Đề thi THPT môn Hóa trường Châu Thành 1 đề 2 - Pdf 47

SỞ GDĐT TỈNH ĐỒNG THÁP
TRƯỜNG THPT CHÂU
THÀNH 1
––––––––––––
GV: Lê Vĩnh Thái
SĐT: 0973.595.933

ĐỀ THI THPT QUỐC GIA - NĂM HỌC
2016-2017
Môn: Hóa 12
Thời gian: 50 phút

Câu 1: Chất béo là trieste của axit béo với
A. ancol etylic.
B. ancol metylic. C. glixerol.
D. etylen glicol.
Câu 2: Vinyl axetat có công thức là
A. CH3COOCH=CH2.
B. CH3COOCH(CH3)2.
C. CH2=CHCOOCH3.
D. HCOOCH2CH3.
Câu 3: Cho các este: CH3COOC6H5; CH3COOCH=CH2; CH2=CH-COOCH3;
C6H5COOCH3; (C17H35COO)3C3H5. Có bao nhiêu este khi bị thủy phân không tạo ra
ancol?
A. 4
B. 2
C. 3
D. 5
Câu 4: Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C 8H8O2 và chứa vòng benzene trong
phân tử. Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun
nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam

B. Metylamin
C. Anilin
D. Alanin
Caâu 9: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khi thủy phân hoàn toàn đều thu được sản
phẩm gồm alanin và glyxin?
A. 8.
B. 5.
C. 7.
D. 6.
Câu 10: Hai chất CH3NH2 và NH2-CH2-COOH cùng phản ứng với
A. C2H5OH
B. NaOH
C. CaCO3
D. HCl
Câu 11: Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly-Ala bằng dung dịch NaOH, t0 sau khi kết
thúc phản ứng thu được m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là?
A. 22,6 gam.
B. 37,6 gam.
C. 20,8 gam.
D. 16,8 gam.


Câu 12: Cho 6,75 gam amin X đơn chức, bậc 1 phản ứng với lượng dư dung dịch HCl,
thu được dung dịch chứa 12,225 gam muối. Công thức của X là
A. CH3NHCH3.
B. CH3NH2.
C. C3H7NH2.
D. CH3CH2NH2.
Câu 13: Dãy chỉ gồm các polime tổng hợp là
A. polietilen; nilon-6; polibutađien

C. (1), (2) và (3). D. (2) và (3).
Câu 19: Cho 15 gam hỗn hợp kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư. Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lit khí (đktc) và m gam kim loại không tan.
Giá trị của m là
A. 2,0
B. 13,0
C. 2,2
D. 8,5
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch HNO 3 dư, thu được x mol NO2
(là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của x là
A. 0,2.
B. 0,5.
C. 0,6.
D. 0,25.
Câu 21: Trong công nghiệp, kim loại Al được sản xuất bằng phương pháp
A. điện phân dung dịch AlCl3
B. điện phân Al2O3 nóng chảy
C. dùng CO khử Al2O3
D. điện phân AlCl3 nóng chảy


2+

2+

2−
4

Câu 22: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg , Ca , Cl , SO . Chất được dùng để
làm mềm mẫu nước cứng trên là


B. 2Al + Fe2O3

t



Al2O3 + 2Fe.

to

→

C. 4Cr + 3O2
2Cr2O3.
D. 2Fe + 3H2SO4(loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2.
Câu 27: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,2 mol KCl (điện cực trơ,
màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,464
lít khí ở anot (đktc). Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở
cả hai điện cực là 5,824 lít (đktc). Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra
không tan trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,15
B. 0,18.
C. 0,24
D. 0,26.
Câu 28: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được dung dịch gồm các chất tan:
A. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.
B. Fe(NO3)2, AgNO3.
C. Fe(NO3)3, AgNO3.

Câu 34: Đốt 6,16 gam Fe trong 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm Cl 2 và O2, thu được
12,09 gam hỗn hợp Y chỉ gồm oxit và muối clorua (không còn khí dư). Hòa tan Y
bằng dung dịch HCl (vừa đủ), thu được dung dịch Z. Cho AgNO 3 dư vào Z, thu được
m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 27,65.
B. 37,31.
C. 44,87.
D. 36,26.
Câu 35: Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng hỗn
hợp. Cho 1,344 lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu
được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 18. Hòa tan hoàn toàn Y
trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và 0,896
lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây ?
A. 9,5
B. 8,5
C. 8,0
D. 9,0
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.
B. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.
C. Anilin tác dụng với nước Brom tạo thành kết tủa trắng.
D. Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.


Câu 37: Cho dãy các chất sau: axit axetic, anđehit fomic, ancol benzylic, cumen,
etylaxetat, glucozơ, etylamin. Số chất trong dãy có thể tác dụng với Cu(OH) 2 ở điều
kiện thích hợp là
A. 2
B. 5
C. 4

Câu 11: m (muối) = 14,6 +0,1.2.40 – 0,1.18 = 20,8
⇒ Đáp án C
Câu 12: n(HCl) = (12,225-6,75)/36,5=0,15
M(amin)=6,75/0,15=45
⇒ Đáp án D
Câu 17: Quy đổi Cu và S ta có hpt
64x + 32y = 30,4 và 2x + 6y = 2,7
X=0,3 y= 0,35 mkt = 98.0,3 + 0,35.233 = 110,95
⇒ Đáp án C
Câu 19: m = 15 – 0,2.65 =2⇒ Đáp án A
Câu 20: x = 3.5,4/27 = 0,6⇒ Đáp án C
Câu 23: M=9,6/0,15.2=32⇒ Đáp án B
Câu 24:
CaC 2
C 2 H 2


H2O
Br2
Ni,t 0
hh raé
nAl 4C3 
→ 0,15(mol) hh khí X CH 4 
→ hh khí Y 
→ 0, 035(mol)hh khí Z
Ca
H

 2



→ nHcatot
= 0,26 − 0,17 = 0,09
2

BTE


→ 2a + 0,09.2 = 0,48 → a = 0,15

→Chọn A
2-

Câu 29: nOH= 0,8mol, nH+= 0,2mol, nBa2+= 0.3 mol, nSO4 = 0,35 mol,
nZn2+=0,25 mol
nBaSO4 = 0,3, và nOH-= 4nZn2+ -2nkt + nH+  nZn(OH)2 = (4.0,25 – 0,8 +
0,2):2=0,2
mkt= 0,3.233 + 0,2.99= 89,7g
⇒ Đáp án B
Câu 34: Gọi số mol Cl2 và O2 lần lượt là x,y. Ta có
71x + 32y = 12,09 - 6,16 và x = y = 0,1  x = 0,07 , y = 0,03
Trong ddZ có Fe2+ và Fe3+. Ta có hpt a + b = 6,16/56 và 2a + 3b = 0,07.2 +
0,03.4
a = 0,07 , b= 0,04
bt điện tích nCl- trong ddZ = 2a + 3b = 0,26
khối lượng chất rắ gồm AgCl và Ag
m= 143,5x0,26 + 108x0,07 = 44,87g
⇒ Đáp án C
Câu 35:
CO : 0,03

→Chọn A




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status