Đề thi thử THPTQG 2018 môn Toán trường THPT Đức Thọ – Hà Tĩnh - Pdf 48

KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2018
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ
(Đề thi gồm 05 trang)

Họ và tên:.................................................................... Số báo danh.....................
Câu 1: Trong khai triển ( a − 2b ) , hệ số của số hạng chứa a 4 .b 4 là
A. 560
B. 70
C. 1120
Câu 2: Khối tám mặt đều có tất cả bao nhiêu đỉnh?
A. 8.
B. 6.
C. 12.
3
Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y =
− x + 3 x trên đoạn [0; 2] .
B. max y = 1 .
C. max y = −2 .
A. max y = 2 .

Mã đề 234

8

x∈[0;2]

x∈[0;2]

x

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình − x 4 + 2 x 2 =
m có bốn nghiệm thực
phân biệt.
B. 0 < m < 1
C. 0 ≤ m ≤ 1 .
D. m < 1 .
A. m > 0 .
1
5 x +3 y + 5 xy +1 + x(y + 1) +=
1 5− xy −1 + x +3 y − 3 y
. Gọi m
Câu 6: Cho các số thực x, y với x ≥ 0 thỏa mãn
5
là giá trị nhỏ nhất của biểu thức T =x + 2 y + 1 . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
B. m ∈ (1; 2)
C. m ∈ (2;3)
D. m ∈ (−1;0)
A. m ∈ (0;1)
Câu 7: Cho hình nón ( N ) có bán kính đường tròn đáy R = 2 và độ dài đường sinh l = 4. Tính
diện tích xung quanh S xq của hình nón ( N ).
A. S xq = 4π .
B. S xq = 8π .
C. S xq = 16π .
D. S xq = 8.





Hỏi phương trình f ( x ) − 1 =
2 có bao nhiêu nghiệm phân biệt trên đoạn [ −2; 2] .
A. 2
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 12: Cho hình chóp S . ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA ⊥ ( ABCD) và SA = a .
Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD là:
B. 2a .
C. a 2 .
D. a 5 .
A. a .
y
Câu 13: Tìm tập xác định của hàm số =

A. D =  \ {2}

4

( x − 2) 3 .

( 2; +∞ )

=
C. D

B. D = 

D. D =  \ {0}



Câu 15: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho phương trình mặt phẳng
( P ) :2 x − 3 y + 4 z + 5 =0 . Vectơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( P ) .


A. n =

( −3; 4;5) .



B. n =( −4; −3; 2 ) .



C. =
n

( 2; −3;5) .



D. =
n

( 2; −3; 4 ) .

Câu 16: Cho số phức z1 =
3 + 2i, z2 =
6 + 5i . Tìm số phức liên hợp của số phức =


D. ( 0; 6; − 9 ) .

là hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

x 2019
+ c (c ∈ ).
B. F ( x) =
2019

D. F=
( x) 2018.x 2017 + c (c ∈ ).

Câu 19: Cho F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) . Khi đó hiệu số F ( 0 ) − F (1) bằng
Trang 2/5 - Mã đề thi 234


1

A.



f ( x ) dx .

1

B. ∫ − F ( x ) dx .
0


khoảng cách từ M đến (Oxz), (Oyz) lần lượt là 2 và 3 . Tính khoảng cách từ M đến (Oxy).
A. 12
B. 5
C. 2
D. 6
Câu 23: Tính môđun của số phức z thỏa mãn: 3z.z + 2017 ( z − z ) = 48 − 2016i.
A. z = 4.

B. z = 2016.

C. z = 2017.

D. z = 2.

Câu 24: Cho hàm số f ( x) liên tục trên [1; 2] . Gọi ( D) là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số
y = f ( x), y = 0, x = 1 và x = 2 Công thức tính diện tích S của ( D) là công thức nào trong các công
thức dưới đây?
2

A. S = ∫ f ( x)dx.

2

B. S = ∫ f 2 ( x)dx.

1

2

D. S = π ∫ f 2 ( x)dx.

Câu 27: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt
đáy, góc giữa cạnh SD và mặt đáy bằng 300. Độ dài cạnh SD bằng
A. 2a

B.

2a 3
3

C.

a
2

D. a 3

x2 + x + 1
b
Câu 28: Biết ∫
dx= a + ln với a , b là các số nguyên. Tính S= b 2 − a .
2
x +1
3
5

A. S = −1 .
B. S = 1 .
C. S = −5 .
D. S = 2 .
Câu 29: Đường thẳng y = 3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây?

2

A. 2

B. 3

C. 4

D. 1

y 7 − log 2 (5 x).
Câu 32: Tính đạo hàm của hàm số =
2x

2.7 2 x
ln 2 .
7−
ln 5
5x
1 .
C. y ' 2.7 2 x.ln 7 −
=
x ln 2

A. y '
=

B. y ' 2.7 2 x.ln 7 −
=



D. 6.

x − 4x + 5
có hai điểm cực trị. Đường thẳng đi qua hai
x −1
điểm cực trị của đồ thị (C ) cắt trục hoành tại điểm M có hoành độ xM bằng:

Câu 34: Biết đồ thị (C ) của hàm số y =
B. xM = 1 − 2.

A. xM = 2.

2

C. xM = 1.

Câu 35: Hàm số y = x 2 − 4 x + 3 có điểm cực tiểu là
B. x = 0 .
C. y = −1 .
A. x = 4 .

D. xM = 1 + 2.
D. x = 2 .

x+b
ab  2 . Biết rằng a và b là các giá trị thỏa mãn tiếp tuyến của
ax − 2
đồ thị hàm số tại điểm A 1;  2 song song với đường thẳng d : 3x  y  4  0 . Khi đó giá trị của


C. 1001002

D. 1002002

Câu 39: Cho lăng trụ tam giác ABC. A ' B ' C ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh AB = 2a 2 . Biết
AC ' = 8a và tạo với mặt đáy một góc 450 . Thể tích khối đa diện ABCC ' B ' bằng
A.

16a 3 6
3

B.

8a 3 6
3

C.

16a 3 3
3

D.

8a 3 3
3

Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A ( −1; 2; 4 ) và B ( 0;1;5 ) . Gọi ( P ) là
mặt phẳng đi qua A sao cho khoảng cách từ B đến ( P ) là lớn nhất. Khi đó, khoảng cách d từ O
đến mặt phẳng ( P ) bằng bao nhiêu?
A. d = −

.
3

3211 + 2.

Trang 4/5 - Mã đề thi 234


Câu 42: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, BC = a, cạnh bên SA
vuông góc với đáy, SA = a 3 . Gọi M là trung điểm của AC. Tính côtang góc giữa hai mặt phẳng
(SBM) và (SAB).
A.

3
2

B. 1

21
7

C.

D.

2 7
7

Câu 43: Trong đợt hội trại “Khi tôi 18” được tổ chức tại trường
A

g ( x) f '(=
x) x( x − 2)e . Tính giá trị của tích phân I =
x

2

∫ f ( x).g'( x)dx .
0

A. −4
B. e − 2
C. 4
D. 2 − e
z 18 − 12i .
Câu 47: Xác định phần ảo của số phức =
A. −12 .
B. 18 .
C. 12 .
D. −12i .
Câu 48: Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất 2 lần, tính xác suất để biến cố có tổng 2 lần số
chấm khi gieo xúc xắc là một số chẵn.
A. 0, 25.
B. 0, 75.
C. 0,85.
D. 0,5.
Câu 49: Phương trình mặt cầu có tâm I (1; −2;3) , bán kính R = 2 là:
A. ( x − 1) + ( y + 2 ) + ( z − 3) =
4.

B. ( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z + 3) =

2

2

3

2

0 có hai
( x − 1) − log3 ( ax − 8) =

D. 8

----------- HẾT ----------

Trang 5/5 - Mã đề thi 234


SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ

KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2018

ĐÁP ÁN
Môn:TOÁN

Câu
hỏi
1
2

33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

Mã đề thi
132
D
C
A,B
D
A
B
A
B
A

D
B
C
D
A
C
B
D
A
C
C

234
C
B
A
D
B
A
B
C
B
C
C
B
C
D
D
D
D

D
A
B

309
A
B,D
D
A
A
A
D
A
B
A
D
B
C
C
D
B
D
C
D
B
B
C
D
A
D

B
A
B
D
A
C
D
B
D
A
D
D
D
B
B
C
B
D
C
C
D
A
C
C
B
A
A
B
A
D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status