh nghip Vit Nam
tn ti v phỏt trin. Vi nhng s kin ny thỡ nn kinh t nc ta cng din ra sụi
ng, cỏc doanh nghip cnh tranh ngy cng gy gt hn. Do ú, mi doanh
nghip phi t tỡm ra cỏc bin phỏp c th tỡm u ra cho cỏc sn phm hng húa
ca mỡnh, y cao tc tiờu th v hch toỏn sn phm nh th no t c
kt qu v hiu qu cao nht. õy l iu ct yu nht m cỏc doanh nghip hin
nay ang quan tõm.
Tiờu th l giai on cui cựng ca quỏ trỡnh sn xut kinh doanh. Thụng qua
cụng tỏc tiờu th ngi ta cú th ỏnh giỏ cht lng hot ng sn xut kinh doanh
ca doanh nghip trờn tt c cỏc lnh vc. Mt khỏc nu thc hin tt khõu tiờu th
thỡ doanh nghip s trang tri c mi chi phớ phỏt sinh trong quỏ trỡnh sn xut
kinh doanh v thu c khon doanh li cho doanh nghip. T ú, m bo cỏc
ngha v nh np thu, np Ngõn sỏch Nh nc v tớch ly cho doanh nghip, to
iu kin cho doanh nghip tỏi sn xut, m rng quy mụ kinh doanh, th trng
tiờu th v thỳc y sn xut.
Hch toỏn tiờu th sn phm l yu t quan trng nh hng n quỏ trỡnh
tiờu th. Vic t chc luõn chuyn chng t hp lý, chớnh xỏc giỳp cho vic tiờu
th sn phm nhanh chúng hn; Phn ỏnh s liu vo s sỏch k toỏn kp thi,
nhanh chớnh xỏc giỳp cho cỏc nh qun lý tớnh toỏn cỏc ch tiờu nhanh chúng t ú
a ra cỏc quyt nh liờn quan n tiờu th sn phm mt cỏch thớch hp, ỳng
n.
Trờn c s lý lun cụng tỏc k toỏn trong nhng nm ó c hc va qua
cựng mt thi gian tỡm hiu thc t ti Nh mỏy Nc khoỏng Cosevco Bang, tụi
ó quyt nh chn ti: K toỏn tiờu th v xỏc nh kt qu kinh doanh ti
Nh mỏy Nc khoỏng Cosevco Bang lm Chuyờn tt nghip. Xin chân thành

th Doanh nghip Nh nc. y ban nhõn dõn Tnh Qung Bỡnh ó ra Quyt nh
s 65 Q-UB ngy 10 thỏng 3 nm 1993 v vic thnh lp Doanh nghip Nh nc
l Xớ nghip Nc khoỏng Bang Qung Bỡnh trc thuc S Cụng nghip tnh
Qung Bỡnh. Cho n ngy 25 thỏng 1 nm 1999, theo Quyt nh s 96/ Q-UB
ca y ban nhõn dõn tnh Qung Bỡnh i tờn Xớ nghip Nc khoỏng Bang Qung
Bỡnh thnh Cụng ty Nc khoỏng Bang Qung Bỡnh.
Thc hin vic sỏt nhp, gii th, sp xp li cỏc Doanh nghip nh nc
theo Ngh nh ca Quc hi, ngy 11 thỏng 3 nm 2002 theo quyt nh s 286
Q-BXD Cụng ty Nc khoỏng Bang Qung Bỡnh i tờn thnh Cụng ty du
Sinh viờn thc hin: Phạm Thị Xô - 2
Chuyên đề tốt nghiệp:Kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh
lịch và nước uống dinh dưỡng Cosevco” thuộc Tổng công ty Xây dựng Miền trung
quản lý. Ngày 03 tháng 3 năm 2003 Bộ Xây dựng ra Quyết định số 183 QĐ-BXD
về việc hợp nhất “Công ty du lịch và nước uống dinh dưỡng Cosevco” với Khách
sạn Nhật Lệ Cosevco thành Công ty Du lịch và nước khoáng Cosevco thuộc Tổng
công ty Xây dựng Miền Trung. Ngày 10 tháng 3 năm 2003 Tổng công ty Xây dựng
Miền Trung ra Quyết định số 275 TCT-TCLĐ về việc thành lập Nhà máy Nước
khoáng Cosevco Bang trực thuộc Công ty Du lịch và nước khoáng Cosevco thuộc
Tổng Công ty xây dựng Miền Trung trên cơ sở tổ chức, sắp xếp lại Công ty Du lịch
và Nước khoáng Cosevco.
Hiện nay, Nhà máy là đơn vị hạch toán phụ thuộc Công ty du lịch và Nước
khoáng Cosevco, có nhiệm vụ quản lý, khai thác nguồn nước khoáng thiên nhiên ở
Bang để sản xuất nước khoáng nhằm đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trên địa bàn cả
nước. Quá trình hình thành và phát triển của Nhà máy đã gặp một số thuận lợi và
khó khăn nhất định:
Về thuận lợi:
- Do đóng ở trung tâm Thị trấn Kiến Giang gần trục đường giao thông và gần
sông Kiến Giang nên việc đi lại, vận chuyển nguyên vật liệu, công cụ, sản
phẩm...dễ dàng, thuận lợi. Mặt khác nguồn lao động ở đây dồi dào, sẵn có để huy
động với tiền công không quá cao.

- Vn ti hng húa phc v Sn xut kinh doanh, tiờu th sn phm.
1.1.2. Nhim v ca Nh mỏy:
- Thc hin quỏ trỡnh hot ng sn xut kinh doanh ca nhm s dng hp
lý lao ng, ti sn vt t tin vn, m bo hiu qu kinh doanh. Thc hin y
nhim v i vi Ngõn sỏch Nh nc, bo ton v phỏt trin vn.
- Chp hnh cỏc chớnh sỏch, ch v phỏp lut ca Nh nc, ng dng
tin b khoa hc k thut, cụng ngh mi nhm nõng cao cht lng sn phm v
bo v mụi trng.
- o to i ng cỏn b cụng nhõn viờn ỏp ng nhu cu vic sn xut
kinh doanh ca Nh mỏy, thc hin y cỏc chớnh sỏch v ch tin lng,
tin thng, an ton lao ng i với cụng nhõn.
2.Đặc điểm, tổ chức sản xuất:
2.1-Đặc điểm tổ chức sản xuất.
Ton nh mỏy cú mt phõn xng sn xut c chia lm 5 t, trong ú 4 t
sn xut chớnh v 1 t bc xp.
Sinh viờn thc hin: Phạm Thị Xô - 4
Chuyên đề tốt nghiệp:Kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh
*Sơ đồ 1: Sơ đồ tổ chức sản xuất Nhà máy
* Nhiệm vụ của các tổ:
- Tổ vận hành: có nhiệm vụ vận hành toàn bộ máy móc thiết bị cả dây
chuyền hoạt động đảm bảo cho sản xuất.
- Tổ dịch vụ: Có nhiệm vụ bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa máy móc thiết bị khi
có sự cố về máy móc.
- Tổ sản xuất nước khoáng chai thủy tinh: có nhiệm vụ chuyên sản xuất nước
khoáng đóng chai thủy tinh có ga.
- Tổ sản xuất nước khoáng Pét: có nhiệm vụ sản xuất nhập khẩu nước
khoáng Pét.
- Tổ bốc vác: nhiệm vụ chủ yếu là bốc sản phẩm, vỏ chai, vật tư hàng hóa
trong nhà máy phục vụ cho công tác sản xuất và tiêu thụ sản phẩm.
2.2. Tổ chức bộ máy quản lý:

- Điều hành chung toàn bộ hoạt động kinh doanh của Nhà máy.
- Trực tiếp chỉ đạo và điều hành các công tác như: Tổ chức nhân sự và bộ
máy quản lý, định biên lao động, thực hiện các chính sách chế độ đối với người lao
động , công tác khen thưởng kỷ luật, công tác tài chính kế toán, tiêu thụ sản phẩm
và ra các quyết định trong phạm vi sản xuát kinh doanh của Nhà máy.
Phó Giám đốc:
- Tham mưu giúp việc cho Giám đốc, chịu trách nhiệm trước Giám đốc và
pháp luật Nhà nước những công việc được phân công theo lĩnh vực của mình.
- Thay mặt Giám đốc điều hành các hoạt động của Nhà máy khi Giám đốc đi
vắng. Thay mặt Giám đốc để giải quyết những nội dung cần thiết trong các cuộc
họp mà Giám đốc dự họp với tư cách là đại diện cho Nhà máy và phải báo cáo lại
tất cả nội dung mà mình thay mặt giải quyết.
Phòng Kế hoạch thị trường:
Sinh viên thực hiện: Ph¹m ThÞ X« - 6
GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
KINH DOANH
PHÓ GIÁM ĐỐC
KỸ THUẬT
PHÒNG
TC-HC
PHÒNG
KẾ TOÁN
PHÒNG
KH-TT
PHÂN XƯỞNG
SẢN XUẤT
PHÒNG
KT - CĐ
Chuyờn tt nghip:K toỏn tiờu th v xỏc nh kt qu kinh doanh

* S k toỏn chi tit gm cú: S chi tit Ti sn c nh, vt t, thnh phm,
hng húa, s qu tin mt, s tin gi ngõn hng, S chi tit cụng n phi thu, phi
tr, S chi tit tin vay, Ngun vn... v cỏc Bng kờ, Bng phõn b...
Sinh viờn thc hin: Phạm Thị Xô - 7
Chuyên đề tốt nghiệp:Kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh
Sơ đồ 3: Sơ đồ hạch toán kế toán Nhật ký chung
Ghi chú: : Ghi hằng ngày
: Ghi cuối tháng
: Quan hệ đối chiếu
Trình tự kế toán theo hình thức Nhật ký chung:
Sinh viên thực hiện: Ph¹m ThÞ X« - 8
CHỨNG TỪ GỐC
SỔ
NHẬT KÝ
CHUNG
SỔ
CÁI
BẢNG CÂN ĐỐI
TÀI KHOẢN
BÁO CÁO
TÀI CHÍNH
SỔ
NHẬT KÝ
ĐẶC BIỆT
BẢNG TỔNG
HỢP CHI TIÊT
SỔ
KẾ TOÁN
CHI TIẾT
Chuyờn tt nghip:K toỏn tiờu th v xỏc nh kt qu kinh doanh

thng nht trong ch o, iu hnh qun lý v cụng tỏc k toỏn kp thi, chớnh xỏc
cú hiu qu.
T chc b mỏy k toỏn ca nh mỏy gn nh nhng m bo kim tra kp
thi s liu cho lónh o nh mỏy, nhm ỏp ng kp thi cho vic ra k hoch,
Sinh viờn thc hin: Phạm Thị Xô - 9
Chuyờn tt nghip:K toỏn tiờu th v xỏc nh kt qu kinh doanh
chin lc sn xut ỳng n nhm ỏp ng nhu cu th trng. S lng b mỏy
k toỏn gm cú 5 ngi.
S 4: S t chc b mỏy k toỏn ti Nh mỏy
* Chc nng cỏc phần hành:
K toỏn trng: cú nhim v t chc thc hin cụng tỏc k toỏn trong n v k
toỏn theo Quy nh iu 5 Lut K toỏn. Tham mu cho Giỏm c trong cụng tỏc
qun lý v giỏm sỏt ti chớnh, trc tip ch o cụng tỏc k toỏn, lm nhim v iu
hnh cụng tỏc t chc qun lý vt t, tin vn hch toỏn v kim tra ton b hot
ng v mt ti chớnh ca Nh mỏy, thc hin y chc nng nhim v K toỏn
trng. Ngoi ra cũn tham gia trc tip theo dừi cỏc phn hnh cụng vic c
giao.
K toỏn tng hp: Cú nhim v tng hp ton b cỏc phn hnh k toỏn, lp bỏo
cỏo ti chớnh trỡnh k toỏn trng, tp hp chi phớ sn xut v giỏ thnh sn phm.
Tham mu cho K toỏn trng trong cụng tỏc ch o hch toỏn k toỏn.
K toỏn viờn: chu trỏch nhim thc hin v hon thnh cụng vic theo phn hnh
c giao, ngoi cỏc phn hnh c giao k toỏn viờn cũn m nhn mt s cụng
vic do trng phũng phõn cụng nh: cụng tỏc bỏo cỏo thng kờ, cụng tỏc k
hoch...
Sinh viờn thc hin: Phạm Thị Xô - 10
K TON
TRNG
K TON
TNG HP
K TON TSC,

K TON
CHNG T K
TON
BNG TNG
HP CHNG
T K TON
CNG LOI
S K TON
- S tng hp
- S chi tit
MY VI TNH
- BO CO TI CHNH
- BO CO K TON
QUN TR
Chuyên đề tốt nghiệp:Kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh
: Đối chiếu, kiểm tra
Sinh viên thực hiện: Ph¹m ThÞ X« - 12
Chuyờn tt nghip:K toỏn tiờu th v xỏc nh kt qu kinh doanh
2.3.Tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh của nhầ máy qua 2 năm.
Biểu 1.
Chỉ tiêu Năm 2007 Năm 2008
Chênh lệch
+/- %
1.Vốn kinh doanh 18.569.925.085 18.384.022.424 -185.902.661 -1,0
2.Tài sản cố định 9.005.259.515 8.672.764.538 -332.494.977 +3,7
3.Tổng số lao động 183 173 -10 -4,5
4.Doanh thu 14.465.874.394 13.855.543.83
2
-610.330.562 -4,3
5.Chi phí 14.425.208.012 13.800.223.770 -624.984.242 -4,3

1.1. Đc im sn phm ch yu:
Sản phẩm của Nhà máy là loại sản phẩm nớc khoáng đóng chai dùng cho giải khát và
chữa bệnh, gồm các loại sau:
- Nc khoỏng mn thy tinh 0,37 lớt cú ga
- Nc khoỏng mn thy tinh 0,46 lớt cú ga
- Nc khoỏng ngt thy tinh 0,46 lớt cú ga
- Nc khoỏng PET khụng ga 0,5 lớt
- Nc khoỏng PET khụng ga 1,5 lớt
- Nc khoỏng khụng ga bỡnh 20 lớt
1.2. Phơng thức tiêu th sản phẩm:
Hin nay phng thc tiờu th ch yu ca Nh mỏy l tiờu th trc tip v
tiờu th qua cỏc i lý. Th trng tiờu th ch yu ca Nh mỏy trờn i bn tnh.
v m rng cỏc i lý cỏc tnh, thnh ph t H Ni n Quóng Ngói
1.3. Các hoạt động tạo ra doanh thu, thu nhập chủ yếu của đơn vị.
Doanh thu và thu nhập chủ yếu của đơn vị là nguồn thu từ bán sản phẩm nớc
khoáng.
2. Các chính sách, phơng pháp kế toán áp dụng.
-Phơng pháp tính thuế GTGT: Sản phẩm nớc khoáng tính thuế GTGT đầu ra
mức thuế suất 10% trên doanh thu bán sản phẩm.
-Phơng pháp kế toán hàng tồn kho: Kê khai thờng xuyên.
-Phơng pháp tính giá thực tế thành phẩm xuất kho: Theo giá bình quân.
3.Thực trạng kế toán tiêu thụ thành phẩm xác định kết quả tại đơn vị.
3.1. Kế toán tiêu thụ thành phẩm(Doanh thu bán hàng).
3.1.1Chng t s dng :
- Húa n bỏn hng
- Phiu xut kho
- Phiu thu tin bỏn hng
- Giy bỏo Cú ca Ngõn hng
3.1.2. Ti khon s dng:
TK 511 - Doanh thu bỏn hng

4.2. Chng t s dng:
Cỏc s Cỏi liờn quan n nh cỏc s Cỏi sau: 155,157,911
Cn c vo tỡnh hỡnh tiờu th thnh phm trong k, k toỏn hch toỏn v ghi vo s
Cỏi TK 632 nh sau: (Trích liệu trang số 28)
1. N TK 632 2.421.875.283
Cú TK 155 1.962.824.306
Sinh viờn thc hin: Phạm Thị Xô - 14
Chuyên đề tốt nghiệp:Kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh
Có TK 157 459.050.977
2. Nợ TK 155 2.566.800
Có TK 632 2.566.800
3. Nợ TK 911 2.419.308.483
Có TK 632 2.419.308.483
5. Hạch toán kế toán hàng bán bị trả lại
5.1. Tài khoản sử dụng
TK 531 - Hàng bán bị trả lại
5.2. Chứng từ sử dụng
- Biên bản hàng trả lại
- Phiếu nhập kho hàng trả lại (TrÝch liÖu trang sè 29)
5.3. Ghi sæ kÕ to¸n(. Minh họa nghiệp vụ trong kỳ)
Ngày 10/9/2008, Đại lý Nguyễn Đức Cảnh, Địa chỉ : Nghệ An trả lại hàng
bán. Kế toán Nhà máy tiến hành lập biên bản hàng bán bị trả lại tiến hàng nhập
kho lô hàng bán bÞ trả lại.
Từ các chứng từ phát sinh trong kỳ, kế toán ghi lại vào sổ Nhật ký chung. (TrÝch
liÖu trang sè 30)
Từ sổ Nhật ký chung, cuối kỳ kế toán tiến hành ghi vào sổ Cái TK 531.(TrÝch liÖu
trang sè 31).
6. Kế toán chi phí bán hàng
6.1. Tài khoản sử dụng
TK 641 - Chi phí bán hàng

8-Kế toán doanh thu và chi phí hoạt động tài chính.
8.1 Chứng từ kế toán sử dụng.
Chứng từ của doanh thu hoạt động tài chính là giấy báo có lãi tiền gửi Ngân hàng.
Chứng từ của chi phí hoạt động tài chính là các bảng kê tính lãi vay của Ngân hàng
và Công ty cấp trên
8.2 Tài khoản sử dụng.
-Tài khoản 515: Doanh thu hoạt động tài chính
-Tài khoản 635: Chi phí hoạt động tài chính
8.3. Ghi sổ kế toán.
-Căn cứ vào Giấy báo có lãi tiền gửi Ngân hàng trong kỳ kế toán tiến hành ghi sổ nh
sau:
Nợ 112: 705.430
Sinh viờn thc hin: Phạm Thị Xô - 16
Chuyờn tt nghip:K toỏn tiờu th v xỏc nh kt qu kinh doanh
Có 515: 705.430
Đồng thời kế toán vốn bằng tiền ghi vào sổ cái Tài khoản 515.(Trích liệu trang số
35).
-Căn cứ vào các chứng từ tính lãi vay của Ngân hàng và các chứng từ khác về phát
sinh tiền lãi vay trong kỳ kế toán tiến hành ghi sổ nh sau:
Nợ 635: 295.720.085
Có 311: 37.303.000
Có 336: 254.367.085
Có 338: 4.050.000
-Ghi có TK 311 là lãi tiền vay nguồn huy động cá nhân bên ngoài, lãi đợc nhập vào
vốn gốc. Ghi có TK 336 là phần lãi vay của Ngân hàng mà Công ty cấp trên báo nợ
nội bộ. Ghi có TK 338 là phần lãi vay vốn huy động cán bộ CNV.
-Căn cứ vào số liệu trên kế toán tiến hành ghi sổ cái TK 635 nh sau:(Trích liệu trang
số 36)
9.Kế toán thu nhập và chi phí hoạt động khác.
9.1.Chứng từ sử dụng.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status