Giao an TC 11 nang cao - Pdf 47

Chủ đề 1 : TỤ ĐIỆN – GHÉP TỤ ĐIỆN THÀNH BỘ (3 tiết)
Tiết 1,2. TỤ ĐIỆN , GHÉP TỤ ĐIỆN
Ngày soạn : 24/8/2008
I.Mục tiêu :
- Nêu được đònh nghóa tụ điện phẳng , điện dung của tụ điện phẳng , đơn vò điện dung
- Viết được công thức tính điện dung của tụ điện phẳng , hiểu được sự phụ thuộc của điện dung vào các
yếu tố
- Phân biệt được 2 cách ghép tụ điện , viết được công thức tính điện tích , điện dung và hiệu điện thế của
bộ tụ ghép nối tiếp và song song .
- Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập về tòu điện và ghép tụ điện
II. Tiến trình dạy học

Hoạt động của GV và HS Nội dung cơ bản
GV: Yêu cầu HS
Nêu đònh nghóa tụ điện
Viết công thức tính điện dung của tụ điện .
Nêu đơn vò của điện dung , đổi đơn vò
Viết công thức tính điện dung của tụ điện
phẳng
Gọi tên các đại lượng trong công thức .
Điện dung của tụ điện phẳng phụ thuộc vào các
yếu tố nào ?
GV: Yêu cầu HS
Nêu 2 cách ghép tụ điện , vẽ sơ đồ
Viết công thức tính điện tích , hiệu điện thế và
điện dung của bộ tụ trong mỗi trường hợp .
So sánh điện dung của bộ tụ với điện dung của
mỗi tụ trong từng trhợp
I. Lý thuyết
1.Tụ điện , điện dung của tụ điện
Điện dung của tụ điện :

a.. Bộ tụ điện mắc nối tiếp
q = q
1
= q
2
= … = q
n
U = U
1
+ U
2
+ … + U
n
n
CCCC
1
...
111
21
+++=
b.. Bộ tụ điện mắc song song
U = U
1
= U
2
= … = U
n
q = q
1
+ q

Q
max
= C. U
max
Đáp số ( 6.10
3
V; 3.10
-5
C)
Hướng dẫn bài 2
Tính điện tích của tụ Q = C.U
Tính điện dung khi nhúng vào điện môi C

=
C/ε
Tính hiệu điện thế của tụ khi nhúng trong điện
môi ĐS( 1000 pF; 2500 V)
Hướng dẫn giải bài 3
Yêu cầu HS xác đònh cách ghép các tụ
Tính C
12
, tính điện dung của bộ tụ
Xác đònh U = U
1
= U
12
.Tính q
1
, q
12

= Q
123
; Q
1
= Q
2
Hướng dẫn bài 5.
a. hiệu điện thế giới hạn của bộ tụ = U
2max
điện tích cực đại của bộ tụ Q
max
= C.U
max
=
9.10
-3
C
b. tính điện tích max của 2 tụ
Q
max
= Q
1max
= 4.10
-3
C
Tính hiệu điện thế cực đại
U
max
= Q
max

C
2
= 4
F
µ
; C
5
= 1,2
F
µ
. U= 30V
Tính điện dung của bộ tụ và điện tích mỗi tụ
Bài 5.
Hai tụ điện có ghi 10 μF-400V ; 20 μF-300V mắc
thành bộ . Tính hiệu điện thế giới hạn của bộ tụ và
điện tích cực đại của bộ tụ
a. Hai tụ mắc song song
b. Hai tụ mắc nối tiếp
C
1
C
2
C
3
+
-
C
5
C
3

2
1
C
Q
2
=
2
1
CU
2
Năng lượng điện trường của tụ điện phẳng
2
9
9.10 .8
E
W V
ε
π
=
; V = S.d
Mật độ năng lượng điện trường trong tụ điện
w =
2
9
9.10 .8
E
ε
π

Hướng dẫn giải bài 1

2

C = C
1
+ C
2

U
1s
= U
2s
= U = q/ C = 166,7 V
Nhiệt lượng tỏa ra sau khi nối
W =
2
1
C U
2
-
2
1
C
1
U
2
1
-
2
1
C

µ
mắc nối tiếp nhau. Bộ tụ có năng lượng
là W = 2.10-4J. Tính hiệu điện thế của mỗi tụ.
Bài 2 .
Có 2 tụ điện, tụ điện 1 có điện dung C
1
=1
F
µ
tích
điện đến hđt U
1
=100 V; tụ điện 2 có điện dung
C
2
= 2
F
µ
tích điện đến hđt U
2
=200 V .
a.Nối các bản tích điện cùng dấu với nhau. Tính hiệu
điện thế và điện tích của mỗi tụ điện sau khi nối và
nhiệt lượng toả ra sau khi nối các bản .
b. Nối các bản tích điện trái dấu với nhau. Tính hiệu
điện thế mỗi tụ điện sau khi nối
Bài 3. Hai tụ điện có ghi 6μF-500V ; 12μF-300V .
Tính Năng lượng tối đa mà bộ tụ tích lũy được khi 2
Hướng dẫn giải bài 3
a. ghép song song :

2
max
q
C
= 1,62 J
tụ
a.ghép song song
b.ghép nối tiếp
Chủ đề 2 : ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI ĐOẠN MẠCH CÓ CHỨA NGUỒN ĐIỆN
VÀ MÁY THU ĐIỆN (2 tiết)
Tiết 4, tuần ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI ĐOẠN MẠCH CÓ MÁY THU ĐIỆN
Ngày soạn : 12/11/2008
I. Mục tiêu :
- Viết được công thức tính đònh luật m cho đoạn mạch chứa máy thu điện , công suất tiêu thụ và hiệu
suất của máy thu điện
- Vận dụng để giải một số bài tập cơ bản về máy thu điện
II. Tiến trình dạy học :
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi :
Có các loại máy thu điện ? gọi tên
Máy thu điện là gì ?
Viết công thức tính suất phản điện của máy
thu điện , nêu tên các đại lượng trong công
thức
A.LÝ THUYẾT

1. Máy thu điện
Có hai loại dụng cụ tiêu thụ điện thường gặp là
dụng cụ toả nhiệt và máy thu điện.
Máy thu điện là dụng cụ tiêu thụ điện mà phần lớn

p
r
EU

Với U là hiệu điện thế giữa hai cực của máy thu.
3. Công suất điện tiêu thụ của máy thu
Điện năng tiêu thụ trên máy thu trong thời gian t :
A
tp
= E
p
I t+ r
p
I
2
t.
Công suất tiêu thụ điện của máy thu điện :
P = E
p
I + r
p
I
2
4. Hiệu suất của máy thu điện
H =
p p
U r I
U U
ξ


p
,I’ + r
p
.I’
2
12,6.I’ = 5,4 + 6.I’2
=> 6I’
2
-12,6I’ + 5,4 = 0
Giải ta có I’ = 0,6A và I’ = 1,5A.
Loại nghiệm I’ = 1,5A vì lúc đó ù công suất
toả nhiệt trên máy thu r
p
I’
2
lớn hơn công suất
có ích của máy.
Suất phản điện : E
p
= U’ – r
p
I’
= 12,6 – 6.0,6 = 9(V

Hướng dẫn giải bài 2.
P = I
2
R = U
2
/(R+ r)

Ngày soạn : 16/12/2008
I. Mục tiêu :
- Viết được biểu thức đònh luật Ôm cho đoạn mạch chứa nguồn điện và cho đoạn mạch chứa máy thu điện
- Áp dụng để giải một số bài tập đoạn mạch chứa nguồn điện và cho đoạn mạch chứa máy thu
II. Tiến trình dạy học :
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
Yêu cầu HS :
Vẽ mạch điện chứa nguồn điện , xác đònh
chiều dòng điện .
Viết biểu thức đònh luật Ôm
Viết công thức tính công suất
Viết công thức tính hiệu suất của nguồn điện
Yêu cầu HS :
Vẽ mạch điện chứa máy thu , xác đònh chiều
dòng điện .
Viết biểu thức đònh luật Ôm
Viết công thức tính công suất
Viết công thức tính hiệu suất của máy thu
điện
Vẽ mạch điện chứa nguồn điện và máy thu ,
xác đònh chiều dòng điện .
Viết biểu thức đònh luật Ôm
A.LÝ THUYẾT
1. Đoạn mạch chứa nguồn điện
U
AB
= Ir - ξ
Công suất và hiệu suất :
P = ξ.I ;
H =

3. Đoạn mạch có cả nguồn điện và máy thu điện

I =
AB p
p
U
r r R
ξ ξ
+ −
+ +
Hướng dẫn giải bài 1
Khi nạp điện thì acquy là máy thu điện. Hiệu
điện thế giữa cực dương và cực âm của acquy
là ξ + Ir. Khi phát điện thì hiệu điện thế đó là :
U
BA
= - U
AB
= ξ – Ir. Do đó:
a) (ξ + Ir) – (ξ – Ir) = ∆U
=> r =
2.2
2,1
2
=

I
U
= 0,3(Ω)
B. BÀI TẬP ÁP DỤNG

a) Giả sử dòng điện chạy qua nhánh có ξ
1

ξ
2
có chiều từ trái qua phải. → ξ
1
là máy thu
còn ξ
2
là nguồn điện. Ta có :
I
1
=
1 2
1 2
AB
U
r r
ξ ξ
− +
+
=
13
394
+
+−
= - 0,5(A)
I
1

+ V
A
- V
N
= - 5,9 V
a. Tính điện trở trong của acquy
b. Biết hiệu suất của acquy khi dùng làm nguồn
điện 90% . Tính suất điện động của acquy và hiệu
suất của quá trình nạp điện cho acquy .
Bài 2.
Cho mạch điện như hình 2.10 ( Sách chủ đề tự chọn)
ξ
1
= 9V ; r
1
= 3

; ξ
2
= 3V ; r
2
= 1


R
1
= 10

; R
2

Yêu cầu HS xác đònh ngẫu lực tác dụng lên
khung , nêu kết luận .
A.LÝ THUYẾT

1. Đònh luật Laplace - Ampere
Lực từ

F
do một từ trường đều có cảm ứng từ

B
tác dụng lên một đoạn dây có độ dài l có dòng điện
có cường độ I chạy qua:
+ Đặt tại trung điểm của đoạn dây;
+ có phương vuông góc với

B
và đoạn dây dẫn l;
+ Có chiều tuân theo quy tắc bàn tai trái;
+ Có độ lớn F = BIlsinα.
2. T ác dụng của từ trường đều lên một khung dây
dẫn mang dòng điện
+ Lực từ tác dụng lên các cạnh NP và QM bằng

0
vì các cạnh này song song với cảm ứng từ

B
.
+ Lực từ tác dụng lên các cạnh MN và PQ là

dây vuông góc với các đường sức từ.
Hướng dẫn giải bài 1
Lực từ tác dụng lên các cạnh AE và CD bằng

0
,
bì các cạnh này song song với cảm ứng từ

B
.
B. BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1.
Cho một khung dây dẫn không biến dạng hai cạnh
Hai lực từ tác dụng lên các cạnh AC và DE đặt
vào trung điểm của hai cạnh này, cùng vuông
góc với mặt phẵng ACDE, ngược chiều nhau và
có độ lớn:
F = F’ = B.I.AC = 2.10
-2
.5.6.10
-2
= 6.10
-3
(N).
Hai lực này tạo thành một ngẫu lực có mômen:
M = F.AE = 6.10
-3
.5.10
-2
= 3.10

-2
T
Xác đònh momen ngẫu lực từ M tác dụng lên khung
Bài 2. Một khung dây có dạng tam giác AMN như
hình vẽ đăt trong từ trường đều có

B
// AN và
hướng sang phải . Xác đònh lực từ tác dụng lên các
cạnh của khung dây .
AM = 8cm ; AN = 6cm ; B= 0,003T ; I = 5A
Tiết 7 LỰC LO-REN-XƠ
Ngày soạn : 18/2/2009
I. Mục tiêu :
- Biết được khi nào có lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện
- Xác đònh được Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường
- Gi được một số bài tập về Lo-ren-xơ .
II. Tiến trình dạy học :
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
Yêu cầu HS :
Nêu đònh nghóa Lo-ren-xơ
Phương của Lo-ren-xơ
Quy tắc áp dụng xác đònh chiều lực Lo-ren-xơ
Công thức tính độ lớn
Yêu cầu HS xác đònh phương chuyển động của
hạt mang điện khi f lớn nhất và nhỏ nhất
GV hướng dẫn HS chứng minh chuyển động của
hạt mang điện q trong từ trường đều (có

v


B
)
Hạt điện tích q bay vào trong từ trường đều theo
phương vuông góc với

B
. Bỏ qua trong lượng của q

f
ur
vuông góc với

v
và f

= |q|vB = hằng số
M
NA

B


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status