S GD&T QUNG BèNH
Trng: THCS&THPT Húa Tin
H tờn:
S bỏo danh:..
KIM TRA HC K II NM HC 2008-2009
MễN: TON CHNG TRèNH: CHUN LP: 11
Thi gian: 90 phỳt (Khụng k thi gian giao )
cú 02 trang, gm cú 13 cõu M : 01
(Hc sinh ghi mó vo sau ch bi lm ca t giy thi)
PHN I: TRC NGHIM KHCH QUAN (2,5 im)
*Trong cỏc cõu t Cõu 1 n Cõu 10 u cú 4 phng ỏn tr li A.B,C,D trong ú
ch cú mt phng ỏn tr li ỳng. Hóy chn ch cỏi ng trc phng ỏn tr
li ỳng v ghi vo giy kim tra.
Câu 1(0,25 điểm) Hàm số f(x) =
=
+
1
1:
1
34
2
xa
x
x
n
) là dãy tăng thì limu
n
= +
C. Nếu limu
n
= +
và limv
n
= +
thì lim(u
n
-v
n
)= 0
D. Nếu u
n
= a
n
và -1<a<0 thì limu
n
=0
Câu 5(0,25 điểm) Cho hai đờng thẳng phân biệt a,b và mặt phẳng (P), trong đó a
(P). Mệnh đề nào sau đây là sai?
A.Nếu b//(P) thì b a B. Nếu b (P) thì b//a
C. Nếu b//a thì b (P) D. Nếu b a thì b//(P).
Câu 6(0,25 điểm) : Với f(x)=
x
x
+
bằng:
A.3 B.2 C.+
D.-
Câu 10(0,25 điểm) . Khoảng cách giữa hai cạnh đối diện của một tứ diện đều cạnh a
bằng một kết quả nào trong các kết quả sau đây?
A.
3
2
a
B.
2
2
a
C.
3
2
a
D.
2a
PHN II: T LUN (7.5 im)
Cõu 11(2,0 im) Tớnh cỏc gii hn sau:
a.
BC
b. Tớnh khong cỏch gia hai ng thng BD v BC.
.Ht..
S GD&T QUNG BèNH KIM TRA HC K II NM HC 2008-2009
Trng: THCS&THPT Húa Tin
H tờn:
S bỏo danh:..
MễN: TON CHNG TRèNH: CHUN LP: 11
Thi gian: 90 phỳt (Khụng k thi gian giao )
cú 02 trang, gm cú 13 cõu M : 02
(Hc sinh ghi mó vo sau ch bi lm ca t giy thi)
PHN I: TRC NGHIM KHCH QUAN (2,5 im)
*Trong cỏc cõu t Cõu 1 n Cõu 10 u cú 4 phng ỏn tr li A.B,C,D trong ú
ch cú mt phng ỏn tr li ỳng. Hóy chn ch cỏi ng trc phng ỏn tr
li ỳng v ghi vo giy kim tra.
Câu 1(0,25 điểm) Cho tứ diện ABCD có trọng tâm là G. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
1
( )
4
OG OA OB OC OD= + + +
uuur uuur uuur uuur uuur
B.
( ) 0GA GB GC GD+ + + =
uuur uuur uuur uuur r
C.
2
( )
3
n
= +
thì lim(u
n
-v
n
)= 0
D. Nếu u
n
= a
n
và -1<a<0 thì limu
n
=0
Câu 4(0,25 điểm) : Với f(x)=
2
2 3
1
x x
x
+
; f(2) bằng:
A.1 B. -1 C. 0 D. 5
Câu 5(0,25 điểm) . Khoảng cách giữa hai cạnh đối diện của một tứ diện đều cạnh a
bằng một kết quả nào trong các kết quả sau đây?
A.
3
2
bằng:
A.3 B.2 C.+
D.-
C©u 9(0,25 ®iÓm) Hµm sè f(x) =
=
≠
−
+−
1
1:
1
34
2
xa
x
x
xx
liªn tôc t¹i mäi ®iÓm thuéc R khi:
A. a = -1 B. a = -2 C.a = 2 D. a = 1
C©u 10(0,25 ®iÓm) Cho hai ®êng th¼ng ph©n biÖt a,b vµ mÆt ph¼ng (P), trong ®ã a
(P). MÖnh ®Ò nµo sau ®©y lµ sai?
A.NÕu b//(P) th× b a B. NÕu b (P) th× b//a
π
).
Câu 13: (3,0 điểm) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a.
a. Hãy xác định đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau
BD’và B’C
b. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD’ và B’C.
………….Hết………..
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2008 -2009
MÔN: TOÁN (Chuẩn). Mã đề 02
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM.
*Đáp án chỉ trình bày lời giải cho mỗi câu, trong bài làm của học sinh phần
tự luận yêu cầu phải lập luận chặt chẽ, lôgic, đầy đủ, chi tiết, rõ ràng.
*Trong mỗi câu nếu thí sinh giải sai ở bước trước thì cho điểm 0 đối với
những bước sau có liên quan.
* Học sinh có lời giải khác với đáp án (nếu đúng) vẫn cho điểm tối đa tùy
theo mức độ từng câu.
*Những ý 0,5 điểm trong hướng dẫn chấm, giao cho tổ chấm chiết nhỏ 0,25
điểm. Điểm bài kiểm tra là tổng các điểm thành phần. Nguyên tắc là tròn
điểm bài kiểm tra học kỳ theo Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh.
Câu Đáp án Biểu điểm
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(2,5 điểm)
1 C 0.25
2 B 0.25
3 D 0.25
4 B 0.25
5 B 0.25
6 A 0.25
7 C 0.25
→
−
= 0, x-2>0 khi x->2
+
⇒
2
2 3
lim
2
x
x
x
+
→
+
−
= +
∞
0,5
0.5