Giáo án Đại số 8 chương 2 bài 4: Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức - Pdf 48

Giáo án Đại số 8
BÀI 4: QUY ĐỒNG MẪU THỨC CỦA NHIỀU PHÂN THỨC
I . MỤC TIÊU.
1.Kiến thức :
- Học sinh hiểu được thế nào là quy đồng mẫu các phân thức.
- Học sinh phát hiện quy trình quy đồng mẫu,bước đầu biết quy đồng mẫu các
bài tập đơn giản .
2.Kỹ năng:
Rèn luyện cho HS kỹ năng quy đồng mẫu của nhiều phân thức .
3.Thái độ:
Rèn tính nhanh nhẹn, tương tự hóa.
II .CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Bảng phụ ghi các đề bài tập các bài giải mẫu .
Học sinh : Cách quy đồng mẫu của nhiều phân số, nghiên cứu bài và làm bài tập
về nhà.
III. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Đặt vấn đề ,giảng giải vấn đáp,nhóm.
IV .TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp: (1 phút)
Nắm sỉ số.
2.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Hãy biến đổi mổi cặp phân thức sau thành những cặp phân thức bằng nó và có
cùng mẩu:
4
x 1



3x
x 1


4 xy 3

là 12x2yz, 24x3y4z ..

Ví dụ: Tìm mẫu thức chung của hai phân thức :

5
1

4x2  8x  4 6x 2  6x
-Phân tích các mãu thức thành nhân tử:

4 x 2  8 x  4 = 4(x2 – 2x + 1)
GV: Hãy tìm mẫu thức chung của hai phân
thức :

1
5

4 x 2  8x  4 6 x 2  6 x
GV: Trước khi tìm mẫu thức chung hãy
nhận xét mẫu các phân thức trên .
HS: Chưa phân tích thành nhân tử .
GV: Muốn tìm mẫu thức chung của nhiều
phân thức ta phải làm thế nào ?

= 4(x – 1)2
6x2 – 6x = 6x(x – 1)
-MTC : 12x(x – 1)2
* Cách tìm MTC : (SGK)

3x
=
4(x - 1)2 .3 x
12x(x - 1)2

5
6x2  6x

5
1

4 x 2  8x  4 6 x 2  6 x
HS: Làm việc theo nhóm cùng bàn.

1
=
4(x - 1)2

=

=

5
6 x( x  1)

5.2( x  1)
10( x  1)
=
6 x( x  1).2( x  1) 12 x( x  1) 2



=

3
3 .2
6


x( x 5) x( x  5).2 2 x( x  5)

5
2( x  5)

=

5. x
2( x  5).x

=

5x
2 x( x  5)


nhiều phân thức.
4.Củng cố (2ph)
Nhắc lại cách tìm mẫu thức chung và cách quy đồng mẫu của nhiều phân thức.
Làm bài tập 17 (SGK).
5.Dặn dò:(2ph)
-Nắm kỉ cách quy đồng mẫu của nhiều phân thức để tiết sau ta cộng các phân thức

b.Tiến trình bài:(31ph)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ

NỘI DUNG KIẾN THỨC


Bài 1: Quy đồng mẫu các phân thức sau:
10
;
x2

5
1
;
2 x  4 6  3x

Bài 1: Quy đồng mẫu các phân thức
sau:
10
;
x2

GV: Yêu cầu HS lên bảng thực hiện.

5
1
;
2 x  4 6  3x

HS: Xung phong len bảng làm,dưới lớp

1
 2( x  2)
= 3( x  2) =
6  3x
MTC

Bài 2: Quy đồng mẫu các phân thức
Bài 2: Quy đồng mẫu các phân thức
sau:
a) x2 + 1;

sau:
b)

x4
x2  1

x
x3
b) 3
;
2
y  xy
x  3 x 2 y  3 xy 2  y 3

GV:Đưa đề bà tập lên bảng cho học sinh
suy nghỉ và lên bảng trình bày.
HS: 2 em lên bảng làm HS dưới lớp là
vào giấy nháp.


Bài tập:

Quy đồng mẫu của các phân thức sau:

x4
a) x + 1; 2
x 1
2

1
1
;
;
x  6x  9
6x  x 2  9

b)

2

x
x 9
2

Đáp án:
a) ( 3 đ)

Mtc : x2 - 1

b) (7đ) Ta có : x2 + 6x + 9 = (x +



1
1
`=
=
 ( x  3) 2
6x  x 2  9
 ( x  3) 2
`
( x  3) 2 ( x  3) 2
x( x  3)( x  3)
x
x
=
=
( x  3) 2 ( x  3) 2
( x  3)( x  3)
x2  9

4.Cũng cố - Dặn dò:(4ph)
- Nhắc lại cách giải các bài tập trên.
-Học và nắm chắc cách quy đồng mẫu của nhiều phân thức.
-Làm bài tập 18,19a trong Sgk.
V. Rút kinh nghiệm :




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status