®Ò sè 16
Câu 1.
Điểm M trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức z . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z .
A. Phần thực là 3 và phần ảo là 2 .
B. Phần thực là 2 và phần ảo là 3 .
C. Phần thực là 3 và phần ảo là 2i .
D. Phần thực là 2 và phần ảo là 3i .
Câu 2.
3x 5
x �2 x 3
bằng
lim
A. 3 .
Câu 3.
1 A101 A102
B. 54 .
.
C. 55 .
D. 56 .
C.
xác định, liên tục trên tập
h
2V
B .
�\ 2
D.
h
V
B.
và có bảng biến thiên:
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên tập
�\ 2
B. Hàm số nghịch biến trên tập
�; 2 � 2; � .
H
a b . Nếu cắt vật thể H
a �x �b
bởi
bất kì được một thiết diện có
được tính theo công thức
Trang 1/8
b
A.
Câu 7.
V 2 �
S x dx
a
Cho hàm số
b
V �
S x dx
.
có bảng biến thiên như sau
Hàm số đạt cực đại tại điểm
A. x 1 .
Câu 8.
Câu 9.
B. x 0 .
C. x 5 .
D. x 2 .
Với các số thực dương a, b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
�2a 3 �
log 2 � � 1 3log 2 a log b
�b �
A.
.
�2a 3 �
1
log 2 � � 1 log 2 a log 2 b
3
�b �
B.
f x 32 x 1
.
.
B.
2 x 1
3
C
ln 9
.
f x dx
�
32 x 1
C
ln 3
.
f x dx 3
D. �
2 x 1
ln 3 C
Trang 2/8
Câu 11. Đường cong như hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
y
x
O
4
2
A. y 4 x 3 x 1 .
3
B. y 2 x 3x 1 .
2
4
2
C. y 2 x 4 x 1 . D. y 2 x 3 x 1 .
A 1; 2;3
B 0;1; 2
Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm
và
. Đường thẳng d đi qua hai điểm
A, B có một vectơ chỉ phương là
A.
D.
S 4; �
.
x 1
2 x 1
Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình 4 �8 là:
�1
�
S�
; ��
�4
�
A.
.
1�
�
S �
�; �
4 �.
�
B.
.
: 2x y z 0 .
C.
: x 0.
D. y z 2 0 .
Câu 16. Đồ thị của hàm số nào dưới đây không có đường tiệm cận?
y
A.
x 1
x2 4 .
Câu 17. Cho hàm số
y f x
x3
y
x 1 .
B.
4
C. y x 2016 .
x2 2x 3
C. - 1 và - 4 .
D. 2 và 3 .
2
x2 2x
I �
dx
x
1
1
Câu 19. Tính giá trị của tích phân
.
A.
C.
I
9
ln 2 ln 3
2
.
I
5
ln 2 ln 3
B. 7 2 .
C. 6 2 .
D. 9 2 .
B C D . với AB 10cm , AD 16cm . Biết rằng BC �hợp với đáy
Câu 21. Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A����
một góc sao cho
A. 20 cm.
cos
8
17 . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và B ��
D .
B. 40 cm.
C. 30 cm.
D. 50 cm.
Câu 22. Chị Thúy trúng tuyển vào Trường Đại học Dược Hà Nội nhưng vì do hoàn cảnh gia đình khó khăn
không đủ tiền đóng học phí nên chị quyết định vay ngân hàng trong 5 năm, mỗi năm vay 5.000.000
đồng để nộp học phí với lãi suất 3%/năm . Theo chương trình hỗ trợ của chính phủ dành cho sinh
viên nghèo thì sinh viên khi ra trường mới phải tính lãi và hoàn nợ. Sau khi tốt nghiệp Đại học ( 5
năm sau) chị Thúy quyết định trả góp hàng tháng số tiền a đồng trong vòng 2 năm phải hết nợ. Tính
số tiền a (đồng) hàng tháng mà chị Thúy phải trả cho ngân hàng (Làm tròn đến kết quả hàng đơn vị).
P : x y z 1 0 là
A. y z 2 0 .
B. y z 2 0 .
C. y z 2 0 .
D. y z 2 0 .
Câu 25. Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác vuông với cạnh huyền BC a . Hình chiếu vuông góc của
S lên ABC là trung điểm của cạnh BC . Biết SA a , tính góc giữa SA và ABC .
A. 30�.
B. 45�.
D. 90�.
C. 60�.
n
� 1�
�x �
Câu 26. Cho nhị thức � x � trong đó tổng các hệ số của khai triển nhị thức đó là 1024 . Khi đó số hạng
không chứa x trong khai triển nhị thức đã cho bằng
A. 525 .
C. P 64.
D.
P
1
.
64
�
�
�
Câu 28. Cho hình chóp S . ABC có SA SB SC và ASB ASC BSC . Hãy xác định góc giữa hai vectơ
uuu
r uuur
SC ; AB
.
A. 120�.
B. 45�.
Câu 29. Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng
x 5 y 1 z 3
1
4 .
A. 7
x 5 y 1 z 3
1
4 .
B. 7
x 5 y 1 z 3
1
4 .
C. 7
x 5 y 1 z 3
1
4 .
D. 6
1 2
1
4 x2
H bằng
2
(với 0 �x �2 ) (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của
2
B. 4 .
1
A. 4 .
1
Câu 32. Biết
A.
x
�x 1 x dx a
2 b
0
P
2
15 .
15 .
S
Câu 33. Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a 3 . Tính diện tích xung quanh xq của hình trụ có đáy là đường
tròn ngoại tiếp tam giác BCD và có chiều cao bằng chiều cao của tứ diện đều ABCD .
A.
S xq 2 3 a 2
.
B.
S xq 2 a 2
2
x
x
Câu 34. Tìm m để phương trình 4 2
A. m 3 .
2 2
.
C.
S xq 3 a 2
D. Không tồn tại m .
Câu 36. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số
A. 1 .
y
B. 2 .
1 4 19 2
x x 30 x m
0; 2
4
2
trên đoạn
không vượt quá 20 .
A. 195
B. 210
C. 195
D. 210
Trang 6/8
Câu 37. Cho hàm số
f�
x
a,
b ��
thỏa mãn
D. ln15.
z 1 3i z 4 i 5 z i
và
z 3
. Tính giá trị của
biểu thức P a b .
A. P 1 .
B. P 9 .
C. P 3 .
D. P 5 .
Trang 7/8
Câu 39. Cho hàm số
�; 3 .
3
A m; 0
Câu 40. Cho hàm số y x 3 x 2 có đồ thị (C ) và điểm
Tìm m để qua A ta kẻ được 3 tiếp tuyến
tới (C ).
� 2
m
�
3
�
m2
B. �
.
2
m2
A. 3
.
� 2
m
�
3
�
m2
C. �
thỏa mãn
log 3 u12 3log u5 log 3 (u2 9) log u16
và
un 1 un 3(u1 0) với mọi
5n
Sn
20182
S
u
u
...
u
n �1 . Đặt n
1
2
n . Tìm giá trị nhỏ nhất của n để
2
.
A. 1647 .
Câu 43. Khi tham số
B. 1650 .
A.
�x 2
�
�y 1 3t
�z 2
�
.
B.
�x 2t
�
�y 3 1t
�z 2t
�
.
C.
�x 2 3t
�
�y 1
�z 2
�
.
D.
z 4 3i 2 2
. Tính
P 2a b
khi
đạt giá trị lớn nhất.
B. P 13 .
A. P 9 .
a3
3a 3
6
C. P 7 .
D. P 12 .
0
�
Câu 47. Cho hình chóp tam giác S . ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , AB a , ACB 30 và
SA SB SD với D là trung điểm BC . Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng
3a
S1 , S2 , S3 ?
A. 5 .
;
S3 : x 2 y 2 z 2 2 z 15 0 . Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tiếp
B. 7 .
C. 0 .
D. 6 .
Câu 49. Có 10 học sinh lớp A , 8 học sinh lớp B được xếp ngẫu nhiên thành hàng ngang. Tính xác suất để
không có hai học sinh bất kì nào của lớp B đứng cạnh nhau.
8!
A. 18! .
Câu 50. Cho
10!
B. 18! .
hàm
1
f x
số
C.
P
trên
10!.8!
18! .
0;1
thỏa
mãn
1
. Tích phân
f x dx
�
0
bằng
Trang 9/8
1
A. 6 .