Đề kiểm tra HS giỏi toán 5 GV THùC HIÖN: Kim V©n
ĐỀ SỐ 1
Bài 1:
Tìm phân số nhỏ nhất trong các phân số sau:
1980
1985
;
60
19
;
1981
1983
;
90
31
;
1982
1984
Bài 2:
Em hãy giải thích tại sao tổng tất cả các số có 3 chữ số là một tổng đồng thời chia hết cho
2, cho 3 và 5.
Bài 3:
Cô giáo chia 45 quyển vở cho 4 học sinh. Nếu bạn thứ nhất được thêm 2 quyển , bạn thứ
hai bớt đi 2 quyển, bạn thứ ba tăng số vở lên 2 lần, bạn thứ tư giảm số vở đi 2 lần thì số vở
của các bạn đều bằng nhau. Hỏi lúc đầu mỗi bạn được chia bao nhiêu quyển vở ?
Bài 4:
Đoạn thẳng MN chia hình vuông thành hai hình chữ nhật ABNM và MNCD(xem hình vẽ).
Biết tổng và hiệu chu vi hai hình chữ nhật là 1986 cm và 170 cm, hãy tìm diện tích hai hình
chữ nhật đó.
ĐÁP ÁN
và
90
30
<
90
31
mà
60
20
=
3
1
;
90
30
=
3
1
Suy ra:
60
19
<
3
1
<
90
31
. Vậy phân số nhỏ nhất là:
60
Số vở của bạn thứ ba là:
45 : 9 = 5 (quyển)
Số vở của bạn thứ nhất:
5
×
2 – 2 = 8 (quyển)
Số vở của bạn thứ hai:
5
×
2 + 2 = 12 (quyển)
Số vở của bạn thứ tư:
5
×
4 = 20 (quyển)
Đáp số: 5 quyển, 8 quyển, 12 quyển, 20 quyển.
Thử lại 5 + 8 + 12 + 20 = 45 (quyển)
Bài 4:
Cách 1:
Theo hình vẽ, tổng chu vi hai hình chữ nhật ABNM và MNCD bằng chu vi hình vuông
cộng với 2 lần cạnh MN hay bằng 6 lần cạnh hình vuông.
Cạnh hình vuông là: 1986 : 6 = 331 (cm)
- Hiệu chu vi hai hình chữ nhật bằng 2 lần
hiệu của hai chiều rộng (vì chiều dài bằng nhau)
( MD – AM )
×
2 = 170 (cm)
MD – AM = 170 : 2 = 85 (cm)
Chiều rộng MD là: (331 + 85) : 2 = 208 (cm)
Chiều rộng AM là: 331 – 208 = 123 (cm)
Diện tích hình chữ nhật ABNM: 331
N
M
D
C
Đề kiểm tra HS giỏi toán 5 GV THùC HIÖN: Kim V©n
Bài 1:
Tìm
x
trong biểu thức sau:
(
x
+ 1) + (
x
+ 4) + (
x
+ 7) + .... + (
x
+ 28) = 155
Bài 2:
Tìm số có hai chữ số sao cho nó hơn 7 lần tổng các chữ số của nó là 6 đơn vị.
Bài 3:
Lớp 5A và lớp 5B có số học sinh bằng nhau. Lớp 5A có số học sinh giỏi bằng
9
1
số học
sinh còn lại của lớp. Lớp 5B có nhiều hơn lớp 5A là 2 học sinh giỏi nên số học sinh giỏi
bằng
5
1
số học sinh còn lại của lớp. Tính số học sinh giỏi của mỗi lớp.
1 + 4 + 7 + ... + 28 = (28 + 1)
×
10 : 2 = 145
Ta có:
15514510
=+×
x
14515510
−=×
x
1010
=×
x
10:10
=
x
1
=
x
Bài 2: Gọi số có hai chữ số phải tìm là:
ab
(
0
≠
a
;
0 2 20
1 4 41
2 6 62
3 8 83
Các số có hai chữ số thoả mãn điều kiện bài toán là: 20; 41; 62; 83.
Bài 3: Giải
- Coi số HS giỏi lớp 5A là 1 phần thì số HS còn lại là 9 phần.
Trêng TiÓu häc Gio Phong
Đề kiểm tra HS giỏi toán 5 GV THùC HIÖN: Kim V©n
Tổng số phần cả lớp 5A là: 1 + 9 = 10 (phần)
Vậy số HS giỏi lớp 5A bằng
10
1
Số HS cả lớp.
- Coi số HS giỏi lớp 5B là 1 phần thì số HS còn lại là 5 phần
Tổng số phần cả lớp 5B là: 1 + 5 = 6 (phần)
Vậy số HS giỏi lớp 5B bằng
6
1
só HS cả lớp.
Phân số chỉ 2 HS giỏi bằng:
15
1
10
1
6
1
=−
(số HS mỗi lớp)
Số học sinh mỗi lớp là: 2
1
AB S
BMC
= 120 cm
2
Vậy điểm M cách B một khoảng bằng
3
1
AB
( hay M cách A một khoảng bằng
3
2
AB)
b) Diện tích tam giác AMC là:
360 – 120 = 240 (cm
2
)
Ta có S
MNC
=
2
1
S
BMC
( Cạnh đáy BN =
2
1
BC ; chung chiều cao từ M xuống BC)
Nên diện tích tam giác MNC là
120 : 2 = 60 (cm
Bài 2:
Tổng của 3 số tự nhiên là 2006. Nếu lấy số thứ nhất chia cho số thứ hai được thương là 3
số dư 37, số thứ ba kém số thứ hai 6 đơn vị. Tìm ba số đó.
Bài 3:
Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất biết a chia cho 7 dư 5, chia cho 6 dư 4, chia cho 5 dư 3.
Bài 4:
Hình bình hành ABCD có chu vi là 100 cm. Nếu giảm độ dài cạnh AB đi 15cm, tăng độ
dài cạnh AD thêm 5cm ta được hình thoi AEGH. Tính độ dài các cạnh hình thoi và hình
bình hành.
ĐÁP ÁN
Bài 1
Tính nhanh:
a)
1
200619991975
197519992006
200619991975
31200619992006
200619991975
31)11999(2006
200619991975
3120002006
=
×+
+×
=
×+
−+×
=
×+
3 + 37 = 1222
Thử lại 1222 + 395 + 389 = 2006
Đáp số: Số thứ nhất: 1222
Số thứ hai : 395 ; Số thứ ba: 389
Bài 3:
Theo bài ra ta có:
a : 7 dư 5 ; a : 6 dư 4 ; a : 5 dư 3
Trêng TiÓu häc Gio Phong
2006 + 6
37
6