Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 cơ bản - Pdf 48

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: phút;
(20 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 175
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Phần I: Trắc nghiệm
Câu 1: Công của lực điện do một điện tích điểm Q nằm tại tâm của một vòng tròn làm
cho một điện tích dịch theo một cung MN của vòng tròn
A. Khác không và không phụ thuộc vào chiều dài của cung MN
B. Bằng không
C. Khác không và phụ thuộc vào chiều dài của cung MN
D. Không xác định được
Câu 2: Hai quả cầu nhẹ khối lượng bằng nhau treo bằng dây tơ được tích điện nên lực
tác dụng làm dây treo chúng lệch đi những góc bằng nhau so với phương thẳng đứng.
Hiện tượng đó chứng tỏ
A. Một quả cầu tích điện còn một quả cầu không mang điện
B. Các quả cầu tích điện bằng nhau và cùng dấu
C. Các quả cầu tích điện bằng nhau và trái dấu
D. Các quả cầu tích điện trái dấu nhưng không nhất thiết phải bằng nhau
Câu 3: Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitrat với anốt bằng bạc có điện trở R =
1

. hiệu điện thế đặt vào hai cực là U= 10V . Xác định khối lượng bạc bám vào cực âm
sau 2h . Cho biết đối với bạc A= 108 g/mol và n= 1
A.
2
10.04.8

C. Cả hai quả cầu đều tích điện dương
D. Cả hai quả cầu tích điện có độ lớn không bằng nhau và trái dấu
Câu 7: Chọn câu đúng : Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách
giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng.
A. tăng lên gấp đôi B. giảm đi bốn lần C. không thay đổi D. giảm đi một nửa
Câu 8: Cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường sẽ thay đổi như thế nào
nếu điện tại đó ta đặt một điện tích thử có độ lớn tăng lên hai lần
Trang 1/3 - Mã đề thi 175
A. Không đổi B. Tăng lên hai lần
C. Giảm xuống hai lần D. Không xác định được
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
B. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các êlectron tự do.
C. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và
được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
D. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.
Câu 10: Chọn định nghĩa đúng về hiện tượng siêu dẫn ?
A. Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng khi nhiệt độ giảm đến 4,2 K thì điện trở của thủy
ngân giảm đột ngột đến 0
B. Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng điện trở của vật dẫn bằng kim loại phụ thuộc vào
nhiệt độ
C. Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng điện trở của chất điện phân phụ thuộc vào nhiệt độ
D. Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng khi nhiệt độ hạ xuống dưới một nhiệt độ T
C
nào đó
nhiệt độ của kim loại (hay hợp kim) đó giảm đột ngột đến giá trị bằng 0
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng
điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật.
B. Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là công của lực điện trường làm di chuyển

C. các ion dương và ion âm theo chiều điện trường trong dung dịch.
D. các chất tan trong dung dịch.
Câu 15: Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở R
1
= 2 Ω và
R
2
= 8 Ω, khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là như nhau. Điện trở trong của
nguồn điện là:
A. r = 2 Ω B. r = 6 Ω C. r = 3 Ω D. r = 4 Ω
Trang 2/3 - Mã đề thi 175
Câu 16: Hai quả cầu như nhau được tích điện có độ lớn khác nhau. Sau khi được cho
chạm vào nhau rồi tách ra thì chúng sẽ luôn luôn
A. Trung hòa về điện
B. Có thể hút hoặc đẩy nhau, tùy trường hợp
C. Đẩy nhau
D. Hút nhau
Câu 17: Theo thuyết êlectron cổ điển thì
A. vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương, vật nhiễm điện âm là vật chỉ có
điện tích âm.
B. vật nhiễm điện dương là vật chỉ có proton, vật nhiễm điện âm là vật chỉ có êlectron.
C. vât nhiễm điện dương hay âm là do số êlectron trong nguyên tử nhiều hay ít.
D. vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron, vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.
Câu 18: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 Ω được mắc với điện trở 4,8 Ω thành mạch
kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Cường độ dòng điện
trong mạch là
A. I = 25 (A). B. I = 120 (A). C. I = 12 (A). D. I = 2,5 (A).
Câu 19: Khi một điện tích q = - 2C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường
thì lực điện sinh công -6J. Hỏi hiệu điện thế U
MN

thành điện trở R. Xác định R để công suất của nguồn đạt giá trị cực đại ( hình
2 )
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 3/3 - Mã đề thi 175
E

,r
R
1
R
3

Hình 1
R
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status