Bài tập lớn môn học: Thuỷ văn công trình.
NHIỆM VỤ BÀI TẬP LỚN
Môn học: Thuỷ văn công trình
Sinh viên: Phạm Văn Khôi
Ngày giao đề: 20/10/2007
Ngày nộp đề: 10/11/2007
Đề tài:Vẽ đường tần suất thực nghiệm theo công thức vọng số và công thức trung bình
Vẽ đường TSTN Piếc Sơn III, đường TSTN KrisKy-MenKen(K-M) và đường TSTN
theo phương pháp 3 điểm:P
1
=10%, P
2
=50%, P =90%
1)SỐ LIỆU BAN ĐẦU
1.1)Tài liệu về mực nước:
Bảng1 : Số liệu về mực nước đỉnh triều (chân triều) năm……
Tháng
Ngày
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
2) Tài liệu tương quan
Bảng 2 : Số liệu tương quan
X
i
Y
i
2.YÊU CẦU :
2.1. Nội dung:
*100%
-Theo công thức trung bình P
i
=
n
m 5.0
−
*100%
+Tinh tần suất tích luỹ
)( ixxPi
∑
≥
.Kết quả
tính toán
lập thành bảng và từ đó vẽ đường TSTN.
c)Nhận xét trong 2 đường đó đường nào an
toàn?
Không an toàn? giải thích, cho ví dụ cụ thể.
d)Giải thích vấn đề kéo dài và hiệu chỉnh
đường TSTN,
cho ví dụ cụ thể.
3
Vẽ đường TSLL Piếc SơnIII
a)Cơ sở lí luận
b)ứng dụng
c)Trình tự tính toán
+Xác định các tham số thống kê(kết quả lập
thành bảng)
+Sắp xếp số liệu từ lớn tới nhỏ
+Phân cấp tài liệu
a)Cơ sở lý thuyết.
b)Trình tự tính toán.
5
Vẽ đường TSTN theo phương pháp 3
điểm(phương pháp đồ giải) :P
1
=10% ; P
2
=50% ;
P
3
=90%
a) Cơ sở lý thuyết
b) Trình tự tính toán.
6
Phân tích tương quan
a)Cơ sở lý thuyết
-Khái niệm tương quan
-Phân loại tương quan
-Tương quan đường thẳng(lập phương trình
đường hồi quy
b)ứng dụng:
-Phương pháp giải tích:
+Thành lập phương trình đường hồi quycủa x
theoy;
+thành lậpphương trình đường hồi quy của y
theo x.
-Phương pháp đồ giải.
Nhận xét ưu nhược điểm của 2 phương pháp đó
Sinh viên thực hiện: Vũ Thanh Tựng Lớp: CTT48 - ĐH
3
Bài tập lớn môn học: Thuỷ văn công trình.
2.2.5. Các hình vẽ minh hoạ, bảng biểu , đồ thị phải có tên , đánh số
thứ tự.
2.2.6. Các công thức phải được đánh số thứ tự
2.2.7. Nếu áp dụng tin học trong tính toán, phải đưa vào phụ lục.
2.2.8. Thuyết minh khổ A
4
, bìa Nilon, các đồ thị vẽ trên giấy kẻ
ly(khuyến khích làm bằng vi tính) bao gồm các trình tự như sau:
-Bìa ngoài
-Nhiệm vụ bài tập lớn
-Muc lục
-Nội dung tính toán
-Phụ lục tính toán(nếu áp dụng tin học)
- Tài liệu tham khảo.
2.3. Thưởng , phạt
2.3.1. Thưởng
-Ap dụng tin học……………………………………………………….
-Nộp sớm:……………………………………………………………...
-Trình bày đẹp , đúng quy cách:……………………………………...
-Lý do khác:…………………………………………………………..
2.3.2. Phạt:
-Không áp dụng tin học......................................................................
-Chậm tiến độ........................................................................................
-Trình bày xấu, không đúng quy cách ………………………….......
-Lý do khác …………………………………………………............
2.3.3. Đánh giá của giáo viên hướng dẫn:
19 270 240 200 160 140 120 120 140 170 200 230 240
20 240 220 200 190 170 170 160 170 180 190 190 200
21 200 190 180 180 190 200 210 210 200 190 180 160
22 150 140 150 160 190 230 250 260 250 220 180 150
CN 120 100 100 130 170 230 270 290 290 260 210 150
24 100 70 70 80 130 210 270 320 330 300 240 180
25 110 60 40 50 90 170 250 320 350 330 280 210
26 130 70 30 20 60 130 220 300 350 360 320 250
27 170 90 40 20 30 90 180 270 330 360 340 280
28 200 120 60 30 30 70 150 240 310 350 340 300
29 230 150 90 50 40 60 120 200 280 320 330 300
CN 250 180 120 70 60 70 110 180 250 300 310 300
Bảng1.2.Số liệu tương quan
Yi 0.46 0.5 0.63 0.65 0.68 0.6 0.59 0.57 0.62 0.52 0.59 0.57
Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Thị Bích Thảo
Sinh viên thực hiện: Vũ Thanh Tựng Lớp: CTT48 - ĐH
5
Bài tập lớn môn học: Thuỷ văn công trình.
5
Xi 9.73 9.69
Yi 0.57
0.5
8 0.55 0.51 0.53 0.6 0.65 0.62 0.64 0.67 0.65 0.59
Xi 9.71 9.75 9.62 9.57 9.6 10 10.5 10.4 10.7 10.8 10.7 9.89
Yi 0.58
0.6
4 0.68 0.51
Xi 9.82
10.
7 10.8 9.45
VD : Vẽ đường tần suất thực nghiệm
Tài liệu của những dòng trung bình tại một chạm thuỷ văn trong 20 năm ;
176; 212; 234; 147; 288; 215; 262; 250; 192; 167; 284; 264; 275; 213; 188;
221; 242; 189; 245; 196.
STT
xắp
sếp mi Pi(%) ΣPi(%) STT
xắp
sếp mi Pi(%) ΣPi(%)
1 288 1 5 5 11 215 1 5 55
2 284 1 5 10 12 213 1 5 60
3 275 1 5 15 13 212 1 5 65
4 264 1 5 20 14 196 1 5 70
5 262 1 5 25 15 192 1 5 75
6 250 1 5 30 16 189 1 5 80
7 245 1 5 35 17 188 1 5 85
8 242 1 5 40 18 176 1 5 90
9 234 1 5 45 19 167 1 5 95
10 221 1 5 50 20 147 1 5 100
Nhận xét : trong 20 năm xuất hiện một lần Qmax ≥ 288m
3
/s P(Q ≥ 288)
=5%. Trong 20 năm xuất hiện 20 lần chỉ số Q ≥ 147 m
3
/s, P ( x ≥147) =
100%.
Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Thị Bích Thảo
Sinh viên thực hiện: Vũ Thanh Tựng Lớp: CTT48 - ĐH
7
Bài tập lớn môn học: Thuỷ văn công trình.
25.0
+
−
n
m
*100% (4)
VD: P1 =(1-0.5 )/20*100=2.5% : P2 = 1/(20+1)*100= 4.7% ;
P3= (1-0.3)/20*100=33.4% ; P4 =(1-0.25)/(20+0.25)*100 = 30,6%
Theo kinh nghiệm tính toán thuỷ văn toàn cho công trình thì công thức vọng xố
bảo đảm an toàn hơn cả vì vậy công thức vọng số được sử dụng rộng rãi hơn cả.
2)ỨNG DỤNG
+)Thiết lập tập hợp mẫu cần nghiên cứu (Bảng 1)
+) Chỉnh sửa số liệu (Bảng 2)
+)Xắp xếp số liệu từ lớn đến nhỏ (Bảng 4).
BẢNG 4. SẮP XẾP SỐ LIỆU TỪ LỚN ĐẾN NHỎ
0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 22
Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Thị Bích Thảo
Sinh viên thực hiện: Vũ Thanh Tựng Lớp: CTT48 - ĐH
8
Bài tập lớn môn học: Thuỷ văn công trình.
370 320 280 250 230 200 190 170 150 120 90 60
360 320 280 250 230 200 190 170 150 120 90 50
360 320 280 250 220 200 190 170 150 120 90 50
360 320 280 250 220 200 190 170 150 120 90 50
360 310 280 240 220 200 180 160 150 120 90 50
360 310 280 240 220 200 180 160 150 120 90 50
350 310 270 240 220 200 180 160 140 120 90 50
350 310 270 240 220 200 180 160 140 120 90 50
350 310 270 240 220 200 180 160 140 120 80 50
350 300 270 240 220 200 180 160 140 110 80 50
−
=
−
=
n
HH
m
Vậy m =5
+)Tần suất rơi vào từng cấp (mi) được xác định trong Bảng 5:
BẢNG 5. TÍNH TOÁN ĐTSTN
STT
Cấp mực
nước
H(cm) Htbi mi
P
1i
=
1
+
n
mi
*10
0
∑
P
1i
(x
≥
xi)
P
5.
322-311 316 10
2.77
9.42 2.64 8.75
6.
310-299 304 14
3.88
13.3 3.75 12.5
7.
298-287 292 9
2.49
15.79 2.36 14.86
8.
286-275 280 9
2.49
18.28 2.36 17.22
9.
274-263 268 11
3.04
21.32 2.91 20.13
10.
262-251 256 6
1.66
22.98 1.53 21.66
11.
250-239 244 24
6.65
29.63 5.36 27.02
12.
238-227 232 15
19.
154-143 148 18
4.98
68.1 4.86 64.52
20.
142-131 136 10
2.77
70.87 2.64 67.16
21.
130-119 124 23
6.37
77.24 6.25 73.41
22.
118-107 112 5
1.39
78.63 1.25 74.66
23.
106-95 100 10
2.77
81.4 2.64 77.3
24.
94-83 88 14
3.88
85.28 3.75 81.05
25.
82-71 76 4
1.11
86.39 0.97 82.02
26.
70-59 64 19