Giáo án vật lý k10 GDTX TIET 43 46 - Pdf 47

Tuần
NS: 05.01.2014
Tiết: 43

22

Bài 27. CƠ NĂNG
I. Mục tiêu.
1. Về kiến thức:
Thiết lập & viết được biểu thức tính cơ năng của mợt vật chủn đợng trong trọng trường.
Phát biểu được định ḷt bảo toàn cơ năng của mợt vật chủn đợng trong trọng trường.
Phát biểu được ĐLBT cơ năng của vật chủn đợng dưới tác dụng của lực đàn hời của lò xo.
2. Về kĩ năng:
Vận dụng định ḷt bảo toàn của mợt vật chủn đợng trong trọng trường để giải mợt sớ bài toán đơn giản.
Viết được biểu thức tính cơ năng của 1 vật chủn đợng dưới tác dụng của lực đàn hời của lò xo.
3. Thái độ: Yêu thích bộ môn vật lý.
II. Ch̉n bị.
GV: Ch̉n bị dụng cụ trực quan (con lắc lò xo, con lắc đơn,…)
HS: Xem lại bài đợng năng và thế năng.
III. Tiến trình lên lớp.
1. Ởn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ. (5’)
HS
GV
ND
- Lên bảng TL - Nêu câu hỏi và gọi hs TL
1/ Thế năng trọng trường là gì và có ý nghĩa ntn? 1/ Mục I.2
2/ Gbt 6/141 sgk.
2/ AD CT Wt đàn hời  Wt = 4.10-2J;
Wt này ko phụ tḥc vào m của vật.
3. Bài mới.

2
2. Sự bảo toàn cơ năng của vật
chủn đợng trong trọng trường.
- Ghi nhận.
- Thơng báo nd ĐLBT cơ năng trọng - Thảo ḷn trước lớp để tìm kết
Khi mợt vật chủn đợng trong
trường.
trọng trường chỉ chịu tác dụng của
quả đúng nhất.
Mợt vật có khới lg 5kg rơi từ đợ cao  Tính cơ năng của vật:
trọng lực thì cơ năng của vật là đại
10m x́ng mặt đất. Sức cản khơng
lượng bảo toàn.
+ Wđ = 0 ; Wt = mgzA = 500 J
đáng kể. Lấy g = 10m/s2 (hình vẽ)
W = Wđ + Wt = hằ
ng số
WA = Wđ + Wt = 500 J
 Tính cơ năng của vật ở các vị trí:
1
+ Cách mặt đất 10m
hay mv2 + mgz = hằ
ng số
2


+ Cách mặt đất 6m
+ Vật chạm x́ng đất

+ Wđ =

 Nếu sức cản của mơi trường đáng đáng kể thì kết quả trên khơng thì thế năng cực tiểu và ngược lại.
đúng. Vì có sức cản vật khơng rơi
kể thì kết quả trên còn đúng khơng?
tự do nên khơng tính được vận tớc
bằng cơng thức: v = 1gh
Hoạt đợng 2: Tìm hiểu về cơ năng của vật chịu tác dụng của lực đàn hời (13’), (PP: HS tự rút ra kết ḷn từ cơ
năng đàn hời).
GV
HS
ND
II. Cơ năng của vật chịu tác dụng
- Tương tự ta có thể định nghĩa cơ - THam khảo SGK mục II & trả lời. của lực đàn hời.
năng của vật chịu tác dụng của lực
Khi vật chỉ chịu tác dụng của lực
đàn hời như thế nào?
đàn hời gây bởi sự biến dạng của lò
1
1
- Hãy viết cơng thức tính cơ năng
xo đàn hời thì trong quá trình
2
W = mv2 + k( ∆l ) = hằ
ng số
trong trường hợp này.
chủn đợng của vật, cơ năng được
2
2
- Mợt hs lên bảng giải. Các hs khác tính bằng tởng đợng năng và thế
- u cầu hs trả lời C2.
năng đàn hời của vật là mợt đại

- Dựa vào CT tính Wt tt.
tâm.
- 5/144. C
- Yc hs gbt 5/144.
Hoạt động 4: Dặn dò (2’)
HS
GV
ND
- Nhận nhiệm vụ
- Giao nhiệm
- Học bài, gbt sgk.
về nhà.
vụ về nhà
- Chuẩn bò tiết tới: Bài tập
cho hs.
1/ Giải trước các bt Wđ, Wt, W.
2/ Nd thắc mắc cần gv gt.
RÚT KINH NGHIỆM


Tuần
NS: 05.01.2014
Tiết: 44

22
BÀI TẬP

I. Mục tiêu.
1. Về kiến thức: Giải được các BT đơn giản về động năng, thế năng, đònh lý
động năng, đlbtcn.

t
- Y/ C học sinh đọc
- Thảo luận và và tóm tắt đề.
- Gợi ý: dùng đònh
lên bảng.
- HS giải bằng 2 lý động năng ta
tìm vận tốc hoặc
cách.
có thể dùng đònh
luật II Niutơn.
- Những lực nào
thực hiện công?
- Chỉ có lực kéo
thực hiện công.
- Cần chọn mốc TN
tại mđ.
- Nhắc lại BT tính CN
- Chuẩn bò bài 28.
của vật trong TT.

ND

Bài 7/136:
Động năng của vận động viên:
1
1 s
1
400 2
Wđ = mv 2 = m( ) 2 = .70.(
)

2
2
= 5J
=


Hoạt động 2: Củng cố (5’)
HS
GV
- Ghi nhận
- Nhấn mạnh KT trọng
tâm.
Hoạt động 3: Dặn dò (2’)
HS
GV
- Nhận nhiệm vụ
- Giao nhiệm
về nhà.
vụ về nhà
cho hs.
RÚT KINH NGHIỆM

ND
- KTTT:
Biết chọn mớc thế năng, vận dụng
vào gbt cơ năng.
ND

- Xem lại các bt đã giải.
- Chuẩn bò tiết tới: Ôn tập

Hoạt đợng 1: Ơn lại kiến thức của chương. (7’). (PPDH: Vấn đáp).
HS
GV
ND
- Cá nhân hs
- Đặt câu hỏi về
- Công thức động lượng, xung lượng.
trả lời.
các nd cần thiết
- CT tính công và công suất.
để gbt.
- CT động năng, thế năng, cơ năng.
- Các đơn vò và cách đổi đơn vò.
Hoạt đợng 1: giải bài tập ( 33’). (PPDH: thảo ḷn, vấn đáp, diễn giảng).
HS
GV
ND
- Thảo luận
lên bảng.



- Thảo luận và
lên bảng.
- HS giải bằng 2
cách.

- Chỉ có lực kéo
thực hiện công.


10m/s2.
a/ Khi qua điểm cách mặt đất 15m
vật có động năng là bao nhiêu?
b/ Tính động năng của vật lúc
chạm đất?
Giải
Chọn chiều dương hướng xuống
- Dùng công thức a/ Vận tốc khi cách mđ 15m
liên hệ giữa:a,v,s
v 2 − v02 = 2as
⇒ v = 2as = 10m / s
Với:
a = g = 10m/s2
s = 5m
v0 = 0
Động năng của vật:


1
1
Wđ = mv 2 = .2,5.100 = 125 J
- Tính tương tự câu
2
2
a.
b/ Vận tốc lúc chạm đất:
v 2 − v02 = 2as
⇒ v = 2as = 20m / s
Với:
a = g = 10m/s2

ND

- Xem lại các bt đã giải.
- Chuẩn bò tiết tới: Cấu tạo chất
1/ Phân biệt 3 thể rắn-lỏng-khí.
2/ Nd thút đợng học phân tử chất khí.

RÚT KINH NGHIỆM
Duyệt của Tổ trưởng
Ngày………tháng……….năm 20……….

Giáo viên soạn

Kim Sô Phi

Trầm Thái Vân


Tuần
NS: 05.01.2014
Tiết 46

23

CHƯƠNG V: CHẤT KHÍ
BÀI 28: CẤU TẠO CHẤT. THUYẾT ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ CHẤT KHÍ
I/ Mục tiêu:
1. Kiến thức
- Phát biểu được nội dung cơ bản của thuyết ĐHPT chất khí.
- Nêu được các đặc điểm của KLT.

phấn, bút… vẫn giữ nhanh thì nhiệt độ của vật
được hình dạng nhất càng cao.
đònh dù các pt luôn cđ? 2/ Lực tương tác phân
- Lực ttpt là gì?
tử:
- Vì sao các vật giữ đc
- Do có lực hút và lực đẩy
- Là lực hút và đẩy.
hình dạng và thể tích
giữa các phân tử nên các
- Do có lực ttpt giữa
của nó?
vật giữ được hình dạng và
các pt cấu tạo nên
- Độ lớn của lực ttpt
thể tích. Độ lớn của các
vật.
phụ thuộc yếu tố
lực này phụ thuộc vào
- Phụ huộc vào khoảng nào? Nêu cụ thể?
khoảng cách giữa các
cách giữ các pt. Nếu
phân tử. Nếu khoảng cách
khoảng cách nhỏ thì
rất lớn thì lực tương tác
lực hút mạnh hơn lực
- C1?
giữa các pt xem như không
đẩy và ngược lại.
- Cho hs xem mô hình lực đáng kể.

ở thể khí.
sắp xếp có trật tự nên
-Tương tự như thể khí có hình dạng và thể tích
yêu cầu hs rút ra các xác đònh.
đặc điểm của thể rắn - Thể lỏng: lực tt giữa các
và lỏng.
pt lớn hơn của chất khí và
-Tiếp tục gợi ý cho học nhỏ hơn của chất rắn, nên
- SS về đặc điểm, lực sinh.
giữ được các pt không cđ ra
tt, tính chất của thể - Các em có nhận xét xa nhau. Nhờ đó, chất lỏng
rắn và thể lỏng.
gì về thể lỏng so với 2 có thể tích riêng xđ. Tuy
thể kia ?
nhiên, các pt này dao động
- Rút ra các đặc điểm - Đúng vậy! Vd như : hơi quanh các VTCB không cố
tương tự cho thể lỏng.
nước (khí) sau khi ngưng đònh nên chất lỏng có hình
- Thể lỏng là thể trung tụ lại thành nước ; dạng của phần bình chứa
gian của thể rắn và (lỏng) nếu ta đông đặc nó.
thể khí.
nó chuyển thành đá
(rắn).
Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung của thuyết động học phân tử chất khí và
đặc điểm của KLT. (13’), (PP: vấn đáp, diễn giảng).
HS
GV
ND
- Giải thích chất khí
gây nên áp suất

các pt khí và lực tt
giữa các pt khí thì
khí đó xem như là
KLT.
- Hãy nêu đn KLT ?
Hoạt động 3: Củng cố (5’)
HS
GV

II/ Thuyết động học phân tử
của chất khí.
1/ Nội dung:
- Chất khí được ct từ các pt riêng
biệt, có kích thước rất nhỏ so với
khoảng cách giữa chúng.
- Các pt khí cđ hỗn loạn không
ngừng, cđ càng nhanh thì nhiệt độ
càng cao.
- Khi cđ hỗn loạn, các pt khí va chạm
vào nhau và va chạm vào thành bình
gây nên áp suất lên thành bình.
2/ Khí lý tưởng:
Chất khí trong đó các pt xem
như là các chất điểm và chỉ
tương tác nhau khi va chạm gọi là
KLT.

ND



Tuần
NS: 07.02.2014
Tiết: 47

24
BÀI 29. QUÁ TRÌNH ĐẲNG NHIỆT.
ĐỊNH LUẬT BÔILƠ-MARIÔT

I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Nhận biết được các khái niệm trạng thái và quá trình
Nêu được định nghĩa quá trình đẳng nhiệt.
Phát biểu và nêu được biểu thức của định ḷt Bơi-lơ-Ma-ri-ớt
Nhận biết được dạng của đường đẳng nhiệt trong hệ tọa đợ p-V
2. Kĩ năng
Vận dụng được phương pháp xử lý các sớ liệu thu được bằng thí nghiệm vào việc xác định mới liên hệ giữa
p-V trong quá trình đẳng nhiệt.
Vận dụng được định ḷt Bơi-lơ-Ma-ri-ớt để giải các bài tập trong bài và các bài tập tương tự.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Thí nghiệm ở hình 29.1 và 29.2 SGK; Bảng “Kết quả thí nghiệm”, SGK.
2. Học sinh: Mỗi học sinh mợt tờ giấy kẻ ơ li khở 15x15cm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1.Ổn đònh lớp và ktss
2.Kiểm tra bài cũ : (5’)
HS
GV
ND
- Lên bảng TL - Nêu câu hỏi và gọi hs TL
1/ Nêu nd cơ bản của thuyết động học
1/ Mục II.1

GV
ND
- Phát biểu khái niệm quá trình - u cầu HS Phát biểu khái
II. Quá trình đẳng nhiệt:
đẳng nhiệt.
niệm quá trình đẳng nhiệt.
- Quá trình biến đởi trạng thái trong đó
nhiệt đợ được giữ khơng đởi gọi là quá
trình đẳng nhiệt
Hoạt đợng 3: Phát biểu và vận dụng định ḷt Bơi-lơ-Ma-ri-ớt. (15’). (PPDH: thảo ḷn, vấn đáp).
HS
GV
ND
- Dự đoán quan hệ giữa áp śt - Trình bày mợt vài thí nghiệm
III. Đ ịnh ḷt Bơi-lơ _ Ma-ri-ốt
và thể tích của mợt lượng khí
sơ bợ để nhận biết.
1.Đặt vấn đề: trong quá trình biến đởi trạng
khi nhiệt đợ khơng đởi.
- Gợi ý : Cần giữ lượng khí
thái của mợt khới khí V giảm thì p tăng,
khơng đởi, cần thiết bị đo áp
nhưng p có tăng tỉ lệ nghịch với V khơng?
śt và thể tích khí.
2. Thí nghiệm
- Thảo ḷn để xây dụng
- Tiến hành hành thí nghiệm
3. Định ḷt Bơi-lơ -- Ma-ri-ốt
phương án thí nghiệm khảo sát khảo sát.
- trong quá trình đẳng nhiệt của mợt lượng

Vẽ đường biểu diễn sự biến
Hướng dẫn dùng sớ liệu thí
IV. Đường đẳng nhiệt
thiên của áp śt theo thể tích
nghiệm trong hệ tọa đợ (p-V)
Trong hệ tọa đợ (p,V) đuờng đẳng nhiệt là
trong quá trình đẳng nhiệt.
Nêu và phân tích khái niệm và
đường hyperbol
Nhận xét về dạng đường đờ thị dàng đường đẳng nhiệt.
p
thu được.
Gợi ý : Xét hai điểm tḥc hai
T1 T2
So sánh nhiệt đợ ứng với hai
đường đẳng nhiệt, biểu diễn các
T2> T1
đường đẳng nhiệt của cùng mợt trạng thái có cùng áp śt hay
lượng khí vẽ trong cùng mợt hệ cùng thể tích.
O
V
tọa đợ (p-V)
Hoạt động 5: Củng cố (5’)
HS
GV
- Ghi nhớ KT trọng tâm.
- Nhấn mạnh KT
- Gbt 5/154 sgk.
trọng tâm.
- Hd hs gbt 5/154 sgk.


Trầm Thái Vân


Tuần
NS: 07.02.2014
Tiết: 48

24
BÀI 30. Q TRÌNH ĐẲNG TÍCH. ĐỊNH LUẬT SÁC -LƠ

I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
• Nêu được định nghĩa quá trình đẳng tích.
• Phát biểu và nêu được biểu thức về mới quan hệ giữa p và T trong quá trình đẳng tích.
• Nhận biết được dạng đường đẳng tích trong hệ tọa đợ (p,T).
• Phát biểu được định ḷt Sác- lơ.
2. Kĩ năng
• Xử lý được các sớ liệu ghi trong bảng kết quả thí nghiệm để rút ra kết ḷn về mới quan hệ giữa p và T
trong quá trình đẳng tích.
• Vận đụng được định ḷt Sác- lơ để giải các bài tập trong bài và các bài tập tương tự.
3. Thái độ: Yêu thích bộ môn vật lý.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Thí nghiệm vẽ ở hình 30.1, 30.2 SGK; Bảng “Kết quả thí nghiệm”, SGK.
2. Học sinh: Giấy kẻ ơ li 15x15cm; Ơn lại về nhiệt đợ tụt đới.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1.Ổn đònh lớp và ktss
2.Kiểm tra bài cũ : (5’)
HS
GV

rút ra quan hệ p-T trong quá
lượng khơng đởi thì quan hệ là
khí nhất định ,áp śt tỉ lệ tḥn với nhiệt
trình đẳng tích.
tỷ lệ tḥn.Nếu tích sớ giữa hai đợ tụt đới .
đại lượng khơng đởi thì quan hệ
P~ T=> = hằng sớ .
là tỷ lệ nghịch
- Gọi p1 , T1 là áp śt và nhiệt đợ tụt đới
- Phát biểu về quan hệ p-T
- Giới thiệu về định ḷt Sác- lơ. của khới khí ở trạng thái 1
trong quá trình đẳng tích.
- Hướng dẫn : xác định áp śt
- Gọi p2 , T2 là áp śt và nhiệt đợ tụt đới
- Rút ra phương trình 30.2.
và nhiệt đợ của khí ở mỗi trạng của khới khí ở trạng thái 2
thái và áp dụng định ḷt Sácp1 T1
=
lơ.
p 2 T2
- Làm bài tập ví dụ.
Hoạt đợng 3: Tìm hiểu về đường đẳng tích. (10’). (PPDH: vấn đáp, diễn giảng).
HS
GV
ND
- Vẽ đường biểu diễn sự biến
- Hướng dẫn sử dụng sớ liệu
III. Đường đẳng tích



- Nhận
nhiệm vụ
về nhà.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng tích là
đường thẳng mà nếu kéo dài sẽ đi qua gốc
tọa độ.
- với những thể tích khác nhau của cùng
mợt khới lượng khí, ta có những đường
đẳng tích khác nhau.
- Các đường đẳng tích ở trên ứng với thể
tích nhỏ hơn các đường đẳng tích ở dưới
HÌNH 30.3 SGK/161

ND
- Kiến thức trọng tâm: Nd mục
ghi nhớ.
4/162. B

5: Dặn dò (2’)
GV
ND
- Giao
- Học bài; TL các câu hỏi và gbt sgk/162.
nhiệm vụ
- Chuẩn bò tiết tới: Bài tập.
về nhà cho 1/ Giải trước bt bài 28-30.
hs.
2/ Chuẩn bò những thắc mắc ần gv giải đáp.


* GV: Sơ đờ mơ tả quá trình biến đởi trạng thái.
* HS: Ơn lại bài 29 & 30.
III. Tiến trình lên lớp.
1. Ổn định lớp & KTSS.
2.Kiểm tra bài cũ : (5’)
HS
GV
ND
- Lên bảng TL - Nêu câu hỏi và gọi hs TL
1/ Phát biểu và viết biểu thức của
1/ Mục II.2
2/ Áp dụng đònh luậtt B-M:
đònh luật Sac-lo?
606 K.
2/ Gbt 7/162 sgk.
3. Bài mới:
Hoạt đợng 1: Nghiên cứu mới quan hệ giữa áp śt, thể tích & nhiệt đợ của lượng khí xác định. (15’). (PPDH:
Vấn đáp, diễn giảng, thảo ḷn).
GV
HS
ND
I. Khí thực và khí lí tưởng.
Khí thực (ôxi, nitơ,
- Cho học sinh nhận biết - Phân biệt khí thực & KLT dựa
cacbônic) chỉ tuân theo
khí thực và khí lý tưởng. theo mục I ( sgk/ 163).
gần đúng đònh luật B- Nếu ở nhiệt độ và
M và Sắclơ.
áp suất thấp thì ta có - Tiếp thu & ghi nhớ nd.
KLT là tuân theo

-- Từ (1) và(2) ta có:
=

= hằng
số
- Hãy thảo luận suy ra P1V1 P2V2
PV
T1
T2
T
=

= hằng
số
PTTT của KLT.
T1
T2
T
là pttt của KLT hay pt Cla-pêrơn.
gọi là pttt của KLT.
Hoạt đợng 2: Tìm hiểu về quá trình đẳng áp.(10’). (PPDH: vấn đáp)
GV
HS

ND
III. Quá trình đẳng áp.


- Đn qt đẳng áp dựa vào đn qt đẳng
tích & đẳng nhiệt.

=
⇒ = hằ
ng số
T1 T2
T
Trong quá trình đẳng áp của mợt
lượng khí nhất định, thể tích tỉ lệ
tḥn với nhiệt đợ tụt đới.
3. Đường đẳng áp.
Đường biểu diễn sự biến thiên
của thể tích theo nhiệt đợ khi áp
śt khơng đởi gọi là đường đẳng
áp.
V
P1
P2
P 1 < p2

T(K)
O
Hoạt đợng 3: Tìm hiểu về “ đợ khơng tụt đới”. (5’). (PPDH: diễn giảng, vấn đáp).
GV
HS
ND
IV. “Đợ khơng tuyệt đối”
- Đọc SGK mục IV để tìm hiểu nd
- Đọc sgk mục IV.
Nhiệt giai của Kenvin bắt
đợ khơng tụt đới?
đầu từ độ không tuyệt

- Chuẩn bò tiết tới: Ôn tập chương.
về nhà.
về nhà cho 1/ Giải trước các bt của bài 31.
hs.
2/ Chuẩn bò những nd thắc mắc cần gv gt.
* Rút kinh nghiệm:


Tuần 25
Tiết: 50

NS: 07. 02. 2014

ƠN TẬP
I. Mục tiêu.
1. Về kiến thức:
Giúp học sinh ơn lại kiến thức về các đẳng quá trình, và phương trình trạng thái của khí lý tưởng.
2. Về kĩ năng:
Vận dụng để giải mợt sớ bài tập đơn giản trong SGK, SBT
3. Thái đợ: u thích bợ mơn vật lý.
II. Ch̉n bị.
* GV: Bảng hệ thớng pttt KLT và các đẳng quá trình.
* HS: Ơn lại toàn bợ kiến thức từ đầu chương và làm trước các bài tập trong SGK.
III. Tiến trình lên lớp.
1. Ởn định lớp.
2. KTBC: (5’)
HS
GV
ND
- Lên bảng TL - Nêu câu hỏi và gọi hs TL

(3)

(1)

0
10

- Gợi ý:
+ (1)– (3): quá trình gì?
 giá trị của V và p?
+ (2)- (3): quá trình gì?
 giá trị của p và V?

- Gbt theo hướng dẫn
của GV.

20

30 V (l)
Giải
a. Theo đờ thị hình vẽ chúng ta có:
*(1) – (2): là quá trình đẳng tích. Vì: V1 = V2 = 20l ;
áp śt tăng từ: p1 = 2 at → p2 = 4 at
*(2) – (3): là quá trình đẳng áp. Vì: p2 = p3 = 4 at ,
thể tích tăng từ: V1 = 20l → V3 = 30l
*BT2: Mợt lượng khí CO2 ở điều kiện ch̉n có thể tích
là 16,8 lít. Người ta đưa lượng khí này vào trogn mợt


- Chúng ta hãy đọc kỷ đề - Cá nhân HS tự tóm tắt

tìm thể tích, rồi
suy ra khối lượng
riêng.
Hoạt động 2: Củng cố (3’)
HS
GV
- Ghi nhớ KT trọng tâm.
- Nhấn mạnh KT
trọng tâm.
Hoạt động
HS
- Nhận
nhiệm vụ
về nhà.

Giải
Áp dụng phương trình trạng thái
p1V1 p2V2
=
T1
T2
p1V1T2
= 2, 33.105 Pa
V2T1
Sớ mol của lượng khí:
V
16,8
n= 1 =
= 0, 75mol
22, 4 22, 4


Trầm Thái Vân


Tuần 26
Tiết: 51

NS: 15. 02. 2014

KIỂM TRA MỘT TIẾT
I. Mục tiêu.
1. Về kiến thức:
Giúp học sinh hệ thớng lại kiến thức đã học của 2 chương (chương 4, 5)
2. Về kĩ năng:
Vận dụng kiến thức đó để làm bài tập và ứng dụng vào thực tế của đời sớng.
II. Ch̉n bị.
GV: Ch̉n bị đề kiểm tra
HS: Ơn lại toàn bợ kiến thức của 2 chương để làm bài cho tớt.
III. Nợi dung đề.
IV. Kết quả.

*Rút kinh nghiệm.

Duyệt của Tổ trưởng
Ngày………tháng……….năm 20……….

Giáo viên soạn

Kim Sô Phi


HS
ND
I. Nội năng.
- ĐVĐ: tạo sự nhầm lẫn cho HS - Nhầm lẫn viên bi (3) không 1. Nội năng là gì?
là viên bi (3) không mang năng mang NL.
Trong nhiệt động lực học, người ta gọi
lượng để đưa ra kn nội năng.
Từ nội dung cấu tạo chất đưa tổng động năng và thế năng của các phân
ra kn nội năng.
tử cấu tạo nên vật là nội năng của vật.
- Thông báo kí hiệu và đơn vị - Ghi nhận.
Kí hiệu: U; đơn vị jun (J).
nội năng.
- Nội năng của một vật phụ - HS1: phụ thuộc khối lượng.
* Lưu ý: U = f (T, V)
thuộc vào các yếu tố nào? Giải
HS2: Trả lời dựa vào nội dung
UKLT = f ( T )
thích.
cấu tạo chất và kn nội năng.
- Vì sao UKLT phụ thuộc T?
- Vì lực tương tác giữa các phân
tử bằng không nên thế năng phân
tử bằng không.
2. Độ biến thiên nội năng ( ∆U )
- Đưa ra một số ví dụ thực tế: - Giải thích: Nhiệt truyền từ
dùng muỗng giảm nhiệt nước nước nóng sang muỗng.
nóng trong ly.
- Độ biến thiên nội năng là gì?
- Cá nhân HS trả lời.

- Lưu ý cho HS: nhiệt lượng - Ghi nhận.
khơng phải là nợi năng.

2. Trùn nhiệt
a. Quá trình trùn nhiệt
Quá trình làm thay đởi nợi năng khơng có
sự thực hiện cơng như trên gọi là quá trình
trùn nhiệt.
* Trùn nhiệt chỉ có sự trùn nợi năng từ
vật này sang vật khác.
b. Nhiệt lượng
Sớ đo đợ biến thiên của nợi năng trong quá
trình trùn nhiệt là nhiệt lượng.
∆U = Q
+ ∆U : Đợ biến thiên nợi năng của vật
trong quá trình trùn nhiệt.
+ Q : Nhiệt lượng vật nhận được từ vật
khác hay tỏa nhiệt ra cho vật khác.
Q = mc∆t

- Trong đó:
+ Q : Nhiệt lượng thu vào hay tỏa ra (J)
+ m: Khới lượng (kg)
+ c: Nhiệt dung riêng (J/kg.K hoặc J/kg.C)

- Trả lời C3:

- u cầu HS trả lời C4.

- C4:

ND
- Thực hiện các câu hỏi và gbt sgk/173.
Đọc mục “Em có biết về hiệu ứng nhà kính”
- Ch̉n bị tiết tới:
1/ Trình bày nợi dung ngun lí I nhiệt đợng lực học (NĐLH).
Dấu của các đại lượng trong hệ thức của ngun lí I NĐLH được
quy ước như thế nào?
2/ Hãy viết biểu thức của ngun lí I NĐLH trong quá trình đẳng
tích? Chứng minh biểu thức đó.

* Rút kinh nghiệm
Duyệt của Tổ trưởng
Ngày………tháng……….năm 20……….

Giáo viên soạn

Kim Sô Phi

Trầm Thái Vân


Tuần 27
Tiết: 53- 54

NS: 15. 02. 2014
Bài 33. CÁC NGUN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC

I. Mục tiêu.
1. Về kiến thức:
Phát biểu và viết được hệ thức của ngun lý I nhiệt đợng lực học (NĐLH); Nêu được tên, đơn vị và qui ước về

3. Bài mới.
Hoạt đợng 1: Tìm hiểu ngun lí I NĐLH. (15’). (PPDH: Vấn đáp, diễn giảng, phân tích).
GV
HS
ND
I. Ngun lý I nhiệt đợng lực học
(NĐLH).
- Cần nêu rõ: nội năng - Đọc SGK.
1. Phát biểu ngun lý.
có thể thay đổi bằng
Đợ biên thiên nợi năng của vật
cách thực hiện công và - Tham khảo sgk mục I.1
bằng
tởng
cơng và nhiệt lượng mà vật
truyền nhiệt.
& TL.
- Nếu vật nhận được đồng - Viết được BT của nhận được.
∆U = A + Q
thời công &ø nhiệt  nội NL.
* Quy ước về dấu của nhiệt lượng và
năng của vật x/đ bằng
cơng:
cách nào ?
Q > 0: Vật nhận nhiệt lượng;
NL I NĐLH.
Q < 0: Vật truyền nhiệt lượng;
- Quy ước về dấu của Q,A.
A > 0: Vật nhận cơng;
- TL C1 theo hd của

- Kết luận gì về qt đẳng q.trình tr. nhiệt.
tích?
- Chất khí không thực
hiện công.
- Viết BT của NL I cho qt
đẳng áp.
Hoạt đợng 3: Củng cớ. (8’)
GV
HS
- Nhấn mạnh kiến thức trọng tâm.
- Ghi nhớ.
- Cho HS trả lời câu hỏi trắc nghiệm: 4/180 SGK
- Cá nhân HS
phân tích lựa
chọn.
Hoạt đợng 4: Dặn dò. (2’)
GV
HS
- Giao nhiệm vụ về - Nhận nhiệm vụ về
nhà cho HS.
nhà.

- Vd NL I NĐLH cho quá
trình đẳng tích.
H33.2 (sgk/
176 )
- Do V1 = V2 ⇒ ∆V = 0 ⇒ khí
không thực hiện công
⇒ A = 0.
Biểu thức Nl I NĐLH khi

TIẾT 2
Hoạt đợng 1: KTBC (5’)
HS
GV
- Lên bảng TL - Nêu câu hỏi và gọi hs TL
1/ Phát biểu ngun lí I NĐLH?
2/ Gbt 4/180

ND
1/ Mục I.1
2/ D

Hoạt đợng 2: Phát biểu ngun lý II NĐLH. (15’). (PPDH: Thơng báo, diễn giảng, vấn đáp).
GV
HS
ND
II. Ngun lý II nhiệt đợng lực
học.
1. Quá trình tḥn nghịch và quá
trình khơng tḥn nghịch.
- Tiếp thu & ghi nhớ nd.
- Thông báo 2 cách phát
biểu của nguyên lý II - TL C3 & C4 theo hd của GV:
NĐLH.
+ Trả lời C3 : Do có sự
- Hd HS TL C3 & C4.
can thiệp của vật khác
đó là máy điều hoà
nhiệt độ.
+ Trả lời C4 : Không vi

- Vẽ hình 33.4
Q2

A=

Nguồn
lạnh

- Nêu cấu tạo và nt
hoạt động của đc nhiệt.

-Đc nhiệt có 3 bộ
phận:
a/ Nguồn nóng.
b/ Bộ phận phát động.
c/ Nguồn lạnh.
-Hiệu suất đc nhiệt:
A
H=

- Thực hiện các câu hỏi và gbt sgk/180.
- Ch̉n bị tiết tới: Bài tập
1/ Giải trước các bt của bài 33.
2/ Chuẩn bò những nd thắc mắc cần gv gt.

* Rút kinh nghiệm
Duyệt của Tổ trưởng
Ngày………tháng……….năm 20……….

Giáo viên soạn

Kim Sô Phi

Trầm Thái Vân




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status