50 bài tập cấu tạo từ và từ loại 3_file word có lời giải chi tiết - Pdf 47

Cấu tạo từ và từ loại 3
Question 1: That little girl can dance …….
A. beauty

B. beautiful

C. beautifully

D. beautify

Question 2: Since her ….. the room has been full of laughter.
A. arrival

B. arrive

C. arriver

D. arriveness

Question 3: Most modern buildings have underground …… lots.
A. park

B. parking

C. parks

D. no answer is correct

Question 4: I went to the ….. store to buy something.
A. grocer



B. collected

Question 8: Goods are …. as long as they are returned in good condition.
A. change

B. changes

C. changing

D. changeable

Question 9: The party …. twenty bottles from various parts of the house yesterday.
A. collect

B. collected

C. collecting

D. collection

Question 10: When did you start ….. antique glass?
A. collecting

B. collection

C. collective

D. collectively


A. attract

B. attractive

C. attractiveness

D. attractively

Question 15: They had a ______ candlelit dinner last night and she accepted his proposal of
marriage.
Trang 1 – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT


A. romance

B. romantic

C. romantically

D. romanticize

Question 16: They started, as _______ gatherings but they have become increasingly
formalized in the last few years.
A. informal

B. informally

C. informalize

D. informality

Question 20: Mrs. Pike was so angry that she made a _______ gesture at the driver.
A. rude

B. rudeness

C. rudely

D. rudest

Question 21: He is not really friendly and makes no attempt to be _______.
A. society

B. social

C. socialize

D. sociable

Question 22: She sent me a _______ letter thanking me for my invitation.
A. polite

B. politely

C. politeness

D. impoliteness

Question 23: Mr. Timpson's behavior and comments on occasions were inappropriate and
fell below the _______ standards.
A. accept

B. academy

C. academician

D. academically

Question 27: The …. from Genoa enjoyed wearing jeans.
A. work

B. workers

C. working

D. workaholic

C. Sold

D. Sales

Question 28: …. of clothes always goes up.
A. Selling

B. Sell

Trang 2 – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT


Question 29: At the …. to the village, we saw the accident.
A. enter



Question 31: They had an …. day by the river.
A. enjoy

B. enjoying

Question 32: They are …. - qualified teachers.
A. good

B. better

Question 33: We need further …….
A. inform

B. information

Question 34: This book is very …….
A. inform

B. information

Question 35: Look at the …...! Rain Bi looks so handsome.
A. advertise

B. advertising

C. advertisement

D. advertiser


A. interest

B. interesting

Question 38: We felt …. in the show.
A. interest

B. interesting

Question 39: Her ……... language is Korean.
A. native

B. nation

Question 40: It is cheap. It’s ……. (expensive)
A. expensive

B. unexpensive

Question 41: …… TV is available now.
A. Interact

B. Interaction

Question 42: The ….. between this computer and the others is good.
A. Interact

B. Interaction

C. Interactive


D. inventions

Question 46: Everyone has their …….. which are hardly recognized by themselves.
A. limit

B. limited

C. limitation

D. limitations

C. communication

D. communications

C. communication

D. communications

Question 47: Their …. is always good.
A. communicate

B. communicative

Question 48: She is a …. girl.
A. communicate

B. communicative



7-D

8-D

9-B

10-A

11-B

12-D

13-B

14-C

15-B

16-A

17-B

18-B

19-B

20-A

21-D


37-B

38-C

39-A

40-C

41-C

42-B

43-D

44-C

45-D

46-D

47-C

48-B

49-D

50-C

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Question 9: Đáp án B
Động từ thường đứng sau chủ ngữ
Dịch nghĩa: Hôm qua nhóm đó thu thập được 20 chai từ nhiều nơi trong ngôi nhà
Question 10: Đáp án A
Start to do/doing st: bắt đầu làm gì
Dịch nghĩa: Bạn bắt đầu sưu tầm những đồ thủy tinh cổ từ khi nào vậy?
Question 11: Đáp án B
confide (v) thú tội
confident (adj) tự tin
confidently (adv) một cách tự tin
confidence (n) sự tự tin
Sau look ta dùng tính từ
Dịch nghĩa: Nhìn bạn càng tự tin và lạc quan thì bạn càng cảm thấy tốt
Question 12: Đáp án D
Cụm danh từ có dạng N + of + N
Dịch nghĩa: Cha mẹ tôi sẽ kỉ niệm 30 năm ngày cưới vào tuần sau
Question 13: Đáp án B
Động từ thường đứng sau chủ ngữ, diễn tả hành động xảy ra và hoàn tất trong QK, dùng thì
QKĐ
Trang 5 – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT


Dịch nghĩa: Nhiều người việt Nam đã hi sinh mạng sống cho cuộc cách mạng dân tộc
Question 14: Đáp án C
Danh từ đứng sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu
Dịch nghĩa: Hầu hết chúng ta đều công nhận rằng sự hấp dẫn không có vai trò lớn trong việc
chúng ta phản ứng như thế nào với những người mà chúng ta gặp
Question 15: Đáp án B
Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
Dịch nghĩa: Họ đã có một bữa tối lãng mạn trong ánh nến đêm qua và cô ấy đã đồng ý lời cầu

Dịch nghĩa: Anh ấy không thực sự thân thiện và không cố trở nên hòa đồng
Question 22: Đáp án A
Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
Dịch nghĩa: Cô ấy gửi tôi một tấm thư tao nhã để cảm ơn vì lời mời
Question 23: Đáp án B
Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
Dịch nghĩa: Hành vi và những lời bình luận của ông Timpson đôi khi không phù hợp và dưới
cả mức có thể chấp nhận
Question 24: Đáp án A
Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
Dịch nghĩa: Ở anh, trường tiểu học được chu cấp bởi các trường công mà được quản lí bởi
chính phủ và các trường đóng học phí
Question 25: Đáp án B
Danh từ đứng sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu
Dịch nghĩa: Tổng thư kí liên hợp quốc thường nói đến nhu cầu tự do cá nhân và nhân quyền
trong bài phát biểu của ông ấy
Question 26: Đáp án A
Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
Dịch nghĩa: Anh ta đã không học tốt ở trường và ra trường chỉ với vài bằng cấp về kiến thức
Question 27: Đáp án B
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both,
no, some, any, few, a few, little, a little,.....
Dịch nghĩa: Những công nhân ở Genoa thích mặc quần bò
Question 28: Đáp án D
sales of clothes: doanh số bán quần áo
selling of clothes: việc bán quần áo
Dịch nghĩa: Doanh số bán quần áo luôn luôn tăng lên
Question 29: Đáp án D
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both,
no, some, any, few, a few, little, a little,.....

Dịch nghĩa: Đó là một chương trình thú vị
Question 37: Đáp án B
Tính từ đứng Sau các động từ: to be,seem, look, appear, feel, taste, smell,keep,get,
become,stay,remain…tính từ tận cùng là ed dùng để chỉ cảm nhận ; tính từ tận cùng là ing
miêu tả những sự vật, sự việc gây nên cảm xúc, mang nghĩa chủ động, nói lên bản chất của sự
vật
Dịch nghĩa: Tôi thấy bài hát rất hay
Trang 8 – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT


Question 38: Đáp án C
Tính từ đứng Sau các động từ: to be,seem, look, appear, feel, taste, smell,keep,get,
become,stay,remain…tính từ tận cùng là ed dùng để chỉ cảm nhận; tính từ tận cùng là ing miêu
tả những sự vật, sự việc gây nên cảm xúc, mang nghĩa chủ động, nói lên bản chất của sự vật
Dịch nghĩa: Chúng tôi trở nên hứng thú với chương trình
Question 39: Đáp án A
Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
Dịch nghĩa: Bản ngữ của cô ấy là tiếng Hàn quốc
Question 40: Đáp án C
inexpensive: rẻ
Dịch nghĩa: Rẻ thật. Nó không đắt
Question 41: Đáp án C
Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
Dịch nghĩa: Truyền hình tương tác giờ đã sẵn có
Question 42: Đáp án B
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both,
no, some, any, few, a few, little, a little..
Dịch nghĩa: Sự tương tác giữa máy tính này và những máy khác rất ổn
Question 43: Đáp án D
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both,



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status