H v tờn:
Lp:
XC NH QUNG NG VT I C V S LN VT QUA LI
X T THI IM T1 N THI IM T2
Cõu 1. Mt vt nh dao ng iu ho cú biờn A, chu k dao ng T, thi im ban õu t = 0 vt ang
v trớ cõn bng hoc v trớ biờn. Quóng ng m vt i uc t thi im ban u n thi im t = T/4 l
a. A/2 b. 2A c. A D. A/4
Cõu 2. Mt vt dao ng iu ho dc theo trc Ox vi phng trỡnh x = 5Cos(8
t +
3
) cm. Quóng ng
vt i c v s ln vt qua li x = 3 t thi im t = 0 n thi in t = 1,5s l
a. 15cm b. 135cm c. 120cm d. 16cm
Cõu 3. Mt vt dao ng iu ho dc theo trc Ox vi phng trỡnh x = 3Cos(4
t -
3
) cm. Quóng ng
vt i c v s ln vt qua li x = ắ t thi im t = 0 n thi in t = 2/3s l
a. 15cm b. 13,5cm c. 21cm d. 16,5cm
Cõu 4. Mt vt dao ng iu ho dc theo trc Ox vi phng trỡnh x = 7Cos(5
t +
9
) cm. Quóng ng
vt i c v s ln vt qua li x = 3,5 t thi im t = 2,16s n thi in t = 3,56s l
a. 56cm b. 98cm c. 49cm d. 112cm
) cm. Quóng ng
vt i c v s ln vt qua li x = -1 t thi im t = 17/24s n thi in t = 25/8s l
a. 16,6cm b. 20cm c. 18,3cm d. 19,3cm
Bài toán tổng quát về phơng trình dao động
Một vật dao động có phơng trình
( )
.
6
5
20cos4 cmtx
=
1- Xỏc nh biờn , chu k, tn s , tn s gúc, pha, pha ban u ca dao ng.
2- Xỏc nh vn tc, gia tc ca vt ti thi im t = 10,225s.
3- di quóng ng m vt ó i c trong thi gian t t
1
= 5s n t
2
= 10,225s.
4- Tớnh tc trung bỡnh trong mt chu k v trong khong thi gian t t
1
n t
11- Bit vt cú m = 500g. Xỏc nh E
d
, E
t
, E ca vt ti thi im t
2
= 10,225s.
TèM CC I LNG C TRNG V VIT PHNG TRèNH DAO NG
CA CON LC Lề XO
i. bài tập tự luận
Bi 1. Mt con lc lũ xo khi lng khụng ỏng k, cng 20N/m gn vo qu cu khi lng m c treo
thng ng. Cho qu cu dao ng vi phng trỡnh x = 2 Cos(2
t +
6
) cm. Ly
2
= 10.
a. Tớnh m, biờn , chu k v pha ban u ca dao ng.
b. Tớnh vn tc v gia tc cu qu cu ti thi im t = 5/12s
Bi 2. Con lc lũ xo gm lỡ xo khi lng khụng ỏng k, cng k gn vo qu cu khi lng 0,1 kg treo
thng ng. Cho qu cu dao ng, ng vi pha bng
3
thỡ li v gia tc ca qu cu l 2cm v -180 cm/s
2
.
a. Tính biên độ và tần số dao động của quả cầu.
0
= 0,3m/s.
a. Tính chu kì và biên độ dao động của quả cầu.
b. Tính vận tốc của qỷa cầu khi nó qua vị trí mà tại đó thế năng gấp 3 lần động năng. Tính độ lớn của
lực tác dụng vào quả cầu lúc đó.
II. bài tập trắc nghiêm
Câu 1 : Con lc lũ xo gm vt nng khi lng m = 200g v lũ xo k = 50N/m, (ly
10
2
=
) dao ng iu hũa
vi chu kỡ l
A. T = 0,2 s B. T = 0,4 s C. T = 50 s D. T = 100s
Câu 2: Một vật nặng treo vào một lò xo làm lò xo biến dãn ra 0,8 cm, lấy g = 10m/s
2
. Chu kì dao động của vật
là:
A. T = 0,178s B. T = 0,057s C. T = 222s D. T =1,777s
Câu 3: Hòn bi của một con lắc lò xo khối lượng m, nó dao động với chu kì T. Nếu thay hòn bi bằng hòn bi
khác có khối lượng 2m thì chu kì dao động sẽ là
A.
TT 2
=
′
B.
TT 4
=
′
C.
=
C.
NF 256
max
=
D.
NF 56,2
max
=
Câu 6: Một con lắc lò xo gồm một quả nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m. Người ta
kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Phương trình dao động của vật nặng
là:
A.
( )
tx 10cos4
=
cm B.
−=
2
10cos4
π
tx
cm
C.
−=
2
40cos5
π
tx
m B.
+=
2
40cos5,0
π
tx
m
C.
2
thì chu kì dao động của m là
A. T = 0,48s B. T = 0,7s C. T = 1s D. T = 1,4s
Câu 10: Khi mắc vật m vào lò xo k
1
thì vật m dao động với chu kì T
1
= 0,6s, khi mắc vật m vào lò xo k
2
thì vật
m dao động với chu kì T
2
= 0,8s. Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k
1
song song với k
2
thì chu kì dao động của m
là
A. T = 0,48s B. T = 0,7s C. T = 1s D. T = 1,4s
Câu 11: Một con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm. Xác định li độ của vật để thế năng của vật bằng 1/3
động năng của nó
A.
cm23
±
B.
cm3
±
C.
cm22
±
B. 2cm C. 4cm D. 3,6cm
Câu 15: Một con lắc lò xo gồm một vật nặng khối lượng 0,4kg gần vào đầu lò xo có độ cứng k = 40N/m.
Người ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho dao động. Vận tốc cực đại của vật nặng là
A.
scmv /160
max
=
B.
scmv /40
max
=
C.
scmv /80
max
=
D.
scmv /20
max
=
Câu 16: Một vật khối lượng 400g treo vào 1 lò xo độ cứng K = 160N/m. Vật dao động điều hòa theo phương
thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật tại trung điểm của vị trí cân bằng và vị trí biên có độ lớn là:
A.
3
m/s B. 20
3
cm/s C. 10
3
cm/s D. 20
3
2
xuống, lấy g = 10 m/s
2
.Phương trình dao động của vật có dạng:
A. x = 20cos(2πt -π/2 ) cm B. x = 45cos2 πt cm
C. x= 20cos(2 πt) cm D. X = 20cos(100 πt) cm
Câu 20: Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật m = 250g lò xo K = 100 N/m. Kéo vật xuống dưới cho lò xo
dản 7,5 cm rồi buông nhẹ. Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng lên, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, t
0
=
0 lúc thả vật. Lấy g = 10 m/s
2
. Phương trình dao động là :
A. x = 5cos(20t + π)cm C. x = 7,5cos(20t + π/ 2 ) cm
B. x = 5cos(20t - π/2 ) cm D. x = 5sin(10t - π/ 2 ) cm
Câu 21: Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng k = 100N/m .khối lượng của
vật m = 1 kg . Kéo vật khỏi vị trí cân bằng x = +3cm , và truyền cho vật vận tốc v = 30cm/s, ngược chiều
dương, chọn t = 0 là lúc vật bắt đầu chuyển động. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 3
2
cos(10t +
3
π
) cm. B. x = 3
2
cos(10t -
4
π
) cm.
C. x = 3
2