Phân tích bản báo cáo tài chính của công ty xây dựng hòa bình - Pdf 47

Phân tích tài chính của công ty HÒA BÌNH
ĐỀ TÀI PHÂN TÍCH:
PHÂN TÍCH BẢN BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY XÂY DỰNG HÒA BÌNH
NĂM (2007-2009)
THÀNH VIÊN NHÓM:
ĐẶNG VĂN MẠNH 0954010257
VÕ CÔNG TRỊNH 0954010574
NGUYỄN VĂN TRUNG 0954010
PHAN THANH PHONG 0954010374
• NỘI DUNG PHÂN TÍCH:
I. GIỚI THIỆU CÔNG TY
II. PHÂN TÍCH KHÁI QUÁT BẢN CÂN ĐỐI
III. PHÂN TÍCH KHÁI QUÁT BẢN KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
IV. PHÂN TÍCH CÁC TỈ SỐ TÀI CHÍNH
V. SO SÁNH CÁC CHỈ SỐ CÙNG NGÀNH
I. GIỚI THIỆU CÔNG TY
Giới thiệu công ty hòa bình
Giấy chứng nhận đăng ký Kinh doanh số 4103000229, cấp ngày 01/12/2000 của Sở Kế Hoạch & Ðầu Tư TP
Hồ Chí Minh.
1. Tên công ty: CTY CỔ PHẦN XÂY DỰNG & KINH DOANH ÐỊA ỐC HÒA BÌNH
Tên giao dịch: HOA BINH CONSTRUCTION & REAL ESTATE CORPORATION
Tên viết tắt: HOA BINH CORPORATION (CÔNG TY CỔ PHẦN HOÀ BÌNH)
2. Ðịa chỉ trụ sở chính: 235 Võ Thị Sáu, Phường 7, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh.
Ðiện thoại: (84-8) 39325030; Fax: (84-8) 39325221
Văn phòng 2: 41-43 Trần Cao Vân, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: (84-8) 62907626; Fax: (84-8) 62907636
E-mail:
3. Ngành nghề kinh doanh :
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Xây dựng cầu đường, công trình giao thông, xây dựng hệ thống cấp thoát nước
- San lấp mặt bằng

móc hiện đại và máy móc công cụ giản đơn. Với những chuyên gia giàu kinh nghiệm và trên 200 thợ thủ công
lành nghề, xưởng mộc của HÒA BÌNH CORPORATION hoàn toàn có khả năng đáp ứng yêu cầu sản xuất và
lắp đặt các chi tiết trang trí nội thất phức tạp và đa dạng cũng như các loại đồ mộc có thiết kế đặc biệt đòi hỏi
sự tinh xảo. HÒA BÌNH CORPORATION đã hoàn thành tốt đẹp việc trang trí nội thất và cung cấp đồ mộc
cho hàng trăm công trình. Nhờ vậy mà thời gian gần đây, dưới nhiều hình thức khác nhau, HÒA BÌNH
CORPORATION đã liên tiếp nhận được nhiều công việc trang trí nội thất và cung cấp đồ mộc cho những
công trình lớn như : Marriott Hotel, Caravelle Hotel, DBS Serviced Apartments ...
Tất cả các bộ phận chuyên ngành đều được giao quyền chủ động và tạo mọi điều kiện thuận lợi để phát triển
chuyên sâu nhưng vẫn có sự thống nhất quản lý của Công ty nhằm đảm bảo một sức mạnh tổng hợp. Mục tiêu
của Hòa Bình là nhắm đến sự hòan hảo cho tất cả các sản phẩm và dịch vụ của mình bằng sự năng động, sáng
tạo và chuyên môn hóa cao; Bên cạnh đó triệt để áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc
tế ISO 9001:2000; Đồng thời khuyến khích học hỏi không ngừng để tiến lên từng bước vững vàng với
phương châm"CHẬM MÀ CHẮC" với 10 bộ phận chuyên ngành, đảm trách việc sản xuất, cung cấp 9 lọai
sản phẩm và dịch vụ khác nhau phục vụ trong nàgnh Kiến trúc xây dựng.
Một số hình ảnh về các công trình do công ty hòa bình xây dựng
Thành Tựu Đạt Được
Giải thưởng Quốc tế tại PARIS về CÔNG TÁC LÃNH ĐẠO TRONG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
ISLQ (International Star for Leadership in Quality) năm 2008
Page 2 /15
Phân tích tài chính của công ty HÒA BÌNH
Huy chương vàng “QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TOÀN CẦU”
Giải thưởng quốc tế “CENTURY INTERNATIONAL QUALITY ERA AWARD IN THE GOLD
CATEGORY“ năm 2005
Giải thưởng quốc tế “PLATINUM TECHNOLOGY” năm 2005
Giải thưởng Quốc tế “DIAMOND EYE” năm 2004
Giải thưởng Quốc tế NGÀNH XÂY DỰNG Lần thứ 16 THIÊN NIÊN KỶ MỚI năm 2004
II. PHÂN TÍCH KHÁI QUÁT BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
STT TÀI SẢN

số

hạn 133
4
Phải thu theo tiến độ
KH hợp đồng XD 134 255,515,886,996 122,807,487,411 78701734000 208.06% 156.04%
5
Các khoản phải thu
khác 135 4,095,900,762 16,873,158,667 1020537000
6
Dự phòng các khoản
phải thu khó đòi 139 572,392,536 230,346,000 241108500 248.49% 95.54%
IV. Hàng tồn kho 140 184,503,075,805 395,996,427,710 24456149000 46.59% 1619.21%
1 Hàng tồn kho 141 184,503,075,805 395,996,427,710 24456149000 46.59% 1619.21%
2
Dự phòng giảm giá
hàng tồn kho 149 _

V.
Tài sản ngắn hạn
khác 150 9,729,776,773 6,442,732,823 12379721000 151.02% 52.04%
1
Chi phí trả trước ngắn
hạn 151 895,942,987 1,600,798,749 1125024000 55.97% 142.29%
2
Thuế GTGT được khấu
trừ 152 1,306,173,312 1,964,213,757 10707202000

Các khoản thuế phải
thu 154 12,346,077 89,545,993 13.79%
Tài sản ngắn hạn khác 158 7,515,314,397 2,788,174,324 547495000 269.54% 509.26%


3 Tài sản cố định vô hình 227 5,757,617,723 5,648,384,482 5264453247
Nguyên giá 228 6,136,428,468 5,865,353,268 5378248223 104.62% 109.06%
Giá trị hao mòn lũy kế 229 378,810,745 216,968,786 113794976 174.59% 190.67%
4
Chi phí xây dựng cơ
bản dở dang 230 132,186,355,385 118,421,476,666 189824665154 111.62% 62.38%
III. Bất động sản đầu tư 240
Nguyên giá 241
Giá trị hao mòn lũy kế 242
IV.
Các khoản đầu tư tài
chính dài hạn 250 111,047,066,907 95,480,054,149 120524315000 116.30% 79.22%
1 Đầu tư vào công ty con 251
2
Đầu tu vào công ty liên
kết, liên doanh 252 44,858,401,803 52,543,232,645 108519315000 85.37% 48.42%
3 Đầu tư dài hạn khác 258 66,188,665,104 42,936,821,504 12005000000 154.15% 357.66%
4
Dự phòng giảm giá đầu
tư dài hạn 259
V. Tài sản dài hạn khác 260 37,649,345,271 17,529,783,854 16176428000
1
Chi phí trả trước dài
hạn 261 36,352,796,088 17,355,976,909 15994379000 209.45% 108.51%
2
Tài sản thuế thu nhập
hoãn lại 262 151,042,554 126,436,945 134679000 119.46% 93.88%
3 Tài sản dài hạn khác 268 1,145,506,629 47,370,000 47370000 2418.21% 100.00%

TỔNG CỘNG TÀI SẢN 270 1,361,597,574,804 1,163,293,308,903 940065690803 117.05% 123.75%

5
Thuế thu nhận hoãn lại
phải trả 335
6
Dự phòng trợ cấp mất
việc làm 336 679,447,000 865,968,174 926101000 78.46% 93.51%
7
Dự phòng phải trả dài
hạn 337
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 5.24. 579,536,829,751 535,489,800,690 530853144132 108.23% 100.87%
I. Vốn chủ sở hữu 400
1
Vốn đầu tư của chủ sở
hữu 410 573,646,125,538 532,844,008,016 526732080132 107.66% 101.16%
2 Thặng dư vốn cổ phần 411 151,195,400,000 151,195,400,000 135000000000 100.00% 112.00%
3
Vốn khác của chủ sở
hữu 412 368,383,473,203 368,383,473,203 368383473203 100.00% 100.00%
Page 4 /15
Phân tích tài chính của công ty HÒA BÌNH
4 Cổ phiếu quỹ 413
5
Chênh lệch đánh giá lại
tài sản 414
6
Chênh lệch tỷ giá hối
đoái 415
7 Quỹ đầu tư phát triển 416 122,711,770 6,528,151,837 4315363877 1.88% 151.28%
8 Quỹ dự phòng tài chính 417 12,580,855,179 2,848,279,458 2110683472
9

năm 2008-2009(0,87%-8,23%).
III. PHÂN TÍCH KHÁI QUÁT BẢN KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh 2007-2009 (đã kiểm toán)
Chỉ tiêu (ĐVT: VND) Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009

2008/2007 2009/2008
1. Doanh thu thuần 455,355,840,000 695,985,252,510 1,770,398,056,317 152.84% 254.37%
2. Giá vốn hàng bán 394,647,998,000 629,592,180,384 1,656,728,183,391 159.53% 263.14%
3. Lợi nhuận gộp 60,707,842,000 66,393,072,126 113,669,872,926 109.36% 171.21%
4. Chi phí bán hàng 5,359,705,000 74,682,885 153,967,542 1.39% 206.16%
5. Chi phí quản lý doanh nghiệp 18,658,258,000 27,334,213,943 44,928,515,133 146.50% 164.37%
6. Lợi nhuận thuần từ hoạt động
kinh doanh 36,689,879,000 38,984,175,298 68,587,390,251 106.25% 175.94%
7. Thu nhập hoạt động tài chính 12,832,729,000 4,194,295,798 16,995,231,606 32.68% 405.20%
8. Chi phí hoạt động tài chính 20,503,399,000 25,849,213,500 23,104,644,237 126.07% 89.38%
* Trong đó chi phí lãi vay 7,372,708,000 16,502,817,591 22,909,206,838 223.84% 138.82%
9. Lợi nhuận hoạt động tài chính -7,670,670,000 -21,654,917,702 -6,109,412,631 282.31% 28.21%
10. Thu nhập khác 1,375,455,000 3,014,674,838 4,995,336,784 219.18% 165.70%
11. Chi phí khác 893,984,000 2,010,228,394 6,708,698,176 224.86% 333.73%
12. Lợi nhuận khác 481,471,000 1,004,446,444 -1,713,361,392 208.62% -170.58%
Page 5 /15
Phân tích tài chính của công ty HÒA BÌNH
12.1 Lãi/lỗ trong công ty liên doanh - -7,586,567,355 952,709,158 - -12.56%
13. Tổng lợi nhuận trước thuế 29,500,680,000 10,747,136,685 61,717,325,386 36.43% 574.27%
14. Chi phí thuế TNDN hiện hành 4,775,677,000 2,489,600,031 14,666,391,394 52.13% 589.11%
15 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 134,679,000 -8,242,257 -24,605,609 -6.12% 298.53%
16. Lợi nhuận sau thuế 24,859,682,000 8,249,294,397 47,075,539,601 33.18% 570.66%
Phần hùn thiểu số 30,760,000 338,303,510 619,877,732 1099.82% 183.23%
Lợi nhuận của cổ đông công ty mẹ 24,828,922,000 7,910,990,887 46,455,661,869 31.86% 587.23%

chênh lệch 2008/2007 chênh lệch 2009/2008
mức tỉ lệ mức tỉ lệ
1. Doanh
thu thuần 455,355,840,000 695,985,252,510 1,770,398,056,317 240,629,412,510 152.84% 1,074,412,803,807 254.37%
Chỉ tiêu
(ĐVT:
Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009
chênh lệch 2008/2007 chênh lệch 2009/2008
mức tỉ lệ mức tỉ lệ
Lợi nhuận
gộp 60,707,842,000 66,393,072,126 113,669,872,926 5,685,230,126 109.36% 47,276,800,800 171.21%


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status