Đề thi thử THPTQG năm 2018 file word có lời giải chi tiết – đề số (4) - Pdf 48

®Ò sè 15

Câu 1.

M

Trong mặt phẳng phức gọi

z

điểm biểu diễn cho số phức
A.
C.

M′
M′

đối xứng với
đối xứng với

− x 2 + 18x − 50
x →−∞ − x 3 + 3 x − 1

M
M

qua
qua

là điểm biểu diễn cho số phức


M′

đối xứng với

M

qua

M

Ox

.

qua đường thẳng

lim

Câu 2.

bằng

1
A. .
Câu 3.

Câu 4.

−∞



A.
Câu 5.

B.

1
V = Bh
3

Cho hàm số

M



V=
.

y = f ( x)

B.

1
Bh
6

.

C.


.

( −∞; +∞ )

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng

( −∞;1)



( 1; +∞ )

.
Trang 1/8


Câu 6.

Cho hai hàm số

[ a;b ]

. Goi

D

x=a x=b
,


D

không âm trên đoạn

và hai đường thẳng

quanh trục hoành được tính

theo công thức
b

b

V = 2π ∫ ( f 2 ( x ) − g 2 ( x ) ) dx

V = π ∫ f 2 ( x ) − g 2 ( x ) dx
a

A.
V =π

Câu 8.

∫ ( f ( x ) + g ( x ) ) dx
2

Cho hàm số

V =π



ln ( 2e ) = 1 + ln 2

.

B.

ln ( e 2 ) = 2

f ( x) =
Câu 9.

a

B.

b

2

a

C.
Câu 7.

.

Tìm nguyên hàm của hàm số

.


. D.

ln ( e 2 ) = 1

.

dx

∫ 5x − 2 = 5ln 5x − 2 + C

ln ( 2e2 ) = 2 + ln 2

.

1

∫ 5 x − 2 = − 2 ln 5 x − 2 + C

.

Trang 2/8


Câu 10.

Trong không gian với hệ tọa độ
M

trên mặt phẳng

là hình chiếu vuông góc của

D.

H ( 0; 2; −5)

.

Trang 3/8


Câu 11.

Đường cong như hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
y

x

O

A.
Câu 12.

y = 2 x4 + 3x2 − 2

Trong không gian

phẳng
A.


3x+ 2 ≥
của bất phương trình:

.

B.

S = ( −∞; 0]
4a,

Cho hình nón có bán kính đáy là

y = 2 x 4 − 3x2 − 2

( P ) : x − 2 y − 3z − 2 = 0

có một vectơ chỉ phương là

ur
u1 = ( 1; −2; −2 )

Tìm tập nghiệm
A.

Câu 14.

( P)

.


.

C.

S = [ 0; +∞ )

chiều cao là

3a.

.

D.

S = ( −∞; −4 ]

.

Khi đó diện tích xung quanh của hình nón

bằng:
A.

Câu 15.

20π a 2

B.

Trong không gian

và vuông góc với

x + 2y − z + 4 = 0

24π a 2

.

D.

 x = −1 + 2t

d :y = t
z = 1− t


và đường thẳng

d

12π a 2

.

. Tìm phương trình mặt

.

. C.


.

D.

y = x3 − 3x 2 + 1

.
Trang 4/8


Câu 17.

Cho hàm số

y = f ( x)

có bảng biến thiên như sau

f ( x) − 2 = 0

Số nghiệm của phương trình
A.
Câu 18.

4

.

B.



A.

2018

.

C.

ABC. A′B′C ′
AB
BB ′

I = 2 − ln 2

.

3a 13
13

13 + 13

C.

.

A′C ′

I = 1 − ln 2




2017

bằng

2050

.



B.

.

d=

trên đoạn

là hai nghiệm phức của phương trình

là trung điểm

Câu 22.

2

x
dx


a

I = 2 + ln 2

z1.z2 + z1
13 + 5

bằng

.
A′

. Hình chiếu vuông góc của

và mặt đáy bằng

600

. Gọi

d

.

trên

( ABC )

là khoảng cách giữa hai

đồng theo hình thức lãi kép với lãi suất

tiền trong ngân hàng là

40

0,7

triệu đồng. Hỏi số tiền

% mỗi tháng. Biết rằng sau
a

2

năm anh Đua có số

gần với số tiền nào nhất trong các số sau ?
Trang 5/8


A.
Câu 23.

1.500.000

đồng.

Một hộp đựng



.

.

S . ABC

trung điểm của cạnh

30°

2
57

1.525.718

đồng.

quả cầu màu trắng,

4

D.

1.525.500

đồng.

quả cầu màu xanh và


màu.

Trong không gian

A.

đồng.

B.

BC

A ( 4; 3; 2 )

1
57

,

x − 4 y − 2z + 4 = 0

. Biết
B.

∆SBC

45°

.


x + 4 y − 2z − 4 = 0

. Hình chiếu vuông góc của

đều, tính góc giữa
C.

. D.

.

SA



( ABC )

S

lên

.

( ABC )



.
D.



C.

B. .

S . ABC

đo của góc hợp bởi
30°
A.
.

Câu 29.

252

1

.

Cho hình chóp

Trong không gian

IJ



C.


−525

.

là:

.

D.

4

.

a I J
SA BC
. , lần lượt là trung điểm của
,
. Số

.

( P)

B.

.

90°


1

−252

log 4 ( x + 12 ) .log x 2 = 1

có tất cả các cạnh đều bằng

Oxyz

( P) : x + y + z +1 = 0

A.

36

trong khai triển nhị thức đã cho bằng

Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình
A.

Câu 28.

525

x

trong đó tổng 3 hệ số đầu tiên của khai triển nhị thức đó là

D.

= =
1 1 1

45°

.

.

m
¡ y = sin 2 x + mx
Tìm
để hàm số sau nghịch biến trên :
.
m ≤1
m ≤ −2
m ≥ −1
m ≥ −2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
2
(H)
y = 2x −1
Cho

.

D.

(H)

bằng

3π + 10
3

.

Trang 7/8


2



Câu 32.

Câu 33.

Biết

A.

m


1
A. .
Gọi

S

B.

V=

.

90

C.

8
3

.

C.

m

π 125 6
108

V=



?
B.

2

B.

S

3
C. .

.
m

các giá trị nguyên của

nhất. Tổng các phần tử của
A.

,

4 x − 2 ( m + 1) 2 x + 3m − 8 = 0
m

5
V
ABCD
Cho tứ diện đều
có cạnh bằng . Tính thể tích
của khối nón nội tiếp tứ diện
.
1

V=

Câu 34.

x 3 dx

D.

4

.

y = ln x − 2 x 2 + m

để giá trị nhỏ nhất của hàm số

trên

[ 1; e]

là nhỏ

6

A.

P =1

.

xác định trên

. Giá trị của biểu thức

.

Cho số phức

P = a +b

f ( x)

B.

z = a + bi

1
ln10
6

( a,


x − 4x − 5
2

.

D.

3
2
ln
2018
))2
( (
ln10 3

.

. Tính giá trị của biểu thức

.
B.

P = 14

.

C.

P=2



( 1; 2 )

.

B.

1

 ; +∞ ÷
2


.

y = f ( x ) = − x3 + 6 x 2 + 2

C.

( −2; −1)

( C)

.

D.
M ( m; 2 )

( −1;1)
S

, cho điểm
. Số mặt phẳng
đi qua
và cắt các trục
,
m

thực của
20
3
A.
.

để qua

có đồ thị

và điểm

. Gọi

là tập hợp các giá trị

( C)

M

Oy Oz
OA = OB = OC ≠ 0
A B C


.

B.

2

3
4
C. . D. .

.

log 2 u1 log 2 u5 − 2 log 2 u1 + 2 log 2 u5 = 20

thỏa mãn:

. Tính tổng tất cả các giá trị của

3542



B.

n

thỏa mãn

.

.

un = 2un −1 u1 > 1
;
với mọi

D.

4199
4

.

điểm cực trị là

14
5

.

Trang 10/8


Câu 44.

Trong không gian

Oxyz

, cho ba điểm


B.

ABCD

là điểm chia

khối đa diện
5
6

.

ABCDSEF

số

ABEF

, song song với mặt phẳng

.

C.

6

 x = 49 − t

41

135

 z = 98


AB

.

.

1
cạnh bằng , lần lượt nằm trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau.



 S

là điểm trên tia đối của

7
6

.

C.

z = a + bi ( a, b ∈ ¡

phức


135

 z = 98


1
EH = ED
3

.

Xét



A ( 1;0;0 ) B ( 0; 2;0 ) C ( 0;0;3 )

)

11
12

.

D.

11
18


A.

( BC ' D )

45, 2°

.



P = −3

.

ABCD. A′B′C ′D′

( A′C ′D )
B.



α

C.

P=7

có các cạnh

.

.

Trang 11/8


Câu 48.

Trong

không

( S2 ) : x 2 + ( y − 2)

Oxyz

gian
2

+ ( z − 4) = 4
2

tiếp xúc với cả ba mặt cầu
A.
Câu 49.



2

.

+ ( y − 2) + ( z − 4) = 1
2

2

,

. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng

?
C.

6

8
D. .

.

A 5
B
, học sinh lớp
được xếp ngẫu nhiên vào hai dãy ghế đối diện nhau mỗi dãy

5

Câu 50.

2
ghế (xếp mỗi học sinh một ghế). Tính xác suất để học sinh bất kì ngồi đối diện nhau khác lớp.

thỏa
mãn
1

1

1
1
f ( 0 ) = 1, ∫  f ′ ( x )  dx = , ∫ ( 2 x − 1) f ( x ) dx = −
30 0
30
0

A.

1
30

.

2

B.

11
30

.

C.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status