1
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
y
K
ô
ã
Q
ữA
k
ộ
K
ộ
y
ú k
ẳ
ẽ
ũ
5.000
ó
s
ng, nâng cao chấ
ng
nguồn nhân l
ì
ộ
ng yêu c u công nghi p hóa, hi
ó ấ
c
ì ổi m i qu ý
o theo h c ch tín chỉ là một vấ
quan tr ng. ó là lý do
ể l a ch
tài “Quản lý đào tạo trình độ đại học theo học chế tín chỉ tại Học
viện Ngân hàng trong bối cảnh hiện nay” làm
ng nghiên c u nhằm góp ph n
nâng cao hi u qu và chấ
o t i H c vi n Ngân hàng.
2. Mục đích nghiên cứu
T
s
ý
k
s
ý
ộ
y e
ỉ
ù
ộ
ô
qu nhấ nh, tuy nhiên vẫn còn tồn t i một s h n ch
khâu qu
ý
o. Vì
v y, n
c các bi n pháp qu
ý
o phù h p và v n d ng một cách
sáng t o, linh ho
ồng bộ các bi
ó ì u qu
o ì
ộ ih cc a
H c vi n Ngân hàng sẽ
c c i thi n, góp ph n nâng cao chấ
ng nguồn nhân l c
ì
ộ
ú
y s phát triển c
c.
5. Nhiệm vụ nghiên cứu
5.
s ý
ý
ì
ộ
e
ỉ.
5. K
ý
ì
ộ
y theo
ỉ
.
7. Phương pháp nghiên cứu
.
ý
: sử
ô
ô
s
ồ
ổ
ữ
ấ
ó
.
.
: sử
k
sát ằ
k
sát,
ỏ
pháp phân tích và ổ k kinh
.
7.3
pháp ỗ : sử
ỗ s
ó ể
ộ
ộ
ã . Có ể xe s k
ó
ể
k s
ỉ.
e TC
ộ
k
ẻ
. Bắ
5
s
ỉ
Bộ GD& T ộ s
yể ổ
s
TC. ể ó ể ú
ắ
e
HCTC ó
BGD& T ã
ộ
ổ
ộ
y
e HCTC.
ể
ể
.
ỗ ộ s
ô
ý
ó
k
ý
ể ổ
ộ
e HCTC. Tuy
ể
y
ý
ộ
e HCTC
y
s
ý
ì
ộ
e
ỉ ể ì
ý
ô
y
.
1.2.3 Chương trình đào tạo
T e
ể
k
:C
ì
ì
ộ
ộ
ằ
ó
ộ
ắ
ữ
ữ
k
k x … ộ
ó
ể
ó
ộ
s
k
ộ s
ô
ộ
ấ
ó
ì
ể xã ộ
ẳ
chính
quy theo
ỉ: T
ỉ
k
k
kỹ
(trung bình) mà s
ũy
5
ỉ( ù
ặ k
)
ỗ
0
ỉ
ké
ộ
kỳ
gồ
5
.
1.2.6 Biện pháp quản lý
T
ý
ý
ổ
ể
ý ằ
k
ỹ
mình.
1.3.2 Đặc điểm của đào tạo theo học chế tín chỉ
ữ
ặ
ấ
e
ỉ là: tính liên
ô :
ộ
k
.
1.3.3 Lợi ích của đào tạo theo học chế tín chỉ trong trường Đại học
1.3.3. L
4
1.3.3. L
ý
1.4 Nội dung quản lý đào tạo theo học chế tín chỉ trong trường Đại học
1.4.1 Quản lý thực hiện mục tiêu đào tạo
Q
ý
ộ
ý
x y
ể k x y
ằ
x y
y
y. C
e
ộ
1.4.4 Quản lý hoạt động kiểm tra, đánh giá kết quả đào tạo theo học chế tín
chỉ
Q
ý
ì
kể
k
y
: y
ộ
y
k
k qu
y
ỉ
y
x
ấ k
ó
ì
kể
ù
ấ.
1.5 Yếu tố ảnh hưởng đến quản lý đào tạo theo học chế tín chỉ ở trường Đại học
1.5.1 Yếu tố khách quan
y
Kết luận chương 1
ì
ộ
e
ỉ
ữ
ể
ổ
ã
ộ x
ấ y
ổ
s
y
ù
y
x
ể
xã ộ
y
ổ
.
ấ
ý
ộ
e
ỉ
e
ì
ý
0
0
8
T
s 30/ 8/Q -TTg ngày
s ổ
T
T
C
ấ
Q y
õ:“
ó
k
ấ
ó
k
T y”.
C
k
y 3/ /
.T
ó
ộ
M
:
ấ
ộ
k
5
sử
y
ộ
ộ
xã
ộ
k
- ngân hàng.
X y
ể
ể
k
k
.
T
ộ
.
2.1.2 Tổ chức bộ máy
C ấ ổ
ộ y
ữ
ó
y
ể
s
ồs :
6
ĐẢNG ỦY
HỘI ĐỒNG
TRƯỜNG
Các trung tâm
1. Trung tâm Đào tạo &
HTQT
2. Trung tâm ĐT&BD
3. Trung tâm Hỗ trợ ĐT
4. Trung tâm CNTT
5. Trung tâm Thông tin
thư viện
1. Khoa Sau đại học
2. Khoa Ngân hàng
3. Khoa Tài chính
4. Khoa Kế toán
5. Khoa Kinh doanh QT
6. Khoa HTTT Quản lý
7. Khoa Ngoại ngữ
8. Khoa Quản trị KD
9. Khoa Lý luận CT
10. KhoaTại chức
11. Bộ môn Kinh tế
12. Bộ môn Toán
13. Bộ môn Luật
14. Bộ môn GDTC& QP
Sơ đồ 2.1 Mô hình cơ cấu tổ chức bộ máycủa Học viện Ngân hàng
ấ ổ
ấ :
ô
ổ
ộ
ộ
ò
Bảng 2.2 Cơ cấu đội ngũ CBQL, GV chia theo ngành đào tạo năm 2015
Số lượng và chất lượng CBQL, GV
TT
Ngành đào tạo
Giáo sư Phó Giáo sư Tiến sỹ Thạc sỹ Cử nhân
1 Tài chính Ngân hàng
7
36
149
19
2 K
kể
1
19
54
10
3 Q
k
1
11
39
e
CTC
k
k
ể 38
ỉ
k
2.2.2 Quy mô đào tạo
T
3 / / 0 5 y ô
ì
ộ
0.983 s
ấ s
e
y):
àng có
4
.
y
e
CTC
s (2 m
Bảng 2.4 Quy mô đào tạo tại Học viện Ngân hàng
Ngành đào tạo
650
669
ô
ữA
899
769
10.213
10.983
Tổng số SV
(Nguồn: phòng Đào tạo ngày 31/12/2015)
2.2.3 Cơ sở vật chất và phương tiện kỹ thuật phục vụ hoạt động đào tạo
C s
ấ
y
ô
ộ
ữ
k
y
ể
ì
ộ
k
.
Bảng 2.5 Cơ sở vật chất và phương tiện kỹ thuật phục vụ hoạt động đào tạo
Số
TT
Số Diện tích
lượng
Tên thiết bị
M y
)
15.616 (
T
( ộ)
91
8.960
7
927
M y
3
278
T
ó ( ộ)
ữ
ó ó
Danh mục trang thiết bị chính
ó
8
Bảng 2.6 Thống kê SV sau khi tốt nghiệp 3 năm g n đây
Ngành đào
tạo
TT
1
2
3
4
5
6
Tài chính
Ngân hàng
K
kể
Q
kinh doanh
thông tin
ý
ô
ữ
Anh
Kinh doanh
3043
2586
85
2653
2122
80
717
667
93
784
690
88
603
512
85
125
100
80
160
142
89
191
166
87
249
207
83
0 4
ắ
(Nguồn: phòng Quản lý người học ngày 31/12/2015)
2.2.5 Hoạt động tuyển sinh
T
T
T
T
T
T
B
k
K
X y
T y
G
ô
Mỏấ
Cô
Cô
G
ô
10
11 T
12
n hàng
T
C
s
2.2.5.2 C
L
DTL
ể
HCP
(Nguồn: phòng Đào tạo Học viện Ngân hàng)
s
ấ
ô
yể s
xé yể
s kỳ yể s
9
2.3 Thực trạng quản lý đào tạo trình độ đại học theo học chế tín chỉ tại Học viện
Ngân hàng trong bối cảnh hiện nay
ể
ý
e
ỉ
k
s
ể
s :
Bảng 2.9 Đối tượng và số lượng phiếu khảo sát tại Học viện
Đối tượng khảo sát
Số lượng phiếu khảo sát Ghi chú
TT
ò Q
ý
ò Q
Trung
T
Bộ ô
Khoa
Tổng số
ý
ú
ô sử
ô
ò
k
ì
k
ộ
k
e
s
ằ
ữ
ộ
ộ
. Tấ
.
Bảng 2.10 Kết quả khảo sát thực trạng quản lý mục tiêu đào tạo ở Học viện Ngân hàng
Mức độ đánh giá
Nội dung
TT
Bình
thường
SL
%
Chưa
tốt
SL %
45 31 59 41
33
23
08
06
30 21 55 38
52
36
08
05
34 23 40 28
61
42
10
07
Rất tốt
SL
1
2
3
4
ô
ò
%
Tốt
SL
%
ý
ộ
ì
10
ý
(
3-95%).
2.3.2 Thực trạng quản lý chương trình và nội dung đào tạo
Bảng 2.11 Kết quả khảo sát thực trạng quản lý chương trình và nội dung đào tạo
theo HCTC ở Học viện Ngân hàng
Mức độ đánh giá
Nội dung
TT
%
9
42
18
12
38
16
11
23
08
05
25
09
06
23
07
x y
4
25 17 49 34 55
ós
ộ
C
ì
x y
5
45 31 59 41 33
ós
yể
C
ì
x y
6
43 30 56 39 37
ós
CBQL, GV
7 Có s
ỉ
ỉ
kỳ
46 32 59 41 33
K
k
s
ấy: Cô
ý
ì
tốt
SL %
Bình
thường
SL %
Rất tốt
ý ộ
ý
ýk
y
y
y
ộ
S
ộ
S
k
s
ấ
S
44 30 41 28
52
36
08
06
41 28 44 30
52
36
08
06
35 24 38 26
57
39
15
10
11
C
y
k
G
k
s
ú
ô
45 ý k
e
ộ
: ô
CBQL G
ý
ộ
ã
y
ú
ểk ắ
é
y
õ
sổ
T e õ
sổ
Thanh tra
giá e
é
8
9
10
ộ
k
ô
ồ
ộ
7
ò
30 20 49 34
58
40
08
06
36 25 51 35
52
36
06
04
34 23 40 27
58
40
13
10
41 28 42 29
52
36
10
07
36 25 32 22
67
46
10
07
35 24 38 26
60
41
12
09
k
ũ CBQL G
k
ò .T
ó
y ì k ể tra
(
ộ ồ
x y
k
x y
)
k
, có 96% ý k
k
s
y ỏs
ò
ộ
y
ộ
bình
ng
ỉ ó 4-10% ý k
ô
y
.
T
)k
k
s
k
ể
s :
12
Bảng 2.14 Tổng hợp kết quả khảo sát mức độ ảnh hưởng của một số yếu tố đến
hiệu quả công tác đào tạo theo HCTC ở Học viện Ngân hàng
Mức độ ảnh hưởng
Nội dung
TT
Nhiều Bình thường
SL %
1 Q y
ộ
ộ
2
3
ổ
ì
s
ấy s y
ũ CBQL G
ô
ý
y
ó
SL
%
Ít
Không
SL % SL %
46 32 45
31 50 34 04 03
55 38 45
31 44 30 01 01
60 41 37
26 47 32 01 01
ể k
HCTC
ổ
e
y
y
x
ặ
k
s
C ấ
ổ
ì
y ì
ộ
ặ
ù
.
ỉ.
ì
.
2.4.2 Hạn chế
Hi
ô
ì
chuyên ngành
P
y
B
s
:x y
y
.
ì
ộ
ỏ ỡ 3 TC
ók ô
k
xã ộ
ể ì
k
x y
y
ós
ữ ộ
e
ù
s
ặ
s
s
e
ós
k
ẫ
ì
kể
ô
“k
ỉ ũ
ộ ộ ộ s
ể
y
x ấ
ặ ù
ì
ấ
s
.D s
ó
s k
ữ
s
ộ
ấ ỏ
ẻ
k ô
ós ỗ
s
ộ
ộ ũ
sú .
N
s
ẫ
ó ó
e
ộ
ó
ộ
k
ấy
e HCTC
ã
k
.
y
ì
yể ổ
s
ỉ.
K
k
s
ý
ì
ộ
e
ỉ
y
s ữ
ắ ể
ý
ì
ộ
e
ỉ
3.
k ắ
ữ k ók
ò ồ
ữ
ặ
y.
3.1.3 Đảm bảo tính khả thi
M
ộk
óý
(
)
ấ
ô
ý. C
ó ể
x ấ
ồ
ù
k
o phép.
3.1.4 Đảm bảo tính kế thừa
C
ặ
ẽ
ì ò k
ộ
y
k ók
ò ồ
ắ
ắ
ộ s
ì
ẫ
ặ .
y ó
ấ
ộ
sổ y
ý
ì
ó ồ :
a)
ữ
ấ
ô
e HCTC
b)
ữ
ộ
ó
ấ ặ ù e
y
15
3.2.1.3 Cách
Tổ
ó
ồ :
ộ
ì
sử
ó ó
sắ
ì
.
k
ồ
s
y ộ
y
( ộ
ũ
y
ấ
(
ồ
CBQL G
ók
ì
ổ
ù
k
yể
k
ổ
tì
y.
3.2.2.3 Cách
ỉ
ì
ù
xã ộ
ấ ã
ộ
ýk
ò .C
ì
th
x y
s
ể sử ổ ổ s
kỳ.
ể
CT T ó ể
xe
ộ
ì
ò
y
ồ k
xã ộ ó ể
ộ
B
ể
.
3.2.3 Chỉ đạo đổi mới phương pháp dạy học phát huy năng lực người học
3.2.3.1 M
P
y
s
ể
ộ
ộ
. ó ũ
ữ x
D
.
16
3.2.3.2 Nội dung
ổi m
yh
c hi
c chuyển t
ì
giáo d c ti p c n nội dung sang ti p c
cc
ih
e
ng nâng cao ph m
chấ
cc
ội ngũ
ng yêu c
ổi m i PPDH hi n nay. Th c hi n
t t ch ộ chính sách, t
u ki
ộng l c ho
ộ
ộ
ũ
ộ
qu n lý, gi ng viên.
3.2.3.3 Cách
Một, d y h c thông qua tổ ch c liên ti p các ho
ộng h c t p, giúp SV t
khám phá nhữ
t ch không th ộng ti p thu những tri th
c
sắ ặt sẵn. Hai, chú tr ng rèn luy n cho SV bi t khai thác giáo trình và các tài
li u h c t p, bi t cách t tìm l i những ki n th
ã ó s y
ể tìm tòi và
phát hi n ki n th c m i... Ba,
ng ph i h p h c t p cá thể v i h c t p
h p tác, l p h c tr
ô
ng giao ti p GV - SV và SV - SV nhằm v n
3.2.4 Tăng cường các điều kiện về cơ sở vật chất, môi trường học tập phát huy
hoạt động tự học của sinh viên
3.2.4.1 M
T
ng ng d ng công ngh thông tin trong qu
ý
o theo h c
ch tín chỉ c a H c vi n Ngân hàng. T o thành một vòng tròn khép kín t xây
d
ì
ot
n xét t t nghi
ng. Khai thác tri
ể ph n
m m qu
ý
o trong vi c qu
ý ểm, xét k t qu h c t p, xét thôi h c,
xét t t nghi p.
17
3.2.4.2 Nội dung
ng cho cán bộ, gi ng viên nguồ
s v t chất ph c v ho
ộng
ng xuyên: hội h p, hội ngh , hội th o, trang b cho t ng cá nhân. T
ng
xuyên c p nh t, chỉnh sửa ph n m m cho phù h p v
u ki n th c t . Ph i h p
ý
c thông
su t, t qu
ý ểm, xét k t qu h c t p, xét thôi h c n xét t t nghi p. Mỗi bộ
ph n trong mô hình sẽ là một cán bộ qu n lý tr
ò k
(mỗi khoa sẽ có
một cán bộ qu
ý
o theo h c ch tín chỉ). H c vi n c n có k ho c
n d y h c, triển khai rộ
ã
ng CNTT cho ho
ộng d y
h
e
ng tích c c hóa. Các phòng h
ó
n kỹ thu t, phòng h c
ò
c trang b máy chi u, máy tính. . .
3. .4.4.
u ki n th c hi n
ể cho bi
y
c th c hi n và có hi u qu
ch B G
c
c a H c vi n c x
nh m c tiêu phát triển H c vi
ể
t ó
ộng tr l
n PP h c t p, rèn luy k
y.
ột cách
toàn di n c lí thuy
c th c hành, l a ch n tỉ l v ki n th
k
ù
h p. Tuỳ theo m
G
a ch n hình th c KT G k
( ó
vi t, bài t p, phi u hỏi, quan sát, các bài t p theo ch
, k t h p giữa kiểm tra t
lu n và trắc nghi m).
3.2.5.2 Nội dung
m b o tính toàn di :
c các mặt ki n th
k
l c, ý
th
ộ, hành vi c a SV. m b
ộ tin c y: Tính chính xác, trung th c, minh
18
b ch, khách quan, công bằ
c chấ
3.2.5.3 Cách ti n hành
Chỉ o và tổ ch c chặt chẽ
ú ú
y
tất c
k
,
coi, chấm và nh n xé
S
c thi và kiể
m b o th c chất,
khách quan, trung th c, công bằ
ú
c và s ti n bộ c a SV.
ổi m i kiể
e
ng chú tr
m chấ
c
c a SV.
Ch ộng k t h p một cách h p lý, phù h p giữa hình th c trắc nghi m t lu n
v i trắc nghi m khách quan, giữa kiểm tra lý thuy t và kiểm tra th c hành trong các
bài kiểm tra. Ti p t c nâng cao yêu c u v n d ng ki n th c liên môn vào th c ti n.
Th c hi n nghiêm túc vi c xây d
thi, kiểm tra theo ma tr n; chỉ o vi c
ra các câu hỏi trắc nghi m khách quan nhi u l a ch
ú
y ì ỉ có các câu
hỏi 1 l a ch
ú
dẫn
n tiêu c c, mấ
k t trong GV và trong c SV.
ể ỉ
ô
ổi m i kiể
ô
ộ
ý
ó y
s
ểG
ểS
.
CBQL
ó
ô s
ể
s
ộ
ók
s
ộ s
ò
k
ộ s
ô
. B
k
y
mang tính quy
nh
19
ô
ý
a các bi
s
ũ
u qu qu n lý công tác
oc a ò
ào t o. Bi n pháp 2: “ u chỉ
ì
o phù h p
th c ti n và nhu c u xã hộ ” và bi n pháp 3: “C ỉ
ổi m i D
y
l
i h ”
n; Bi n pháp 4: “T
u ki n v
CS C ô
ng h c t p phát huy ho
ộng t h c c S ” mang tính
u ki n;
Bi n pháp 5: “ ổi m i ho
ộng kiể
y
ộng và v n
e
ỉ
hàng.
)
s
:
Bảng 3.1 Đối tượng và số lượng phiếu khảo sát
Đối tượng khảo sát
Số lượng phiếu khảo sát
TT
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
G
ò
Phòng TCCB
ò TTKT& B CLGD
ò Q
ộk
:
1
X
N
T
5
5
3
3
3
3
3
20
100
145
ể
ể
s
ổ
3
x n
i 1
/Rấ k
:3 ể .
-M
ộ :C
/K
:
ể .
-M
ộ 3: Í
t/Í k
:
ể .
3.4.2 Kết quả khảo nghiệm
)M
ộ
:
Bảng 3.2 Đánh giá mức độ c n thiết của các biện pháp
Mức độ đánh giá
TT
1
2
3
Biện pháp
Hoà
ẫ
CTC
%
e
ù
C n
thiết
SL
Q y
T
4
Rất c n
thiết
CSVC
k
ỗ
Ít c n
thiết
%
Điểm Thứ
TB
45
74 51
6
4
2,36
5
69
48
72 50
4
3
2,47
2
66
46
Rat can thiet
Can thiet
It can thiet
40
30
20
10
0
BP1
BP2
BP3
BP4
BP5
Biểu đồ 3.1 Đánh giá mức độ c n thiết của các biện pháp
Nh n xét: S li u b ng 3.2 và biể ồ 3.1 cho thấy c
n pháp qu n lý
21
ì
ộ i h c theo h c ch tín t i H c vi
ánh giá
.
TB
bậc
SL % SL % SL %
TT
1
ẫ
CTC
ngành
ù
5
ù
ì
ù
xã ộ
C ỉ
ổ
T
4
2,67
3
70
48 72 50
3
2
2,48
5
74
51 65 45
6
4
2,75
1
72
y
y
,
ấ
ặ
80
70
60
50
Rat kha thi
Kha thi
It kha thi
40
30
20
10
0
BP1
BP2
BP3
BP4
BP5
bậc(X) TB bậc(Y)
Biện pháp
ẫ
1
ặ
2
3
C ỉ
Q y
ù
ỉ
e
ù
ì
ù
xã ộ
D
ổ
T
1
2.48
5
16
2.36
5
2.75
1
16
2.47
2
2.59
4
4
2.40
khẳ
nh nh
nh trên áp d ng công th c tính h s t
quan th b c
Spearman có:
6 ( X Y )2
R 1
N ( N 2 1)
T
ó:
R là h s
(- ≤R ≤ )
N là s các bi
xuất
K t lu n:
R mang dấ
n
R mang dấ
ch
0 ≤R≤ : Rất chặt chẽ
0 5≤R≤0 : T
i chặt chẽ
R
ộ i h c theo h c ch tín chỉ t i H c vi n Ngân hàng
và ti n hành kh o nghi m tính c n thi t và kh thi c a các bi n pháp thông 145
phi u kh o sát c B G
c, cán bộ qu n lý các khoa, bộ môn, phòng ban và
trung tâm t i H c vi n là nhữ
ã ó
u hiểu bi t v lý lu
ũ
th c ti n giáo d
u th ng nhất cho rằng các bi n pháp qu
ý
ì
ộ
i h c theo h c ch tín chỉ t i H c vi n Ngân hàng trong b i c nh hi
y u có
tính th c t và kh thi cao.
Vì v y, ò
o có thể áp d ng các bi n pháp vào th c ti n qu n lý
nhằm nâng cao hi u qu công tác qu
ý
o, góp ph n nâng cao chấ
ng
giáo d
o ì
ộ i h c theo h c ch tín chỉ c a H c vi n. Tuy nhiên,
trong t ng th
ểm mà quan tâm, áp d
n bi n pháp này hay bi n pháp khác
ể
c hi u qu nhất.
ós
ổ
ý
ỉ
y
ấ
ýs s
.
k
ã
ý
ì
ã
e
ộ
e
k
y
ữ
ỉ
ộ
ấy ò
ồ
ộ
õ é
ộ s y
ý
ó
ộ
ữ
s
ỉ
ô
ể k
ós
ù
ó ể
ù
Q y
.
ỉ
ì
ù
xã
ộ.
B
B
ộ
3: C ỉ
4: T
S .
ổ
D
k
y
CS C
s
ý
ặ
.
k
K
ấy
y
e
.K
ô
ý
2. Khuyến nghị
ểp ò
ộ
ì
ì
ì
ẽ
ấ
ồ
lý
e
ỉ.
Tổ
ộ
s k
ổ k
ô
ỉ
x y
ể
s
ó
ỏ
y ú
y
2.2. Với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Q
ữ
ô
ể ộ
ũ
(
ỉ
yể
ộ
ô
ù
ữ
ộ s k y
ỡ
ã
ô
e
ý
ộ
ữ
ộ
ó ì
ý
ổ k
ấ
.
cho
ộ
y
ể
e