Biên soạn: Đoàn Trí Dũng – Điện thoại: 0902.920.389
TỔNG HỢP TOÁN VẬN DỤNG CAO
Câu 1:
z1 z2 z3 0
2
2
2
Cho 3 số phức z1 ; z2 ; z3 thỏa
2 2 . Tính A z1 z2 z2 z3 z3 z1
z1 z2 z3
3
A.
2 2
3
B. 2 2
C.
8
3
D.
8 3
3
4
23
C. S
9
246
D. S
49
246
Lời giải: Ta có: u100 u1 497 u100 496 1 99d d 5 u50 246 .
Lại có: 5S
Câu 3:
u u
u u
1
1
1
49
u2 u1 u3 u2
.
... 49 48 50 49
1
S
D. A 2017
.
min z 2017 .
Gọi z 2017 a bi a, b Tập hợp điểm biểu diễn số phức z 2017 là đường tròn tâm I 0;1 có bán
max P 2017 2
max P 2017.2017 2
kính R 1
A 2017.2017 2 . Chọn C.
2017
0
min P 0
min P
Câu 4:
Xét số phức z thỏa 2 z 1 3 z i 2 2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng:
1
3
z
2
2
Lời giải: Ta xét các điểm A 1;0 , B 0;1 và M x; y với M là điểm biểu diễn số phức z trong mặt
MB 0
4
Câu 5:
z 1
Gọi z1 , z2 , z3 , z4 là nghiệm của phương trình
1 . Tính giá trị của biểu thức:
2z i
LUYỆNTHITOÁNTRẮCNGHIỆMTHPTQUỐCGIA2018
Trang 1/51
Biên soạn: Đoàn Trí Dũng – Điện thoại: 0902.920.389
P z12 1 z22 1 z32 1 z42 1 .
A. 1.
19
.
7
B.
17
.
9
17
; z2 1 i; z3 0; z4
P
. Chọn C.
3
5
9
Cho f n n 2 n 1 1 n * và đặt un
2
n nhỏ nhất sao cho log 2 un un
A. n 23
f 1 f 3 ... f 2n 1
. Tìm số nguyên dương
f 2 f 4 ... f 2n
10239
?
1024
B. n 29
C. n 33
D. n 21
2
2
2
2
2
1
.
2n 1
10239
1
1
1
log 2
un
n 23 . Chọn A.
1024
1024 1024
1024
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 2 z 5 z 1 2i z 3i 1 . Tìm giá trị nhỏ nhất
của module z 2 2i .
A. 1.
3
z 2 2i a i 2 2i a 2 i z 2 2i
2
2
Câu 8:
a 2
2
9 3
. Chọn A.
4 2
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 2i 2 2 . Tính giá trị lớn nhất của biểu thức
P a z 1 b z 3 4i với a, b là số thực dương.
A.
a 2 b2 .
B.
2a 2 2b 2 .
C. 4 2a 2 2b 2 .
b2
P2
2.P.b
2
2 1 MB
MB 2 AB 2 0 * .
a
a
a
Để phương trình * có nghiệm thì: '* 0
P 2
b2 2 b2
2
P
1
2 2 AB 0
2
a
a
a
7
2
3
2
Lời giải: Ta xét x 0 ta được f 1 f 1 f 1 f 1 1 0 f 1 0 f 1 1 .
Lại có 4 f 1 2 x f 1 2 x 1 3 f 2 1 x f 1 x thay x 0 ta có 4 f 1 f 1 1 3 f 2 1 f 1 .
Trường hợp 1: Nếu f 1 0 thay vào ta thấy 0 1 vô lý.
1
Trường hợp 2: Nếu f 1 1 thì thay vào 4 f 1 1 3 f 1 f 1 .
7
1
1
6
Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y x 1 1 x .
7
7
7
Câu 10: Cho hàm số y 2 x3 3 x 2 1 có đồ thị C . Xét điểm A1 có hoành độ x1 1 thuộc C . Tiếp
tuyến của C tại A1 cắt C tại điểm thứ hai A2 A1 có hoành độ x2 . Tiếp tuyến của C tại
A2 cắt C tại điểm thứ hai A3 A2 có hoành độ x3 . Cứ tiếp tục như thế, tiếp tuyến của C
tại An 1 cắt C tại điểm thứ hai An An 1 có hoành độ xn . Tìm giá trị nhỏ nhất của n để
xn 5100 .
A. 235
B. 234
C. 118
D. 117
2
x1 1
n
Vậy
3 xn . 2 . Xét
xn 1 2 xn 2
4k 2.5100 1 k log 4 2.5100 1 Chọn k 117 n 235 .
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A 1; 2; 1 , M 2; 4;1 , N 1;5;3 . Tìm tọa
độ điểm C nằm trên mặt phẳng P : x z 27 0 sao cho tồn tại các điểm B, D tương ứng
thuộc các tia AM , AN để tứ giác ABCD là hình thoi.
LUYỆNTHITOÁNTRẮCNGHIỆMTHPTQUỐCGIA2018
Trang 3/51
Biên soạn: Đoàn Trí Dũng – Điện thoại: 0902.920.389
A. C 6; 17; 21
B. C 20;15;7
C. C 6; 21; 21
D. C 18; 7;9
Lời giải: C là giao của phân giác trong AMN với P . Ta có: AM 3; AN 5 .
điểm của
AB
B. R
D. R 6
B
và P . Do đó theo tính chất của phương
tích ta được: DA.DB DI 2 R 2 . Mặt khác vì DC là tiếp
tuyến của mặt cầu S cho nên DC 2 DI 2 R 2 .
Do vậy DC 2 DA.DB 36 cho nên DC 6 (Là một giá trị
không đổi).
Vậy C luôn thuộc một đường tròn cố định tâm D với bán
A
P
D
I
C
kính R 6 . Chọn D.
Câu 13: Xét các số thực với a 0, b 0 sao cho phương trình ax3 x 2 b 0 có ít nhất hai nghiệm
27 a 2b 4 b 0 a 2b
(Vì b 0 ). Chọn A.
27
Câu 14: Cho số phức z a bi a, b thỏa mãn
z 2i
là số thuần ảo. Khi số phức z có môđun lớn
z2
nhất. Tính giá trị biểu thức P a b .
A. P 0
Lời giải: Ta có:
B. P 4
C. P 2 2 1
z 2i a b 2 i a b 2 i a 2 bi
là số thuần ảo
2
z 2 a 2 bi
a 2 b2
D. P 1 3 2
a 1 2 sin
2
40
15
FA 3
FA 2
HB FA EM
Lời giải: Áp dụng định lý Menelaus:
. 1
.
.
1 2.
FB 4
FB 3
HM FB EA
A. V
AF
2a 3
30
B. V
2
S
AE AF 4
4
4 a3 2 a3 2
.
.
R 2 . Gọi A 2;5 , B 6; 3 , I 2;1 . Suy ra P MA MB 2 MA2 MB 2
AB 2
I là hình chiếu vuông góc của M
. Suy ra PMax MI Max
2
trên AB M , I , I thẳng hàng.Vì ta thấy IA IB MA MB nên xảy ra dấu =.
Ta có IM a 2; b 3 , II 4; 4 nên AB M , I , I thẳng hàng 4 a 2 4 b 3 a b 1 .
Mặt khác ta có MA2 MB 2 2 MI 2
2
2
a 3; b 4
a 2 b 3 2
Tọa độ M là nghiệm của hệ
a 1; b 2
a b 1
M 3; 4 P MA MB 2 82
Mặt khác
. Vậyđể PMax thì M 3; 4 Suy ra a b 7 .
M 1; 2 P MA MB 2 50
Câu 17: Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình ln m 2sin x ln m 3sin x sin x có nghiệm?
A. 3
B. 4
C. 5
Trang 5/51
Biên soạn: Đoàn Trí Dũng – Điện thoại: 0902.920.389
A. 8 mặt cầu
B. 4 mặt cầu
C. 3 mặt cầu
D. 1 mặt cầu
Lời giải: Gọi tâm I a, b, c , ta có a 2b c 4 . Vì d I , Ox d I , Oy d I , Oz
a 2 b2 b2 c 2 c2 a 2 a b c
Nếu a m, b m, c m 2m 4 m 2 I 2; 2; 2
Nếu a m, b m, c m m 1 I 1;1;1
Nếu a m, b m, c m 0 4 (Loại)
Nếu a m, b m, c m 2m 4 I 2; 2; 2
Vậy có tất cả 3 mặt cầu thỏa mãn điều kiện của bài toán đưa ra.
Câu 19: Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên 1;1 đồng thời thỏa mãn điều kiện f 2 x 1
với mọi x 1;1 và
1
1
f x dx 0 . Tìm giá trị nhỏ nhất của x f x dx ?
2
1
1
D. 1
x
2
a f x dx
1
1
x
2
a dx a .
1
1
Do đó ta suy ra I min x 2 a dx . Đến đây ta chia bài toán thành 3 trường hợp như sau:
a
1
1
a
Trường hợp 3: Nếu a 0;1 thì min x 2 a dx min x 2 a dx a x 2 dx
a
a 0;1
1
a
1
1
x
a
2
a dx
1
x 3
a
x3
1
x3 a
min x 2 a dx min ax
ax
ax
do đó I min I .
2
2
2
Câu 20: Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên 0;1 đồng thời thỏa mãn f x 8;8 với
mọi x 0;1 và
1
1
xf x dx 3 . Tìm giá trị lớn nhất của x f x dx ?
3
0
A. 2
0
B.
1
31
16
Lời giải: Ta đặt I x3 f x dx khi đó: I 3a
0
I 3a 8 x ax dx a I 3a 8 x ax dx a I min 3a 8 x 3 ax dx .
a
0
0
0
1
1
3
3
1
1
Trường hợp 1: Nếu a 0 khi đó min 3a 8 x 3 ax dx min 3a 8 x 3 ax dx min 2 a 2
a
a 0
a0
0
0
3
3
min 3a 8 x ax dx min 3a 8 ax x dx 8 x3 ax dx min 4a 2 a 2
a
a 0;1
a0;1
16
0
0
a
1
31
1
31
3
31
Kết luận: Vậy min 3a 8 x3 ax dx I . Đẳng thức xảy ra khi a ; I 3a .
a
16
8
12
8
0
Lời giải: Ta có: x 2 x 3 C20k 1 x 20 3k C10i 1 x 30 4i . Khai triển này bao gồm
x
x
k 0
i 0
tất cả 21 11 32 số hạng. Tuy nhiên ta xét các số hạng bị trùng lũy thừa của nhau.
Ta có: 20 3k 30 4i 4i 3k 10 do đó k phải là số chẵn nhưng không chia hết cho 4. Ta có bảng:
k
2
6
10
14
18
i
4
7
10
13 (L)
16 (L)
Vậy có 3 cặp số hạng sau khi khai triển trùng lũy thừa của nhau. Chọn C.
Câu 22: Cho hàm số y f x có đạo hàm cấp hai f x liên tục trên đoạn 0;1 đồng thời thỏa mãn
điều kiện f 0 f 1 1; f 0 2018 . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
1
1
Lời giải: Ta có:
f x 1 x dx 1
0
1
1 1
f x 1 x dx 1 x df x f x 1 x f x dx 2018 . Chọn A.
0 0
0
Câu 23: Cho phương trình 8 x m22 x 1 2m 2 1 2 x m m3 0 . Biết tập hợp các giá trị thực của tham
số m sao cho phương trình có ba nghiệm phân biệt là a; b . Tính S ab ?
A. S
2
3
B. S
2
Δ m 4 m 1 0
Câu 24: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:
Hàm số y f x 2 2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 2;0
B. 2;
C. 0; 2
D. ; 2
x 0
x 2 2 2
x 0;
2x2
2
2
f x 2 0
0 x 2 2
2
x 4
.
các khoảng 4; 2 , 0; 2 , 2; . Chọn B.
Câu 25: Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y x 2m 1 x 2 3m x 5 có
3
ba điểm cực trị?
1
A. ;
4
1
B. 0; 1;
4
C. ;0
D. 1;
Lời giải: (Học sinh tự vẽ hình tưởng tượng) Hàm số y x 2m 1 x 2 3m x 5 có ba điểm cực trị
3
khi và chỉ khi hàm số y x 3 2m 1 x 2 3mx 5 có hai điểm cực trị không âm.
Δ 4m 2 5m 1 0
1
0 m 4 . Chọn B.
Dựa vào đồ thị ta thấy tiếp tuyến có dạng y ax và đi qua điểm có tọa độ xấp xỉ 1; 2, 2 cho nên ta suy
ra 2, 2 a f 0 m . Chọn A.
Câu 27: Cho dãy số an thỏa mãn điều kiện a1 1; 5an1 an 1
3
với mọi n . Tìm số nguyên
3n 2
dương n 1 nhỏ nhất để an ?
A. n 39
B. n 41
C. n 49
D. n 123
3
3
3
; 5an1 an2 1
; ...5a2 a1 1 .
3n 1
3n 4
5
3
3 3 8.11.14... 3n 1 3n 2 3n 2
Nhân vế với vế ta được: 5an a1 1
2
2
2
Vì b 2 c 2 1 c 2 1 c 3 1 c 3 do đó z1 z2 c 2 2;3 2 T 4 2 .
Câu 29: Cho khối tứ diện ABCD có BC 3, CD 4, ABC BCD ADC 900 . Góc giữa hai
đường thẳng AD và BC bằng 600 . Tính cosin góc giữa hai mặt phẳng ABC và ACD ?
A.
2 43
43
B.
43
86
4 43
43
D.
43
43
Lời giải: Ta dựng AE BCD và dễ dàng chứng minh được
C.
BCDE là hình chữ nhật. Khi đó AD, BC ADE 600 khi đó
ta suy ra AE 3 3 VABCD 6 3 .
B. max P
9
4
C. max P
13
3
D. max P
11
3
z2 z 2 z2 z z 2 z 2 z z 2 2x z 2 z 2 2x
.
Lời giải: Ta có
2
2
2
z 2 z 1 z 2 z 1 z z 1 1 2 z z z z z 2 z 1 2 x 1
C. Rmin 4
D. Rmin 25
Lời giải: Ta có: 3 4i z 5 m 2 2m 5 w 2i 5 m 2 2m 5 . Vậy R 5 m 2 2m 5 20 .
Câu 32: Có bao nhiêu giá trị của m để tồn tại duy nhất số phức z thỏa mãn z.z 1 và z 3 i m .
A. 0
Lời giải:
B. 1
Gọi z x yi , ( x, y R ) ,ta có hệ:
C. 2
D. 3
2
2
x y 1(1)
2
2
2
( x 3) ( y 1) m (m 0)
Ta thấy m 0 z 3 i không thỏa mãn z.z 1 suy ra m 0 .
Xét trong hệ tọa độ Oxy tập hợp các điểm thỏa mãn (1) là đường
tròn (C1 ) có O(0;0), R1 1 , tập hợp các điểm thỏa mãn (2) là
đường tròn (C2 ) tâm I ( 3; 1), R2 m ,ta thấy OI 2 R1 suy ra
I nằm ngoài (C1 ) . Để có duy nhất số phức z thì hệ có nghiệm
13
Gỉa sử z a bi ( a, b ) được biểu diễn bởi điểm M a; b
Khi đó số phức liên hợp của z là z a bi được biểu diễn bởi điểm M a; b
LUYỆNTHITOÁNTRẮCNGHIỆMTHPTQUỐCGIA2018
Trang 10/51
Biên soạn: Đoàn Trí Dũng – Điện thoại: 0902.920.389
Ta có: z 4 3i a bi 4 3i 4a 3ai 4bi 3b 4a 3b 3a 4b i do đó số phức z 4 3i
được biểu diễn bởi điểm N 4a 3b;3a 4b
Khi đó điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức z 4 3i là N 4a 3b; 3a 4b
MM a a; b b
MM 0; 2b
Ta có: NN 4a 3b 4a 3b; 3a 4b 3a 4b NN 0; 6a 8b
4
3
;3
4
MN
1
z b bi z 4i 5 b 5 b 4 i b 5 b 4 2 b
2 2
2
9 9
1
9
b
hay z i .
Vậy z 4i 5 min
2
2 2
2
2
2
Câu 34: Cho số phức z m 2 m 2 1 i với m . Gọi C là tập hợp các điểm biểu diễn số phức
z trong mặt phẳng tọa độ. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi C và Ox .
4
32
8
C.
D. .
.
.
3
1
( x 2)
3
Câu 35: Xét số phức z thỏa mãn 1 2i z
A.
3
z 2.
2
B. z 2.
Lời giải: Ta có: z 2 i 2 z 1
2
4
1 dx . Chọn B.
3
10
2 i. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
z
1
1
3
C. z .
D. P 32 3 2.
Trang 11/51
Biên soạn: Đoàn Trí Dũng – Điện thoại: 0902.920.389
a c b d i 8 6i
z z a c b d i
z a bi
Gọi 1
a, b, c, d 1 2
2
2
z2 c di
a c b d 2
z1 z2 a c b d i
Lời giải:
2
2
z z a c 2 b d 2 8 6i
1 2
a c b d 100
2
A. P 16.
Gọi z x yi x, y và M x, y là điểm biểu diễn của số phức z trong mặt phẳng
Lời giải:
phức. Xét các điểm F1 8;0 , F2 8;0 . Ta có : MF 1
8 x y
2
MF 2
D. P 5 10.
C. P 17.
2
z 8 z 8 20
x 8
x 8
2
2
2
2a 20 a 100
x2 y 2
max z 10
2
m n 16 .
1
2
2
c 8
b a c 36 100 36
min z 6
Câu 38: Cho hàm số y f x liên tục trên 0;1 đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau: max f x 6
0;1
1
và
1
x f x dx 0 . Giá trị lớn nhất của tích phân x f x dx bằng bao nhiêu?
24
1
Lời giải: Ta có với mọi số thực a thì ax 2 f x dx 0 do đó:
0
1
3
x f x dx
0
1
Do đó:
1
x
0
3
1
1
0
4 3
0
0
3
2
Trường hợp 2: Nếu a 1 thì x 3 ax 2 x 2 x a 0 x 0;1 . Khi đó:
LUYỆNTHITOÁNTRẮCNGHIỆMTHPTQUỐCGIA2018
Trang 12/51
Biên soạn: Đoàn Trí Dũng – Điện thoại: 0902.920.389
1
1
1
a 1
g a 6 x 3 ax 2 dx 6 ax 2 x3 dx 6 min g a
a
1
2
3 4
0
0
a
3
3 2 3 4
2a 4 4a 3 3 2 4
1 3
Ta tìm được min g a min
.
vậy min g a
a
a 0;1
a 0;1
4
2
4
2 2
1
Do vậy:
1
x f x dx min g a x f x dx
3
3
Câu 39: Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1 thỏa mãn 3 f x xf ' x x 2018 với
mọi x 0;1 . Giá trị nhỏ nhất của tích phân
1
f x dx bằng:
0
1
1
1
B.
C.
2021 2022
2018 2021
2018 2019
2018
2
3
Lời giải: Ta có: 3 f x x. f ' x x 3 x f x x f ' x x 2020
A.
t
D.
1
2019 2021
f x dx là
0
1
Câu 40: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên 0;1 thỏa mãn f 1 0, f x dx
2
0
1
1
x f x dx 55 . Tích
4
1
phân
0
A.
1
7
f x dx bằng
0
1
. Do đó
11
1
1
1
0
0
1
55
D.
1
11
1
1
x f x dx 11 . Hơn nữa ta dễ dàng tính
5
0
1
f x dx
0
1
x6 1
1
dx .
6
7
Câu 41: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên 0;1 thỏa mãn f 1 0, f x dx
2
0
1
và
f x
x 1
2
0
LUYỆNTHITOÁNTRẮCNGHIỆMTHPTQUỐCGIA2018
D.
1 ln 2
2
Trang 13/51
Biên soạn: Đoàn Trí Dũng – Điện thoại: 0902.920.389
1
f x
1
1
1
1
1
1
dx f x d 1
Lời giải: Ta có:
1
2
2
ln
1
dx
dx
x
x
2 ln 2 .
2
0 x 1
0 x 1 x 1
x 1 0 2
1
0
2
1
, do đó f x x ln x 1 C . Vì f 1 0 nên C ln 2 1.
x 1
1
1
f x dx x ln x 1 ln 2 1 dx ln 2 .
2
0
Suy ra f x 1
1
Ta được
0
Câu 42: Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình m sin m sin 3x sin 3sin x 4sin 3 x có
nghiệm thực?
A. 9
B. 5
D. 8
C. 4
Câu 43: Phương trình e x
Câu 44: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho bốn đường thẳng có phương trình lần lượt là
x 1 y 2
z
x2 y2
z
x y z 1
x 2 y z 1
; d2 :
; d3 :
; d4 :
.
1
2
2
2
4
4
2 1
1
2
2
1
Lời giải: Gọi tâm I a, b, c khi đó bán kính mặt cầu: R IA d I , P
LUYỆNTHITOÁNTRẮCNGHIỆMTHPTQUỐCGIA2018
D. 12 2
Trang 14/51
Biên soạn: Đoàn Trí Dũng – Điện thoại: 0902.920.389
R
a 2 b 11 c 5
2
R
a 2 b 11 c 5
2
2
2
2
2
R1 R2 12 2 .
2
b 25
b c b c 10
c 5
Câu 46: Cho hàm số f x x3 3x m 2 . Có bao nhiêu số nguyên dương m 2018 sao cho với mọi
bộ ba số thực a, b, c 1;3 thì f a , f b , f c là độ dài ba cạnh một tam giác nhọn.
A. 1989
B. 1969
C. 1997
D. 2008
Lời giải: Ta đặt g x x 3x 2 max g x 20; min g x 0 khi đó f x m g x .
3
1;3
1;3
Ta có: f a f b f c a, b, c 1;3 m g c g a g b a, b, c 1;3
m max g x 2 min g x m 20 .
1;3
1;3
Câu 47: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , cho phương trình các mặt phẳng P : x y 2 z 1 0 và
Q : 2 x y z 1 0 . Gọi S là mặt cầu có tâm thuộc Ox
đồng thời cắt mặt phẳng P theo
giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 2 và cắt mặt phẳng Q theo giao tuyến là một
đường tròn có bán kính bằng r . Xác định r sao cho chỉ tồn tại duy nhất một mặt cầu thỏa mãn
điều kiện đã cho.
A. r
10
2
B. r
3 2
2
C. r 3
D. r
14
2
Lời giải: Ta gọi I a;0;0 là tâm mặt cầu. Khi đó bán kính: R 2 r 2 d I , Q 22 d I , P
2
A. u 1, 0,1
B. u 2,1,1
C. u 3, 2,1
D. u 0,1, 1
LUYỆNTHITOÁNTRẮCNGHIỆMTHPTQUỐCGIA2018
Trang 15/51
Biên soạn: Đoàn Trí Dũng – Điện thoại: 0902.920.389
Q : x y z 1 0 là mặt phẳng qua điểm
A 2,1, 0 , song song với mặt phẳng P : x y z 0 .
Đồng thời ta phát hiện ra rằng điểm A 2,1, 0 là trung điểm MN .
Khi đó tổng khoảng cách MF NG MC ND=2d M , Q .
Lời giải: Ta gọi
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi là đường thẳng đi qua A và hai
hình chiếu C và D của các điểm M 0, 2, 0 , N 4, 0, 0 tới mặt
phẳng Q . Chọn A.
Câu 49: Cho hai số thực a, b lớn hơn 1 thay đổi thỏa mãn a b 10 . Gọi m, n là hai nghiệm của
phương trình log a x logb x 2log a x 3logb x 1 0 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
S mn .
16875
A.
16
500
A. S
3
B. S
700
3
C. S
650
3
D. S 200
Lời giải: Theo vi – ét ta có: log a m log a n 1 2log a b 3log a c log a ab 2c 3 mn ab 2 c 3
Theo AM GM ta có: mn ab 2 100 a b
3
4 3b 3b
3a. . (100 a b) 100 a b 100 a b
27
2 2
6
3
3
Câu 51: Tìm n biết rằng an x 1 an 1 x 1
n
A. n 9
B. n 10
n 1
... a1 x 1 a0 x n đồng thời a1 a2 a3 231 .
C. n 11
D. n 12
Lời giải: Ta đặt x 1 y khi đó an y n an 1 y n 1 ... a1 y a0 y 1 .
n
Như vậy Cn1 Cn2 Cn3 231 n 11 . Chọn C.
Câu 52: Biết rằng khi m, n là các số dương khác 1, thay đổi thỏa mãn m n 2017 thì phương trình
8log m x.log n x 7 log m x 6log n x 2017 0 luôn có hai nghiệm phân biệt a, b . Biết giá trị
LUYỆNTHITOÁNTRẮCNGHIỆMTHPTQUỐCGIA2018
Trang 16/51
3
7
3
7
Vì vậy ab m 8 .n 8 m 4 2017 m 8 ln ab f m ln m ln 2017 m
4
8
3
7
12102
12102 3 12102 7 14119
Mà f ' m
0m
ln ab f
ln
ln
4m 8 2017 m
13
13
8
13
13 4
Do đó c 12102, d 14119 S 66561 . Chọn đáp án B.
Câu 53: Cho hàm số f x x 2 3 x 2
cos 2017 x
và dãy số un được xác định bởi công thức tổng
Câu 54: Cho dãy số un được xác định bởi công thức
. Tìm giới hạn của dãy
2
2018un 1 un 2017un
un
u
u
?
số S n 1 2 ...
u2 1 u3 1
un 1 1
2017
D. lim S n 1
2018
u
u u
un
un 1 un
Lời giải: Ta có: 2018 un 1 un un un 1 n n 1 n
un 1
2018
2018 un 1 1 un 1 un 1 1
A. lim S n
1
2018
2 1 lim un 1
LUYỆNTHITOÁNTRẮCNGHIỆMTHPTQUỐCGIA2018
Trang 17/51
Biên soạn: Đoàn Trí Dũng – Điện thoại: 0902.920.389
Câu 55: Cho số phức z có z 1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P 1008 1 z 1 z 2 1 z 3 ... 1 z 2017
A. Pmin 1007
B. Pmin 2018
C. Pmin 1008
D. Pmin 2016
1 z 2017 1 z 2016 1 z 2017 1 z 2016 z 2016 1 z 1 z
1 z 2015 1 z 2014 1 z 2015 1 z 2014 z 2014 1 z 1 z
Lời giải: Ta có:
...
2
3
3
B. 1
x
Lời giải: Đặt F x f t dt g x 1 F x
2
2
C.
f x x 0;1
0
1
2
D.
F x
F x 1
2
1 0 x 0;1
t
1
1
g x dx 2
.
0
Câu 57: Cho hàm số y f x nhận giá trị không âm và liên tục trên đoạn 0;1 đồng thời ta đặt
x
g x 1 3 f t dt . Biết g x f 2 x với mọi x 0;1 . Tích phân
0
lớn nhất bằng:
5
A.
2
B.
4
3
C.
7
4
3F t 1 t là hàm số nghịch biến trên 0;1 do vậy ta có:
3
3
0 3F x 1
2
2
3
h x h 0 x 0;1
3F x 1 t 0 3F x 1 x 1 x 0;1
3
3
2
LUYỆNTHITOÁNTRẮCNGHIỆMTHPTQUỐCGIA2018
1
0
g x dx
7
.
4
x2
2
1
2
0
x
2
1 0 x 0;1
t
2 xf x 2
h t
1 dx ln 1 F t t là hàm số nghịch biến trên 0;1 do vậy ta có:
2
0 1 F x
h x h 0 x 0;1 ln 1 F x x 0 1 F x e
x
n 1
a1 2 a2 x ... n an x n 1
Thay x 1 vào khai triển trên ta được:
2n.3n 1 a1 2 a2 ... n an 34992 n 8
Vậy với n 8 ta có: P a0 3a1 9a2 ... 3n an 1 2.3 390625 . Chọn A.
8
Câu 60: Ba tia Ox, Oy, Oz đôi một vuông góc. Gọi C là điểm cố định trên Oz , đặt OC 1 hai điểm
A, B thay đổi trên Ox, Oy sao cho OA OB OC . Tìm giá trị nhỏ nhất của bán kính mặt cầu
ngoại tiếp tứ diện O. ABC ?
A.
6
.
4
B.
6
.
3
C.
6
.
2
B. x y z 0
C. x y z 0
D. x y 2 z 0
Lời giải: Ta có OA 2 2 do đó điểm B nằm trên các mặt cầu tâm O và tâm A có cùng bán kính 2 2
x2 y 2 z 2 2x 2 y 2z 0
x2 y 2 z 2 8
x y z 0 B 2;0; 2 .
nên tọa độ B là nghiệm của hệ: x 2 y 2 z 2 8
x y 2
2
2
2
x 2 y 2 z 8
LUYỆNTHITOÁNTRẮCNGHIỆMTHPTQUỐCGIA2018
Trang 19/51
Biên soạn: Đoàn Trí Dũng – Điện thoại: 0902.920.389
Câu 62: Cho dãy số un xác định bởi u1 5; unn11 unn 2n 2.3n với mọi n 1 . Tìm số nguyên nhỏ
nhất thỏa mãn unn 2n 5100 .
Câu 63: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : x 2 y 2 z 3 0 và hai điểm
A 1; 2;3 , B 3; 4;5 . Gọi M là một điểm di động trên P . Giá trị lớn nhất của biểu thức
MA 2 3
bằng:
MB
A. 3 6 78
B. 3 3 78
54 6 78
C.
Lời giải: Ta dễ dàng nhận thấy A P và AB 2 3 do vậy P
Áp dụng định lý hàm số sin: P
D. 3 3
MA 2 3 MA AB
.
MB
MB
sin MBA sin AMB
MAB
MBA AMB
MAB
2 cot
B.
8
f x dx
2
1
f t 5 4t 3 d t 5 4t 3
1
1
2t 1 5t
4
4 dt 10 .
1
Câu 65: Cho hàm số y f x có đạo hàm cấp hai liên tục trên đoạn 0;1 đồng thời thỏa mãn các điều
1
ef ' 1 f ' 0
bằng:
ef 1 f 0
D. 1
Lời giải: Ta đặt e x f x dx e x f ' x dx e x f '' x dx a . Sử dụng tích phân từng phần ta có:
1
1
x
x
a e df x ef 1 f 0 e f x dx ef 1 f 0 2a
ef ' 1 f ' 0
0
0
1
1
1
ef 1 f 0
a e x df x ef 1 f 0 e x f x dx ef 1 f 0 2a
0 0
LUYỆNTHITOÁNTRẮCNGHIỆMTHPTQUỐCGIA2018
giác ABC vuông thì A, M , N vẫn thẳng hàng cho nên đường thẳng d khi đó có u 1, 0,1 . (Học sinh
cần tự tìm các tọa độ của M , N sao cho các tam giác MAB, NAC vuông cân tại M , N và nằm trong mặt
phẳng ABC ). Chọn B.
Câu 67: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz
gọi d là đường thẳng đi qua điểm
A 1, 0, 0 có hình chiếu trên mặt phẳng
P : x 2 y 2z 8 0
là d ' . Giả sử giá
trị lớn nhất và nhỏ nhất khoảng cách từ
điểm M 2, 3, 1 tới d ' là và .
Tính giá trị của T ?
A. 2
B.
6
2
2
6
D.
2
3
Lời giải: Ta có xét A là hình chiếu của A trên P . Khi đó đường thẳng d ' đi qua điểm A . Ta gọi G
C.
3
1
2
Trang 21/51
Biên soạn: Đoàn Trí Dũng – Điện thoại: 0902.920.389
2
a 2
2.2a 2 2a 1 sin 2a b 1 2 0 2a 1 2 2a 1 sin 2a b 1 1 0
2
2a 1 sin 2a b 1 1 sin 2 2a b 1 0 2a 1 sin 2a b 1 cos 2 2a b 1 0
2
2
1
1 có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 . Tìm
2
xx
giá trị nhỏ nhất của biểu thức S 1 2 4 x1 x2 .
x1 x2
B. 3 3 2
C. 3 3 4
x x log b a
Lời giải: Ta có: x 2 1 x log b a 0 1 2
x1 x2 1
A. 4
D.
3
4
2
1
1
1
Khi đó S
x1 , x2
và phương trình
bx
2
1
9a
x
Lời giải: Với a
B. 46
x 2 1
1
b x có hai nghiệm phân biệt
có hai nghiệm phân biệt
x1 x2 x3 x4 3 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A. 12
2
x1 x2 log a b
Khi đó theo vi – ét
log a b log b 9a 3 log b 9a 3 9a a 3 a 4
x3 x4 log b 9a
Vì vậy b 16 b 17 S 3.4 2.17 46 . Chọn đáp án B.
Câu 71: Xét các số nguyên dương a, b sao cho phương trình a.4 x b.2 x 50 0 có hai nghiệm phân
biệt x1 , x2 và phương trình 9 x b.3x 50a 0 có hai nghiệm phân biệt x3 , x4 thỏa mãn
x3 x4 x1 x2 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S 3a 2b .
A. 49
B. 51
0; S1 0; P1 0
Lời giải: Ta có: 1
b 2 200a 0
2 0; S 2 0; P2 0
C. 78
LUYỆNTHITOÁNTRẮCNGHIỆMTHPTQUỐCGIA2018
D. 81
Trang 22/51
Biên soạn: Đoàn Trí Dũng – Điện thoại: 0902.920.389
50
A.
4
B. 90
C.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
81
4
45
2
D.
Lời giải: Ta có: log a x log b a log a x 2log a x 3 0 log b a log a x 2log a x 3 0
2
Theo vi – ét ta có: log a m log a n
2
2log a b log a b 2 log a mn log a b 2 mn b 2
log b a
2
9 279 279
Vậy P b 2 9a b 2 9 10 b b
Xét f a 1
a
90 a 2 b 2
0 a 45
min f a, b min f 4 ; f
29
b2
. Lập bảng biến thiên ta được:
2
min b 4
74 b 2 ; b 29 61 b 2
Dễ có: b 4 74 b 2 b 29 61 b 2 b 5; 38 min f a, b b 4 74 b 2 f b .
b
0 b 37 nên lập bảng biến thiên ta được min f a, b f 5 16 .
Do f b 1
A.
5
3
B. 4
4
3
C.
D. 5
x
Lời giải: Ta đặt F x f t dt khi đó g x 1 2 F x f x x 0;1 .
3
0
f x
Do vậy
3
1 2F x
F x
4
3
t
Do đó:
3
g x
2
1
2
8
2
2
2
2
3
3
2
1 f x dx 21 f x dx 3 1 f x dx 1 x 1 dx
2
f x
Tính tích phân
3
dx bằng:
1
A.
8ln 2
27
8
1
3
t2
D.
2
8
5
4
2
2
2
2
3
3
2
1 f x dx 21 f x dx 3 1 f x dx 1 x 1 dx
dx
1
8ln 2
. Chọn A.
27
2
Câu 76: Cho hai số thực dương a, b lớn hơn 1 và biết phương trình a x b x 1 1 có nghiệm thực. Tìm giá
trị nhỏ nhất của biểu thức P log a ab
4
.
log a b
A. 4
B. 5
C. 6
D. 10
2
2
Lời giải: phương trình tương đương với: x x 1 log a b 0 x x log a b log a b 0
Điều kiện để phương trình có nghiệm là log a b 4log a b 0 log a b 4 log a b 0
2
Khi đó P log a b
4
4
C. 4
D. 6
1
1
1
k
1
1
1
2 1 2 k 2 2 2 1 k 2 . f ( x) với f ( x) 2 2 1.
2
sin x x
x sin x
x sin x
2 2 cos x
0 x o; .
Xét hàm số f ( x) trên 0; , ta có f '( x) 3
3
sin x
x
2
2
8
20
log a b
11
11
8
20
8 20
log a b
8
20
11
11
11 11
log a x1 x2 log a b
x1 x2 a
b a
11
11
1
1
1
Ta có đánh giá sau x1 x2 a 20b8 11 220 b8 11 2 29.b8 11
Và 29.b8 k 11 29.28 217 k 3, k 2 k 4 b8
1
D. 1 m .
2
Lời giải: Ta có cos x 1 cos 2 x m cos x m sin 2 x
cos x 1 1
cos x 1 cos 2 x m cos x m cos x 1 cos x 1 0
cos 2 x m 2
1
2
Vì x 0; cos x 1 nên 1 không có nghiệm trên
2
3
LUYỆNTHITOÁNTRẮCNGHIỆMTHPTQUỐCGIA2018
2
2
0; 3 . Xét f x cos 2 x, x 0; 3
Trang 25/51