CHƯƠNG III – DÃY SỐ
BÀI 1: DÃY SỐ
Câu 1.
n
.Khẳng định nào sau đây là đúng?
n 1
1 2 3 5 5
.
A. Năm số hạng đầu của dãy là : ;
;
;
;
2 3 4 5 6
[1D3-1] Cho dãy số Un với Un
B. 5 số số hạng đầu của dãy là :
1 2 3 4 5
;
;
;
;
2 3 4 5 6 .
C. Là dãy số tăng.
D. Bị chặn trên bởi số 1.
Hướng dẫn giải
Chọn B.
1
n 1 n 1
2
1
1
1
2
0 với
n n n 1 n 2 n n 1 n n 1 n 2
2
n 1.
Do đó un là dãy giảm.
Câu 3.
1
.Khẳng định nào sau đây là sai?
n
1 1 1 1
A. Năm số hạng đầu của dãy là : 1; ; ; ;
2 3 4 5 .
[1D3-2] Cho dãy số un với un
Ta có un 1 un a.3n 1 a.3n a.3n 3 1 2a.3n .
Câu 5.
Cho dãy số un với un
A. Dãy số có un 1
a 1
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
n2
a 1
.
n2 1
B. Dãy số có : un 1
C. Là dãy số tăng.
a 1
n 1
2
.
D. Là dãy số tăng.
Hướng dẫn giải
2
n 1 n 2
2n 1
n 1
2
n2
.
D. Dãy số tăng khi a 1 .
Hướng dẫn giải
Chọn B.
1
1
2n 1
2n 1
Ta có un 1 un a 1 .
.
2 a 1 . 2
1 a . 2
2
2
2
.
n 1
2
2
C. un 1
a.n 2 1
.
n 1
D. un1
an 2
.
n2
Hướng dẫn giải
Chọn A.
a. n 1
a n 1
.
Ta có un 1
n 1 1 n 2 2
2
Hướng dẫn giải
Chọn C.
Chọn a 0 thì un 0 ,dãy un không tăng, không giảm.
Câu 9.
[1D3-1] Cho dãy số có các số hạng đầu là: 5;10;15; 20; 25;... Số hạng tổng quát của dãy số này
là:
A. un 5(n 1) .
B. un 5n .
C. un 5 n .
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Ta có:
5 5.1
10 5.2
15 5.3
20 5.4
25 5.5
Suy ra số hạng tổng quát un 5n .
D. un 5.n 1 .
B. un
n
.
n 1
C. un
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Ta có:
0
0
0 1
1
1
2 11
2
2
3 2 1
3
3
4 3 1
n chöõ soá 0
B. u n
1
0
,00
01 . C. u n n 1 .
...
10
n1 chöõ soá 0
D. u n
1
.
10 n 1
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Ta có:
Số hạng thứ 1 có 1 chữ số 0
Số hạng thứ 2 có 2 chữ số 0
Số hạng thứ 3 có 3 chữ số 0
…………………………….
Suy ra un có n chữ số 0 .
n
Câu 14. [1D3-1] Cho dãy số có các số hạng đầu là: 2;0; 2; 4;6;... .Số hạng tổng quát của dãy số này có
dạng?
A. u n 2n .
B. u n 2 n .
C. u n 2 (n 1) .
D. un 2 2 n 1 .
Hướng dẫn giải
Chọn D.
2
Dãy số là dãy số cách đều có khoảng cách là 2 và số hạng đầu tiên là
nên
un 2 2. n 1 .
Câu 15. [1D3-1] Cho dãy số có các số hạng đầu là:
1 1 1 1 1
; ; ; ; ; ….Số hạng tổng quát của dãy số
3 3 2 33 3 4 35
Chọn C.
5 số hạng đầu là
1 1 1 1 1
1
; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ;... nên un n .
31 3 3 3 3
3
k
( k : hằng số). Khẳng định nào sau đây là sai?
3n
k
k
A. Số hạng thứ 5 của dãy số là 5 .
B. Số hạng thứ n của dãy số là n 1 .
3
3
Câu 16. [1D3-1] Cho dãy số un với un
C. Là dãy số giảm khi k 0 .
D. Là dãy số tăng khi k 0 .
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Số hạng thứ n của dãy là un
A. 5 số hạng đầu của dãy là: 0;1; 2 ; 3; 5 .
B. Số hạng un 1 n .
C.Là dãy số tăng.
D. Bị chặn dưới bởi số 0 .
Hướng dẫn giải
Chọn A.
5 số hạng đầu của dãy là 0;1; 2; 3; 4 .
Câu 19. [1D3-2] Cho dãy số un có un n 2 n 1 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 5 số hạng đầu của dãy là: 1;1;5; 5; 11; 19 .
B. u n 1 n 2 n 2 .
C. u n 1 u n 1 .
D. Là một dãy số giảm.
.
Hướng dẫn giải
Chọn D.
Ta có :
2
un 1 un n 1 n 1 1 n 2 n 1 n 2 2n 1 n 2 n 2 n 1 2n 0 n 1
Do đó un là một dãy giảm.
n n 1
.
2
u1 1
Câu 21. [1D3-3] Cho dãy số un với
2 n . Số hạng tổng quát u n của dãy số là số hạng
un 1 un 1
nào dưới đây?
A. un 1 n .
C. un 1 1 .
2n
B. un 1 n .
D. un n .
Lời giải
Chọn D.
un 1 un 1 un 1 u2 2; u3 3; u4 4;...
2n
Ta có:
Dễ dàng dự đoán được un n .
Thật vậy, ta chứng minh được un n * bằng phương pháp quy nạp như sau:
+ Với n 1 u1 1 . Vậy * đúng với n 1
+ Giả sử * đúng với mọi n k k * , ta có: uk k . Ta đi chứng minh * cũng đúng với
n n 1 2n 2
A. un 1
B. un 1
.
.
6
6
C. un 1
n n 1 2n 1
.
6
D. un 1
n n 1 2n 2
.
6
Lời giải
Chọn C.
Ta
u1 1
2
u2 u1 1
với un 1 un 2n 1 . Số hạng tổng quát u n của dãy số là số hạng
nào dưới đây?
A. un 2 n 1 .
2
B. un 2 n 2 .
C. un 2 n 1 .
2
Lời giải
Chọn A.
D. un 2 n 1 .
2
u1 2
u u 1
1
2
2
. Cộng hai vế ta được un 2 1 3 5 ... 2n 3 2 n 1
Ta có: u3 u2 3
...
un un 1 2n 3
u1 2
2
3
4
n
1
u
Câu 26. [1D3-3] Cho dãy số un với 1 2
. Công thức số hạng tổng quát của dãy số này là:
un 1 un 2
1
1
1
1
A. un 2 n 1 .
B. un 2 n 1 . C. un 2n .
D. un 2n .
2
2
2
2
Lời giải
Chọn B.
1
u1 2
u2 u1 2
1
1
C. un
2
Lời giải
Chọn D.
n 1
.
1
D. un 1 .
2
n 1
.
Ta
u1 1
u2 u1
2
u2
.
ta
n 1
n 1 lan
u1 2
Câu 28. [1D3-3] Cho dãy số un với
. Công thức số hạng tổng quát của dãy số này :
un 1 2un
A. un n n 1 .
C. un 2 n 1 .
B. un 2n .
D. un 2 .
Lời giải
Chọn B.
u1 2
u 2u
1
2
Ta có: u3 2u2 . Nhân hai vế ta được u1.u2 .u3 ...un 2.2n 1.u1.u2 ...un 1 un 2n
...
un 2un 1
1
Câu 30. [1D3-3] Cho dãy số un với un
A. un 1
1
n 1
2
1
.
1
. Khẳng định nào sau đây là sai?
n 1
2
B. un un 1 .
được
C. Đây là một dãy số tăng.
D. Bị chặn dưới.
Lời giải
Chọn B.
Câu 31. [1D3-2] Cho dãy số un với un sin
2 2 2
d 1
2
1
u
1 1 1
1 2
B. Dãy số ; 2 ; 3 ;..... là một cấp số cộng:
.
2 2 2
d 1 ; n 3
2
u 2
C. Dãy số : – 2; – 2; – 2; – 2; là cấp số cộng 1
.
d 0
D. Dãy số: 0,1; 0, 01; 0,001; 0,0001; không phải là một cấp số cộng.
Lời giải
Chọn B.
1
u1
1 1 1
Lời giải
Chọn D.
Câu 34. [1D3-3] Cho một cấp số cộng có u1 3; u6 27 . Tìm d ?
A. d 5 .
B. d 7 .
C. d 6 .
D. d 8 .
Lời giải
Chọn C.
Ta có: u6 27 u1 5d 27 3 5d 27 d 6
1
Câu 35. [1D3-3] Cho một cấp số cộng có u1 ; u8 26 Tìm d ?
3
11
3
10
A. d .
B. d .
C. d .
3
11
3
2
Câu 37. [1D3-2] Cho cấp số cộng un có: u1 0,1; d 1 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Số hạng thứ 7 của cấp số cộng này là: 0,6.
B. Cấp số cộng này không có hai số 0,5 và 0,6.
C. Số hạng thứ 6 của cấp số cộng này là: 0,5
.D. Số hạng thứ 4 của cấp số cộng này là: 3,9.
Lời giải
Chọn B.
Số hạng tổng quát của cấp số cộng un là: un 0,1 n 1 .1 n
Giả sử tồn tại k * sao cho uk 0,5 k
11
.
10
11
8
0,5 k (loại). Tương tự số 0,6
10
5
Câu 38. [1D3-2] Cho cấp số cộng un có: u1 0,3; u8 8 . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Số hạng thứ 2 của cấp số cộng này là: 1,4.
u1 2
Khi đó
22 u1 4d d 5 u3 7 5 12
u5 22
u 12 5 17
4
1
16
và
để được cấp số cộng có 6 số hạng.
3
3
4 7 10 13
4 7 11 14
3 7 11 15
B. ; ; ; .
C. ; ; ; .
D. ; ; ; .
3 3 3 3
3 3 3 3
4 4 4 4
Câu 40. [1D3-3] Viết 4 số hạng xen giữa các số
A.
4 5 6 7
; ; ; .
3 3 3 3
[1D3-1] Cho dãy số u n với : un 7 2n . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. 3 số hạng đầu của dãy: u 1 5; u2 3; u3 1 .
B. Số hạng thứ n + 1: un 1 8 2n .
C. Là cấp số cộng có d = – 2.
D. Số hạng thứ 4: u4 1 .
Lời giải
Chọn B.
Thay n 1; 2;3; 4 đáp án A, D đúng
un 1 7 2 n 1 5 2n 7 2n (2) un (2)n * . suy ra đáp án B sai
Câu 42. [1D3-1] Cho dãy số un với : un
1
n 1 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
2
A. Dãy số này không phải là cấp số cộng.
B. Số hạng thứ n + 1: un 1
1
n.
2
D. Tổng của 4 số hạng đầu tiên là: S 4 40
Lời giải
Chọn A.
Phương pháp loại trừ: A hoặc B sai.
Thật vậy un 1 2 n 1 5 2n 5 2 un +2 n * đáp án A sai.
Câu 44. [1D3-1] Cho dãy số un có: u1 3; d
A. un 3
1
n 1 .
2
C. un 3
1
n 1 .
2
1
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
2
1
B. un 3 n 1 .
2
1
4
5
Lời giải.
Chọn C.
n 2u1 n 1 d n u1 un
, n *
Sử dụng công thức tính tổng n số hạng đầu tiên: Sn
2
2
Tính được: S5
5
4
Câu 46. [1D3-2] Cho dãy số un có d = –2; S8 = 72. Tính u1 ?
A. u1 16
C. u1
B. u1 16
1
16
D. u1
10
.
3
D. u1 0,3.
Lời giải
Chọn D.
un u1 n 1 d
u5 u1 4.0,1
u1 0,3 . Suy ra chọn đáp án D.
Ta có : u u 2 S n
u5 u1 0, 25
n 1
n
Câu 48. [1D3-2] Cho dãy số un có u1 1; d 2; S n 483. Tính số các số hạng của cấp số cộng?
A. n 20 .
B. n 21 .
C. n 22 .
D. n 23 .
Lời giải
Câu 50. [1D3-1] Công thức nào sau đây là đúng với cấp số cộng có số hạng đầu u1 , công sai d, n 2. ?
A. un u1 d .
B. un u1 n 1 d
C. un u1 n 1 d
D. un u1 n 1 d .
Lời giải
Chọn D.
Công thức số hạng tổng quát : un u1 n 1 d , n 2 .
Câu 51. [1D3-2] Xác định x để 3 số : 1 x; x 2 ;1 x theo thứ tự lập thành một cấp số cộng?
A. Không có giá trị nào của x .
B. x 2 .
C. x 1 .
D. x 0 .
Lời giải :
Chọn C.
Ba số : 1 x; x 2 ;1 x lập thành một cấp số cộng khi và chỉ khi x 2 1 x 1 x x 2
2 x 2 2 x 1 suy ra chọn đáp án C.
Câu 52. [1D3-2] Xác định x để 3 số : 1 2 x; 2 x 2 1; 2 x theo thứ tự lập thành một cấp số cộng?
A. x 3 .
C. a 1
D. a 2 .
Lời giải
Chọn A.
Ba số : 1 3a; a 2 5;1 a theo thứ tự lập thành một cấp số cộng khi và chỉ khi
a 2 5 1 3a 1 a a 2 5
a 2 3a 4 a 2 a 4 a 2 a 4 0 . PT vô nghiệm
Suy ra chọn đáp án A.
Câu 54. [1D3-2] Cho a, b, c theo thứ tự lập thành cấp số cộng, đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. a 2 c 2 2ab 2bc .
B. a 2 c 2 2ab 2bc .
C. a 2 c 2 2 ab 2bc .
D. a 2 c 2 ab bc .
Lời giải
Chọn B.
a, b, c theo thứ tự lập thành cấp số cộng khi và chỉ khi:
b a c b b a c b a 2 c 2 2ab 2bc .
2
2
Lời giải
Chọn B.
Ta có a, b, c theo thứ tự lập thành cấp số cộng khi và chỉ khi a c 2b
2 b c 2.2a 2b 2c 2 2a
D. 2b, a , c .
2b, 2a, 2c lập thành một cấp số cộng
Câu 57. [1D3-2] Cho cấp số cộng un có u4 12; u14 18 . Tìm u1, d của cấp số cộng?
A. u1 20, d 3 .
B. u1 22, d 3 .
C. u1 21, d 3 .
D. u1 21, d 3 .
Lời giải
Chọn C.
u4 u1 3d
u 3d 12 d 3
1
Ta có :
C. u1 35, d 5
D. u1 35, d 5 .
Lời giải
Chọn B.
u5 u1 4d
u1 4d 15 d 5
Ta có :
. Suy ra chọn B.
u1 35
u1 19d 60
u20 u1 19d
Câu 60. [1D3-2] Cho cấp số cộng un có u5 15; u20 60 . Tổng của 20 số hạng đầu tiên của cấp số
cộng là:
A. S20 = 200
B. S20 = –200
C. S20 = 250
D. S20 = –25
Lời giải
Chọn C.
C. d 3;S20 610 .
D. d 3;S20 610 .
Lời giải
Chọn B.
Ta có 5 2 ( 3); 8 5 ( 3); 11 8 ( 3); 14 11 ( 3);.... nên d 3 .
Áp dụng công thức S n nu1
n(n 1)
d , ta có S 20 610 .
2
Câu 63. [1D3-3] Cho tam giác ABC biết 3 góc của tam giác lập thành một cấp số cộng và có một góc
bằng 25o . Tìm 2 góc còn lại?
A. 65o ; 90o.
B. 75o ; 80o.
C. 60o ; 95o.
D. 60o ; 90o.
Lời giải
Chọn D.
Ta có : u1 u2 u3 180 25 25 d 25 2d 180 d 35 .
Vâỵ u2 60; u3 90.
Câu 64. [1D3-3] Cho tứ giác ABCD biết 4 góc của tứ giác lập thành một cấp số cộng và góc A bằng
30o. Tìm các góc còn lại?
A. 75o ; 120o; 165o.
B. 72o ; 114o; 156o.
2
2
2
2
công sai d 1 .
Ta có
Ta có u20 u1 19d 18,5 .
2n 1
. Khẳng định nào sau đây đúng?
3
1
2
1
2
A. (un) là cấp số cộng có u1 = ; d .
B. (un) là cấp số cộng có u1 = ; d .
3
3
3
3
Câu 66. [1D3-2] Cho dãy số un có un
C. (un) không phải là cấp số cộng.
D. (un) là dãy số giảm và bị chặn.
Lời giải
Chọn C.
1
1
1
Ta có u1 ; u 2 ; u 3 . u2 u1 u3 u2 nên dãy số không phải là cấp số cộng.
3
4
5
Câu 68. [1D3-3] Cho dãy số un (un) có u n
1
2
A. Là cấp số cộng có u1 ; d ;
3
3
C. Hiệu u n 1 u n
2(2n 1)
3
2n 2 1
. Khẳng định nào sau đây sai?
3
B. Số hạng thứ n+1: un 1
2(n 1) 2 1
3
Câu 70. [1D3-1] Cho dãy số : 1; ; ; ; ; ... . Khẳng định nào sau đây là sai?
2 4 8 16
1
1
A. Dãy số này là cấp số nhân có u1= 1, q = . B. Số hạng tổng quát un = n1 .
2
2
C. Số hạng tổng quát un =
1
2n
D. Dãy số này là dãy số giảm.
.
Lời giải
Chọn C.
1
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
1. ; . ; . ;
. ;.... Vậy daỹ số trên là cấp số nhân với
2
2 4 2 2 8 4 2 16 8 2
1
u1 1; q= .
2
1
Câu 72. [1D3-2] Cho dãy số : 1; ; ; ; . Khẳng định nào sau đây là sai?
3 9 27 81
A. Dãy số không phải là một cấp số nhân.
1
B. Dãy số này là cấp số nhân có u1 1; q= .
3
C. Số hạng tổng quát. un 1 .
n
1
3n 1
D. Là dãy số không tăng, không giảm.
Lời giải
Chọn A.
Ta có:
1
1
1 1 1
1 1
1
1. ; . ;
. ;....... Vậy dãy số trên là cấp số nhân
3
1
.
3n 1
D. q 1 .
Lời giải
Chọn B.
Áp
dụng
công
thức
số
hạng
tổng
q 2
.
un u1q n 1 u7 u1.q 6 q 6 64
q 2
quát
cấp
Chọn D.
Ta có u2 u1.q 2 . 5 10; u 3 u2 .q 10. 5 50; u 4 u3 .q 50. 5 250 .
Số hạng tổng quát un u1.q n 1 2 . 5
n 1
.
Câu 75. [1D3-2] Cho cấp số nhân un với u1 4; q 4 . Viết 3 số hạng tiếp theo và số hạng tổng quát
un ?
A. 16; 64; 256; 4 .
B. 16; 64; 256; 4 .
C. 16; 64; 256; 4 4 .
D. 16; 64; 256; 4n .
n
n
Lời giải
Chọn C.
n
Ta có u2 u1.q 4. 4 16; u 3 u2 .q 16. 4 64; u 4 u3 .q 64. 4 256 .
(1) n
1
; un
10
10n1
Lời giải
Chọn D.
Ta có u6 u1.q 5 0, 00001 1.q 5 q
1
Số hạng tổng quát un u1.q n 1 1.
10
1
.
10
n 1
1
n
10n 1
n 1 103 n 104 .
Câu 78. [1D3-3] Cho cấp số nhân un với u1 3; q= 2 . Số 192 là số hạng thứ mấy của un ?
A. Số hạng thứ 5.
B. Số hạng thứ 6.
C. Số hạng thứ 7.
D. Không là số hạng của cấp số đã cho.
Lời giải
Chọn C.
Ta có un u1.q n 1 192 3. 2
n 1
2
n 1
Câu 79. [1D3-3] Cho cấp số nhân un với u1 3; q
A. Số hạng thứ 11
C. Số hạng thứ 9
64 n 1 6 n 7 .
1
A. b 1 .
B. b 1 .
C. b 2 .
D. Không có giá trị nào của b.
Lời giải
Chọn D.
b 0
Dãy số đã cho lập thành cấp số nhân khi
.
1
b 2 . 2 1
Vậy không có giá trị nào của b.
1
1
. Giá trị của a là:
; a;
5
125
1
1
C. a .
1
1
u1
u1
2
B.
C. un n 2 1
A.
2
u u 2
u
n
n 1
n1 2 . u n
u 1; u2 2
D. 1
un 1 un 1.un
Hướng dẫn giải
Chọn B.
u
Do n 1 2 ( không đổi) nên dãy số un :
un
1
u1
D. u n n 2
1
4
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Ta có: un
1
4
n2
un 1
1
4
n 3
. Suy ra
un
1
1
( Không đổi). Vậy un : u n n2 là một cấp
un 1 4
4
un 1 4
Câu 86. [1D3-2] Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây. Cấp số nhân với
1
3
A. u n n là dãy số giảm.
B. u n n là dãy số giảm.
10
10
C. un 10 n là dãy số giảm.
D. un 10 là dãy số giảm.
n
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Ta có: un 0, với mọi n và
un 10n 1 1
1 nên un là dãy số giảm.
un 1 10n 10
Câu 87. [1D3-1] Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây:
5
1
A. Cấp số nhân: 2; 2, 3; 2,9; ... có u6 2 .
3