Đại số 8 – Giáo án
QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC.
A. Mục tiêu :
- Kiến thức : HS nắm được cách tìm mẫu thức chung, quy trình quy đồng mẫu thức
- Kĩ năng : Biết cách tìm MTC sau khi phân tích các mẫu thành nhân tử, biết
cách tìm nhân tử phụ tương ứng. Biết được việc quy đồng mẫu thức tương tự như
quy đồng mẫu số.
- Thái độ : Có thái độ nghiêm túc , ý thức và hăng hái trong học tập .
B Chuẩn bị :
- Giỏo viờn : SGK toán 8 tập 1. Bảng phụ ghi bảng SGK tr 41 .
- Học sinh : : Ôn tập về quy đồng mẫu của các phân số .
C. Các hoạt động dạy học :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ ( 7 phút).
- GV nêu yêu cầu kiểm tra. HS cả lớp cùng làm, 3 HS thực hành trả lời trên bảng.
(HS1) : ? Phát biểu các tính chất cơ bản của phân thức và quy tắc đổi dấu.
? Rút gọn phân thức sau:
x2 − 25
.
5− x
(HS2 ): ? Điền vào chỗ trống để được kết quả đúng.
x
............. 4 4x + 12
= 2
; =
x + 3 x + 3x x ...........
- Gv nhận xét và ghi tóm tắt trên bảng.
các luỹ thừa có mặt trong các mẫu với số
? Tìm mẫu thức chung của hai pt:
mũ lớn nhất.
3x x + 3
;
.
2x + 4 x2 − 4
HS tìm được MTC: 2( x-2)(x+2).
Hoạt động 3 : 2- QUY ĐỒNG MẪU THỨC . ( 17 phút )
- Yêu cầu HS nghiên cứu VD .
- HS nghiên cứu VD .
? Bước đầu tiên ta làm ntn .
- HS: Tìm mẫu thức chung....
? Bước tiếp theo ta phải làm gì? Tìm nhân 1 HS lên bảng tìm MTC : 12x (x-1) 2.
tử phụ của mỗi pt ta làm ntn.
? Tìm nt phụ của
1
5
; 2
.
;
2x( x − 5) 2x( x − 5)
?3: Đáp án tương tự trên ?2.
Hoạt động 3 : CỦNG CỐ: ( 10 phút )
?Qua bài học hôm các em cần nắm chắc HS trả lời và ghi nhớ.
những kiến thức gì ? Nhắc lại cách tìm Hs làm bài tập 14a, 15a, 17 (Sgk-43).
MTC và cách quy đồng mẫu thức các pt.
60y
7x2
14a:
;
.
12x5y4 12x5y4
Gv nhắc lại các kiến thức cần nhớ ⇒ cho
Hs củng cố bài tập 14a, 15a, 17 (Sgk-43).
15a:
5x − 15
6
;
2( x − 3) ( x + 3) 2( x − 3) ( x + 3)
Bài 17: bạn Tuấn chọn đúng...
Hoạt động 4 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút )
- Nắm chắc cách tìm MTC và quy trình quy đồng mẫu thức các phân thức.
- Làm các bài tập 14b, 15b, 16, 18 (Sgk-43).
(HS1) : ? Nêu cách quy đồng mẫu các phân thức? áp dụng làm bài 14b.
(HS2 ): ? Làm bài 13f SBT tr 18.
HS nhận xét bổ xung . GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới.
Hoạt động 2 : luyện tập ( 32 phút )
Bài 18: SGK tr 43 . Quy đồng mẫu ....
HS đứng tại chỗ nêu cách làm.
a/
b/
3x
x+ 3
và 2
2x + 4
x −4
x+ 5
x
và
.
x + 4x + 4
3x + 6
2
2 HS thực hành trên bảng.
a/
3x
x+ 3
và 2
2x + 4
x −4
x+ 5
3x + 15
=
x + 4x + 4 3(x + 2)2
2
x
x2 + 2x
=
3x + 6 3(x + 2)2
? Hai phân thức trên có MTC là đa thức nào.
? Nhân tử phụ của mỗi pt là đa thức nào.
HS đọc đề bài 19. Suy nghĩ nêu cách giải.
? Hãy quy đồng mẫu thức hai pt trên.
HS: MTC là x2 - 1
x3
x
; 2
c/ 3
2
2
3
x − 3x y + 3xy − y y − xy
HS: thứ tự là: 1 và x2 – 1.
? Quy đồng mẫu các pt đó.
c/
x
−x
=
y − xy xy − y2
2
MTC: y( x − y) ; NTP lần lợt là: y và
3
Bài 16: SGK tr 43. Quy đồng ....
( x − y)
4x2 − 3x + 5 1− 2x
a/
, 2
, -2
x + x+1
x3 − 1
x3
x3y
=
x3 − 3x2y + 3xy2 − y3 y(x − y)3
b/
GV nhấn mạnh cách giải.
Hoạt động 3 : củng cố( 3 phút )
? Nhắc lại kiến thức cơ bản vừa vận dụng làm HS trả lời và ghi nhớ.
bài tập.
- GV chốt lại toàn bài . GV nhấn mạnh những
lu ý khi làm bài tập quy đồng mẫu.
Hoạt động 4 : hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
- Nắm chắc kiến thức vừa học về quy tắc rút gọn pt.
- Làm các bài tập : 13 14 SBT tr 18 . Bài 20 SGK tr 44.
- HD bài 20 SGK tr 44: Lấy đa thức . x3 + 5x2 − 4x − 20 chia cho các mẫu ....
-Tiết 28: " Phép cộng các phân thức đại số ".