BỘ GIÁO
ĐÀO TẠO
LỜIDỤC
CAMVÀ
ĐOAN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
T i xin
m o n
------------------------------yl
ng tr nh nghi n ứu kho họ
ph p, số liệu, kết quả n u trong luận n n y l trung thự v
trong
h
ủ t i
từng
ph
ợ
ng
ng bố
ng tr nh n o kh !
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
1 PGS TS VÕ VĂN HƯỜNG
2. PGS.TS NGUYỄN PHÚ HÙNG
Hà Nội – 2018
ii
i
LỜI CAM ĐOAN
T i xin cam o n y l
ng tr nh nghi n cứu khoa học của ri ng t i d ới sự
h ớng dẫn củ PGS TS Võ Văn H ờng v PGS TS Nguyễn Phú Hùng
kết quả
nghi n ứu ợ tr nh b y trong luận n l trung thự , kh h qu n v h từng ợc
t giả kh
ng bố.
T i xin m o n rằng mọi sự giúp ỡ cho việc thực hiện luận n ã
th ng tin trí h dẫn trong luận n ều ợc chỉ rõ nguồn gốc.
ợc cảm n,
T i xin hịu tr h nhiệm về nghi n ứu củ m nh
Hà Nội, ngày tháng
năm 2018
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học 1
hu
o về mặt huy n m n ể t i ó thể thực hiện v
ho n th nh luận n
T i xin ảm n
Thầy,
Bộ m n Ô t v Xe huy n dụng - Tr ờng Đại họ B h
kho H Nội ã giúp ỡ v d nh ho t i những iều kiện hết sức thuận lợi ể ho n th nh
luận n n y
T i xin ảm n B n Gi m hiệu v Kho
Khí Động lự Tr ờng Đại Họ S Phạm
Kỹ Thuật Vĩnh Long ã tạo iều kiện ể luận n
Nghi n ứu sinh xin b y tỏ lòng biết n ến
góp
ý kiến quý b u ể luận n
ợ ho n th nh
huy n gi ng nh Động lự
ã óng
ợ ho n thiện.
ồ thị ............................................................................................. x
Danh mục bảng biểu .............................................................................................................. xiv
Tính ấp thiết củ
Mụ
ề t i........................................................................................................... 1
í h ủa luận n ............................................................................................................... 1
Đối t ợng nghi n ứu .............................................................................................................. 1
Ph
ng ph p nghi n ứu ......................................................................................................... 2
Phạm vi nghi n ứu ................................................................................................................. 2
kết quả ã ạt
ợc của Luận n ...................................................................................... 2
Ý nghĩ kho họ v thực tiễn ................................................................................................. 3
Điểm mới của luận n .............................................................................................................. 3
Cấu trú
h
ủa luận n ................................................................................................................ 4
ng 1 ................................................................................................................................. 5
TỔNG QUAN VỀ NGHIÊN ỨU TẢI TRỌNG Ô TÔ ........................................................ 5
ộ ho o n xe SMRM.................................................................... 25
2.4 Lự v m men t
dụng l n o n xe SMRM ............................................................... 30
iv
2.5 Ph
ng tr nh ộng lực họ
o n xe SMRM ................................................................. 33
2 5 1 Ph
ng tr nh d o ộng khối l ợng
ợ treo xe ầu kéo ...................................... 33
2 5 2 Ph
ng tr nh d o ộng khối l ợng
ợc treo SMRM ........................................... 36
2 5 5 Ph
ng tr nh chuyển ộng qu y
ịnh vận tố t
3 1 3 Điều kiện ầu củ
ờng .......................................................................................... 55
ng
tọ
ng ............................................................................... 57
ộ suy rộng ................................................................... 58
3 1 4 Th ng số cấu trú ................................................................................................... 58
3 1 5 Th ng số
nh gi .................................................................................................. 63
3.2 Nội dung khảo s t ......................................................................................................... 64
3 3 Kết quả khảo s t ............................................................................................................ 65
3 3 1 Ph
ng ph p x
ịnh gi trị cự
3.3.2 Kết quả khảo s t với 04 loại
3.3 Kết luận h
Ch
ại củ
v
4 6 So s nh kết quả ............................................................................................................ 95
4 7 Tính s i số theo Pearson ............................................................................................. 100
48 X
ịnh tải trọng gi n tiếp......................................................................................... 101
4.9 Kết luận h
ng 4 ........................................................................................................ 105
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ............................................................................................... 106
TÀI LIỆU THAM KHẢO ..................................................................................................... 108
D NH MỤ
Á
ÔNG TR NH Đ
ÔNG BỐ Ủ LUẬN ÁN ................................. 114
Phụ lục 1 .................................................................................................................................. 1
Phụ lục 2 ................................................................................................................................. 13
Phụ lục 3 ................................................................................................................................. 30
vi
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU V
Ký hiệu
ộ vật, hệ tọ
ộ on
Chỉ số b nh xe thứ i (cầu) v tr i (j=1) / phải (j=2)
ij
i=1(1)5
ầu
Chỉ số
j=1
Chỉ số b nh xe b n tr i
j=2
Chỉ số b nh xe b n phải
l1
m
Khoảng
h từ trọng t m xe kéo ến cầu 1
h từ trọng t m r moó
ến cầu 4
l5
m
Khoảng
h từ trọng t m r moó
ến cầu 5
hC1
m
Chiều cao từ mặt
ờng ến trọng t m xe kéo
hC2
m
Chiều cao từ mặt
ờng ến trọng t m r moó
2wi
m
Khoảng
c
m
Chiều d i th nh
lk1
m
Khoảng
h trọng t m xe kéo ến khớp y n ngựa
lk2
m
Khoảng
h trọng t m r moó
rdij
ợ treo xe kéo
mC2
kg
Khối l ợng
ợ treo b n moó
mAi
kg
Khối l ợng kh ng
β Ai
Deg/rad
C1, C1, C1
deg, deg/s,
C2 , C2 , C2
deg, deg/s,
C1,C1,C1
m/s2
ợc treo cầu i (i= 1(1)5)
Gó lắc ngang của cầu thứ i (i= 1(1)5)
Gó , vận tố gó v gi tố gó lắc ngang củ xe kéo
Gó , vận tố gó v gi tố gó lắc ngang củ xe r moó
Gó , vận tố gó v gi tố gó lắc dọc củ xe kéo
Gó , vận tố gó v gi tố gó lắc dọc củ xe r moó
Gó , vận tố gó v gi tố gó b nh xe thứ ij (i=1(1)5,
ợc treo cầu i (i = 1(1)5)
Chuyển vị, vận tốc, gia tốc trọng t m khối l ợng b nh xe
thứ ij (i=1(1)5, j=1(1)2)
viii
zij , zij
m, m/s
ij , ij
m, m/s
x C1,x C1 ,x C1
x C2 ,x C2 ,x C2
zC1,z C1 ,zC1
moó
Chuyển vị, vận tốc, gia tố ph
l ợng
ợ treo xe kéo
Chuyển vị, vận tốc, gia tố ph
l ợng
ng thẳng ứng của khối
ng thẳng ứng của khối
ợ treo r moó
Độ võng ộng (h nh tr nh trả) của hệ thống treo (i=1(1)5,
f dijt
m
f dijn
m
Cij
N/m
Kij
JAxi
kgm2
JAyij
kgm2
MAij
Nm
M men hủ ộng b nh xe thứ ij (i=1(1)5, j=1(1)2)
MBij
Nm
M men ph nh b nh xe thứ ij (i=1(1)5, j=1(1)2)
Mij
Nm
j=1(1)2)
Độ võng ộng (h nh tr nh nén) ủa hệ thống treo (i=1(1)5,
j=1(1)2)
Độ cứng hệ thống treo (i=1(1)5, j=1(1)2)
Hệ số cản giảm chấn hệ thống treo ij (i=1(1)5, j=1(1)2)
Fzij
N
Phản lự b nh xe thứ ij (i=1(1)5, j=1(1)2)
FGij
N
Tải trọng tĩnh ứng với b nh xe thứ ij (i=1(1)5, j=1(1)2)
FCij
N
Lự
FKij
N
Lực cản giảm chấn hệ thống treo thứ ij (i=1(1)5, j=1(1)2)
FCLij
N
Lự
ng qu n
x
DANH MỤC HÌNH VẼ V
ĐỒ THỊ
Hình 1.1 Tác động tương hỗ lốp-đường ................................................................................ 5
Hình 1.2 Tương tác lốp-đường .............................................................................................. 6
Hình 1.3 Các dạng đoàn xe trên thế giới .............................................................................. 9
Hình 1.4 Đo phản lực lực tiếp ............................................................................................. 12
Hình 1.5 Đo chuyển vị hướng kính của lốp ......................................................................... 13
Hình 1.6 Đo phản lực lốp-đường ........................................................................................ 14
Hình 2.1 Hệ tọa độ của ĐXSMRM ...................................................................................... 27
Hình 2.2 Hệ tọa độ của đoàn xe trong mặt phẳng dọc OXZ ............................................... 28
Hình 2.3 Hệ tọa độ mặt ngang cầu trước ............................................................................ 29
Hình 2.4 Hệ tọa độ mặt ngang cầu sau xe kéo .................................................................... 29
Hình 2.5 Hệ tọa độ mặt ngang cầu SMRM.......................................................................... 30
Hình 2.6 Sơ đồ lực và mômen ngoại lực và liên kết của ĐXSMRM .................................... 31
Hình 2.7 Sơ đồ lực và mômen của đoàn xe trong mặt phẳng dọc ....................................... 32
Hình 2.8 Sơ đồ lực và mômen của xe đầu kéo trong mặt phẳng dọc .................................. 34
Hình 2.9 Động lực học ngang cầu 1 .................................................................................... 35
Hình 2.10 Động lực học ngang cầu giữa ............................................................................ 35
Hình 2.11 Sơ đồ lực và mômen của SMRM trong mặt phẳng dọc ...................................... 36
Hình 2.12 Động lực học ngang cầu sau SMRM .................................................................. 37
Hình 2.13 Bánh xe chủ động MAij>0 ................................................................................... 39
Hình 2.14 Bánh xe chủ động MBij
Hình 3.12 Giá trị cực đại của hệ số tải trọng động (max(kd21)) bánh 21 phụ thuộc vào vận
tốc và các loại đường .......................................................................................................... 68
Hình 3.13 Giá trị bình phương trung bình của hệ số tải trọng động (RMS(kd21)) bánh 21
phụ thuộc vào vận tốc và loại đường AB............................................................................. 69
Hình 3.14 Giá trị bình phương trung bình của hệ số tải trọng động (RMS(kd21)) bánh 21
phụ thuộc vào vận tốc và loại đường BC ............................................................................ 69
Hình 3.15 Giá trị bình phương trung bình của hệ số tải trọng động (RMS(kd21)) bánh 21
phụ thuộc vào vận tốc và loại đường CD ............................................................................ 69
Hình 3.16 Giá trị bình phương trung bình của hệ số tải trọng động (RMS(kd21)) bánh 21
phụ thuộc vào vận tốc và loại đường DE ............................................................................ 69
Hình 3.17 Giá trị bình phương trung bình của hệ số tải trọng động (RMS(kd21)) bánh 21
phụ thuộc vào vận tốc và các loại đường ............................................................................ 69
Hình 3.18 Giá trị cực đại của tải trọng động bánh 21 (max(Fz21)) phụ thuộc vào vận tốc
với loại đường AB ................................................................................................................ 70
Hình 3.19 Giá trị cực đại của tải trọng động bánh 21 (max(Fz21)) phụ thuộc vào vận tốc
với loại đường BC ............................................................................................................... 70
Hình 3.20 Giá trị cực đại của tải trọng động bánh 21 (max(Fz21)) phụ thuộc vào vận tốc
với loại đường CD ............................................................................................................... 70
xii
Hình 3.21 Giá trị cực đại của tải trọng động bánh 21 (max(Fz21)) phụ thuộc vào vận tốc
với loại đường DE ............................................................................................................... 70
Hình 3.22 Giá trị cực đại của tải trọng động bánh 21 (max(Fz21(N))) phụ thuộc vào vận tốc
và các loại đường ................................................................................................................ 71
Hình 3.23 Giá trị bình phương trung bình của tải trọng động bánh 21 (RMS(Fz21)) phụ
thuộc vào vận tốc với loại đường AB .................................................................................. 72
Hình 3.24 Giá trị bình phương trung bình của tải trọng động bánh 21 (RMS(Fz21)) phụ
thuộc vào vận tốc với loại đường BC .................................................................................. 72
Hình 3.25 Giá trị bình phương trung bình của tải trọng động bánh 21 (RMS(Fz21)) phụ
Hình 4.3a Sơ đồ cấu trúc hệ thống đo và các cảm biến tương ứng ................................... 87
Hình 4.3b Sơ đồ cấu trúc hệ thống đo và các cảm biến tương ứng ................................... 87
Hình 4.4 Hình dạng và sơ đồ chân của cảm biến MMA7361L ........................................... 88
Hình 4.5 Cảm biến siêu âm US-015 .................................................................................... 89
Hình 4.6 Cảm biến đo vận tốc góc encoder ........................................................................ 89
Hình 4.7 Mạch chuyển đổi tín hiệu Arduino UNO R3 ........................................................ 90
Hình 4.8 Bộ xử lý tín hiệu & kết nối máy tính NI USB-6210 .............................................. 92
Hình 4.9 Gá cảm biến đo góc quay bánh xe........................................................................ 93
Hình 4.10 Mấp mô khảo sát ................................................................................................ 97
Hình 4.11 Chuyển vị tương đối hệ thống treo khi v= 6 km/h .............................................. 98
Hình 4.12 Chuyển vị điểm dưới hệ thống treo khi v= 6 km/h ............................................ 98
Hình 4.13 Gia tốc khối lượng được treo khi v=6km/h ....................................................... 98
Hình 4.14 Gia tốc khối lượng không được treo khi v=6km/h............................................. 98
Hình 4.15 Chuyển vị tương đối hệ thống treo khi v=12 km/h, mấp mô h=0.05 m .............. 99
Hình 4.16 Chuyển vị điểm dưới hệ thống treo khi v=12 km/h, mấp mô h=0.05 m ............. 99
Hình 4.17 Gia tốc khối lượng không được treo cầu trước khi v=12km/h, mấp mô
h=0.05m............................................................................................................................... 99
Hình 4.18 Gia tốc khối lượng được treo khi v=12km/h, mấp mô h=0.05 m ....................... 99
Hình 4.19 Chuyển vị tương đối hệ thống treo khi v=16 km/h, mấp mô h=0.05 m ............ 100
Hình 4.20 Chuyển vị điểm dưới hệ thống treo khi v=16 km/h, mấp mô h=0.05 m ........... 100
Hình 4.21 Gia tốc khối lượng được treo trước khi v=16 km/h, mấp mô h=0.05 m ......... 100
Hình 4.22 Gia tốc khối lượng không được treo cầu trước khi v=16 km/h, mấp mô
h=0.05m............................................................................................................................. 100
Hình 4.23 Tải trọng bánh xe 12 giữa mô phỏng và tính theo công thức 4.2 ..................... 103
Hình 4.24 Sơ đồ cấu trúc mô phỏng trong thí nghiệm ...................................................... 104
xiv
DANH MỤC BẢNG BIỂU
ờng
sớm h n so với dự b o ủ thiết kế; ã ó nhiều nghi n ứu, tr o ổi họ thuật xung qu nh
vấn ề vật liệu, hất l ợng thi
t nh trạng xe qu tải nhằm t m r
ầu ã thu
Khi
t
ng, ph
ng ph p thiết kế, iều tr tải trọng, l u l ợng xe,
nguy n nh n v
ềr
giải ph p khắ phụ , b ớ
ợ những kết quả nhất ịnh
hạy tr n ầu/
v dọ l m ầu
ờng, g y ho nó
lực thẳng ứng ũng nh
ờng tỉnh lộ v
ờng khu
o n xe s -mi r moó (ĐXSMRM) ũng l u h nh ng y
ịnh tải trọng ộng củ ĐXSMRM một nhu cầu cần thiết hiện nay
ở Việt Nam.
Mục đích của luận án
Mụ
r moó
kh
í h ủa luận n l nghi n ứu thiết lập m h nh ộng lực họ
hạy tr n
loại
ờng với vận tố kh
nh u theo ti u huẩn ISO 8608:1995 ể x
khảo thiết kế
nh u kh
o n xe s -mi
ợ m tả to n họ bởi hệ ph
khối l ợng
ng tr nh Newton-Euler, ó thể x
ợ gọi l
ịnh nội
b i to n tối u
(ii)
lự li n kết (nội lự ) nh li n kết giữ
ầu xe với khung xe qu hệ
thống treo, li n kết giữ xe kéo v s -mi r moó qu khớp y n ngự , li n kết giữ b nh xe
với
ờng l
lự /m men li n kết phi tuyến, ho phép n ng
o ộ hính x
v dễ
th y ổi th m số m h nh khi khảo s t
- Nghiên cứu thực nghiệm: Thí nghiệm tr n hiện tr ờng ể kiểm hứng m
h nh lý thuyết v x
t
th ng số li n qu n ến tải trọng ể ng nh
ờng.
Các kết quả đã đạt đƣợc của Luận án
(i)
Đã x y dựng m h nh ộng lực họ ph
chuyển ộng nhằm x
M h nh n y ó thể
on ho
ng thẳng ứng o n xe SMRM trong
ịnh tải trọng (Model of Semitrailer-tractor in moving).
ợc sử dụng khảo s t d o ộng o n xe v l m m h nh
nghi n ứu cầu/
ờng, nghi n ứu hệ thống treo tr n xe thực;
3
(ii) Đã khảo s t x
ịnh tải trọng ộng củ
ộng ĐXSMRM l
ờng. Hệ thống
nghi n ứu thiết kế
Luận n ũng
kế
r
ờng
ó dãy vận
ịnh tải trọng ộng l m
ờng ó ý nghĩ kho họ v thực tiễn.
ợ một số khuyến
ờng trong gi i oạn hiện n y khi
dãy vận tố kh
ợ ph n ịnh theo cấp ộ v
nh u Việc thiết lập một m h nh x
ợ m h nh ộng lực họ d o ộng di ộng phù hợp ho nghi n
cứu tải trọng ộng: m h nh m tả ở trạng th i
kiện ầu; ã m tả
ợc hệ thống treo ó th nh
học ĐXSMRM ho thí nghiệm tr n
(ii) Luận n ã x
ịnh
ờng khi h
ợ
n bằng tĩnh n n dễ d ng x
ịnh iều
n bằng dọc. Đã ề xuất m h nh ộng lực
biết mấp m mặt
ờng.
gi trị hệ số tải trọng ho từng loại
nhi n theo ti u huẩn ISO 8608:1995 ể góp phần th m khảo khi thiết kế
ờng
ng 2: X y dựng m h nh x
h
ng 3: Ứng dụng m h nh ộng lực họ ĐXSMRM x
ịnh tải trọng o n xe s -mi r moó
ờng
h
ng 4: Nghi n ứu thực nghiệm
ịnh tải trọng xuống
5
Chƣơng 1
TỔNG QUAN VỀ NGHIÊN CỨU TẢI TRỌNG Ô TÔ
1.1 Tổng quan về tải trọng đoàn xe sơ-mi rơ moóc
Tải trọng
t
t
ợ xem l phản lực giữa lốp v
huyển ộng,
hi tiết cho xe [58]. Sau
ng tăng, xe hạy tới hạn b m, phản lực lốp-
ợ nghi n ứu nhằm bảo ảm lực khả năng truyền kh ng giảm do tải trọng giảm,
nhất l khi ph nh Khi
khiển. Phản lực lốp-
t
ợ
iều khiển, phản lực lốp-
ờng
ờng òn l một th ng số iều
ờng ũng l một th ng số khi tối u hệ thống treo cổ iển v l
th ng số iều khiển hệ treo b n tí h ự v tí h ự Khi
cầu/
ụm v
t rất sớm với mụ ti u
lực thẳng ứng ũng nh
ờng xuống cấp. Giữ
xe v
ầu
Inter tion)
ợ
huy n gi
ầu
h nh on l “ ộng lực họ
t ” (ph
ng nh
t
t , ộng lực họ
ờng:
lực dọ v ng ng,
ờng trong hệ “xe-
ho n hỉnh l do tính
ờng ó nhiều tầng kh ng ồng nhất, kí h th ớ v
b y mối quan hệ t
ng t
lốp
ờng trong hệ “ng ời-xe-
dạng cấu trú
ịnh [19]. H nh 1 2 tr nh
ờng”.
Hình 1.2 Tương tác lốp-đường
Khi vận h nh, l i xe iều khiển xe bởi 3 th o t
l g , ph nh, qu y v lăng; th ng
số thể hiện l gi tốc dọc, gia tố ng ng v thẳng ứng (ax, ay, az)
ùng với trọng l ợng
19 Khi
ng thẳng ứng, th ng qu hệ thống
h ầu m tải t
ờng kh ng ó
ộng l n ầu/
hội hồi phục, nhất l
ờng ó thể
ợc
ờng ó o mềm [6, 15,
ờng chịu tải, nó bị lún, ó thể nứt, vết nứt ó thể bị ngậm n ớ , qu tr nh ó lặp
i lặp lại, l m
ờng xuống cấp, tạo r
mấp m lớn [3], quay trở lại l m b nh xe d o
ộng nhiều h n, tải trọng ộng gia tăng [58]. Một yếu tố nữ l khi huyển ộng, nhất l
ại sẽ l m mòn
khi phanh, lực phanh cự
ợ nghi n ứu kh ổn, òn qu n hệ xe-
M h nh ấu trú về
ợc với m h nh ộng lực họ
ịnh quan hệ nội h m lốp-
khăn Ng ời ta sử dụng hệ số p lự
xuống
ờng v xe:
ờng
ờng. Hệ số p lự
ờng
ủ nó
ng tr nh
t l m h nh hệ nhiều
ờng (Road-Vehicle-Interaction) rất khó
ờng nh một tham số ảnh h ởng của tải trọng
ợc Eisenmann (trong [22 )
ờng: chiều cao mấp m v vận tốc xe (tần số kí h ộng);
ờng h
biến dạng
yếu tố sau:
ợ
lự qu n tính ph
hú ý;
ng dọ , ph
tố v qu y v lăng Khối l ợng
ng ng ng ủ
o n xe khi ph nh, tăng
ợc treo SMRM tỳ l n khối l ợng
treo xe kéo qu khớp y n ngựa. Lự li n kết, m men li n kết giữ
li n kết “ ộng lực họ ” Li n kết giữa khối l ợng
ợc
húng l
nhận diện tr n, t thấy rằng cần ó một
ộng l n ầu/
ờng theo
hu kỳ kh
nh u (vận
yếu tố ảnh h ởng ến tải trọng của xe ó tính hu kỳ v
o n xe SMRM
ng huyển ộng tr n ầu/
ờng với vận tốc
nh u
Nghi n ứu ảnh h ởng tải trọng ảnh h ởng ến cầu
xe ũng th y ổi theo chủng loại xe, ta phải x
ợ tính theo một số
ng thứ kh
ịnh tải t
ờng: Trong thực tế tải
Hình 1.3 Các dạng đoàn xe trên thế giới
1.2 Tình hình nghiên cứu tải trọng động
1.2.1 Tình hình nghiên cứu tải trọng ĐXSMRM trên thế giới
(a) Nghiên cứu lý thuyết
Trong những năm gần
y thế giới ã ó nhiều
t , ặc biệt l ĐXSMRM Sự ph hủy
ng bố về nghi n ứu tải trọng ộng
ờng chịu 2 yếu tố l tải trọng tĩnh v tải trọng
ộng. Tải trọng tĩnh l th ng số quy ịnh (tải trọng trục) dùng l m
ờng. Khi thiết kế
sở cho thiết kế
ờng ng ời ta chọn tải trọng tĩnh, th ờng l 40kN 19], hệ số tải
trọng ộng l 1 3 47].
Hệ số tải trọng ộng phụ thuộc kết cấu xe gồm ộ cứng treo,
lốp, p suất lốp; ảnh h ởng từ phí
ờng l mấp m
ờng (loại