Giải toán 11 bằng máy tính casio fx570 - Pdf 48


Chuyeân ñeà:
GIAÛI TOAÙN 11 TREÂN MAÙY
TÍNH CASIO fx-570MS
Noọi dung
1.
1.
Hàm số lượng giác
Hàm số lượng giác
2.
2.
Phương trình lượng giác
Phương trình lượng giác
3.
3.
Hoán vị Tổ hợp Chỉnh hợp
Hoán vị Tổ hợp Chỉnh hợp
4.
4.
Dãy số
Dãy số
5.
5.
Giới hạn
Giới hạn
6.
6.
Hàm số liên tục
Hàm số liên tục
7.
7.

1.82
11
;
4/ Xoá FIX
MODE MODE MODE MODE MODE 3
(NORM)
1
I. HÀM SỐ LƯNG GIÁC
Bài 1.1: Tính giá trò của các biểu thức sau:
2 4 8
cos cos cos
9 9 9
B
π π π
=
0 0 0 0
0 0
1 1
tan 9 tan 27 tan 63 tan81
sin18 sin 54
D = − + − − +
Hướng dẫn:
Kết quả:
A= 0.25 B = - 0.125
- Thiết lập đơn vò đo:
- Có thể gán biến nhớ
5 7
cos sin
12 12
A

− −
;
;
;
sin( ) 0.948
cos( ) 0.319
tan( ) 2.973
a b
a b
a b
+
+ −
+ −
;
;
;
(làm tròn đến hàng phần nghìn)
Hướng dẫn:
SHIFT
sin
-1
( 3 a
b/c
4 ) =
Tính a
SHIFT
cos
-1
( 1 a
b/c

f
π
=
 
 ÷
 
;
;

II.PHệễNG TRèNH LệễẽNG GIAC
Baứi 2.1: Giaỷi caực phửụng trỡnh sau:
2
/ sin
2
a x =
2
/ sin( 2)
3
b x =
0 0 0 0
0
0 0 0 0 0
45 360 45 360
2
/ sin sin( 45 )
2
180 45 360 225 360
x k x k
a x
x k x k

Bài 2.2: Cho phương trình
Trong các số sau, số nào là nghiệm của phương trình
trên?
2
3 tan 4 tan 3 0x x− + =
0 0
2
;45 ; ;30
3 3
π π
Hướng dẫn:
3
( tan
ALPHA
X ) x
2
- 4 tan ALPHA X +
3
CALC 60
0
=
0
60
0
là nghiệm của pt
CALC 45
0
=
-0.535898384
45

6
d
π
x
2
( sin ALPHA X ) x
2
(
sin ALPHA
X
)
+
2
(
sin ALPHA X ) x
2
+ 3
MODE MODE MODE MODE 2
CALC SHIFT
π
a
b/c
3 =
1.5
CALC SHIFT
π
a
b/c
6 =
2

A A P
B
P P

= +
4 3 4 2
7 7 8 3
5 6 6
10 10 11 2
1
1
C C C A
C
C C C P
+ + −
= +
+ + −
2
3
=
= 80
= 4


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status