BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VIỆN KHOA LỜI
HỌCCAM
GIÁO
DỤC VIỆT NAM
ĐOAN
T i xin
m o n, những g m t i vi ết t rong l u n n n y l
hiểu v nghi n
t
ng
t
n th n t i M i kết qu nghi n
u
gi
ều
tr h
h
ng
tr n
ng ti n ht ng tin n o
T i xin ho n to n h u tr h nhi m về những g m t i
m o n
tr n
H N i ng y 28 th ng 8 n m 2017
NCS. Bùi Văn Hùng
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC
Hà Nội, 2017
o
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM
BÙI VĂN HÙNG
Chuyên ngành: Quản lí Giáo dục
Mã số: 9.14.01.14
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC
Người hướng dẫn khoa học : PGS.TS. Nguyễn Tiến Hùng
Lu n n n y ho ến n y h
ov
i
n
tk m th i
trong n
ng nh
h
t k m t ph
ng ti n th ng tin n o
tr n
ng nh
thể
v lu n n tiến s n o
ng
u
gi xin
y t l ng k nh tr ng v
ến PGS TS Nguy n Tiến H ng, PGS TS Th i V n Th nh
trự
tiếp
h
ng
n,
ng g p những
kiến qu
u ho t
gi trong su t qu tr nh
thự hi n Lu n n
Xin h n th nh
Vi t N m
ng Đ i h
THPT tr n
u lu n n
qu n l , gi ng vi n, sinh
n
, gi o vi n,
n hữu v gi
nh
ng vi n ể t i ho n th nh lu n n n y
nc
Gi o
nt
n c m n
NCS. Bùi Văn Hùng
tr
ng
h tr giúp
1.1.2 Những nghi n
u về qu n l
o t o .................................................... 7
u về qu n l
1.2. M t s kh i ni m
1 3 Đ o t o v qu n l
o t o gi o vi n.................................... 14
n v thu t ngữ li n qu n ..................................... 20
o t o gi o vi n theo huẩn
1 3 1 Đ o t o theo/dự v o huẩn
1.3.2. Qu n l
u ra ....................................................... 24
o t o gi o vi n theo/ ự v o huẩn
1.3.3 M h nh qu tr nh
o t o gi o vi n trung h c phổ th ng theo
u ra .................................................................................................... 29
1 4 Quy tr nh v n i dung qu n l
1.4.3. Qu n l tuyển sinh dự v o huẩn
1.4.4. Qu n l
mb o
o t o dự v o huẩn
u ra ..
u ra ............................................. 36
i ng gi ng vi n,
s v t ch t v ph
ng ti n
o
t o .................................................................................................................... 37
1.4.5. Qu n l qu tr nh
o t o gi o vi n trung h c phổ th ng ự v o huẩn
u ra ............................................................................................................... 41
1.4.6. Qu n l
u ra ....................................................................................... 42
TIỂU KẾT CHƯ NG 1.................................................................................. 50
Ch
ng 2. THỰC TRẠNG QU N LÍ ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN TRUNG
HỌC PHỔ THÔNG THEO CHUẨN ĐẦU RA Ở TRƯỜNG ĐẠI HỌC
VINH ............................................................................................................... 51
2 1 Kh i qu t về
51
ot ov
iều ki n
mb oc
Tr
ng Đ i h c Vinh ...
2.1.1. Ch
n ng v nhi m v ......................................................................... 51
212 C
u tổ ch c....................................................................................... 52
2.1.3. Ho t
2.1.4 Nghi n
2.3. Thực tr ng về phẩm ch t h nh tr
trung h c phổ th ng
2.4. Thực tr ng qu n l
ra c
tr
o t o gi o vi n THPT
o t o từ Tr
o
v n ng lực c
gi o vi n
ng Đ i h c Vinh........................... 57
o t o gi o vi n trung h c phổ th ng theo huẩn
u
ng Đ i h c Vinh ............................................................................. 63
2.4.1. Thực tr ng tổ ch
ph t triển chuẩn
t o .................................................................................................................... 81
2.4.4. Qu n l qu tr nh
o t o gi o vi n trung h c phổ th ng
p ng chuẩn
u ra ............................................................................................................... 91
2.4.5. Qu n l
ng t
kiểm tr
nh gi kết qu h c t p, thi t t nghi p v
c p v n ằng ch ng ch ................................................................................. 101
2.4.6. Thực tr ng về kh n ng th h ng c
ng c a b i c nh ến qu n l
ot o
nh tr
ng
p ng chuẩn
i v i những t
tr ng c a vi c qu n l
ra c
ề xu t ............................................. 114
Tr
o nh n th c ho
n
v gi ng vi n về t m quan
o t o gi o vi n trung h c phổ th ng theo huẩn
u
ng Đ i h c Vinh ......................................................................... 120
3 2 2 Qu n l
p ng chuẩn
i tiến h
ur v
3.2.3. Qu n l thực hi n h
p theo huẩn
ng tr nh
h c phổ th ng trong qu n l
ng
ih
Vinh v
tr
ng trung
o t o gi o vi n trung h c phổ th ng theo chuẩn
u ra ............................................................................................................. 144
3 2 6 N ng
ng chuẩn
o n ng lực qu n l
p
u ra .......................................................................................... 149
3.3. M i quan h giữ
gi i ph p ............................................................ 154
3.4. Kết qu kh o nghi m t nh
CB - C n
CĐR - Chuẩn
ur
CNH-HĐH - C ng nghi p h - hi n
ih
CNTT - C ng ngh th ng tin
CTĐT- Ch
ng tr nh
ot o
CSVC - C s v t h t
CSĐT- C s
ot o
CSGD- C s gi o
ĐT- Đ o t o
ĐH - Đ i h
ĐHKHTN - Đ i h
kho h
ĐHQGHN - Đ i h
ng ngh
KQHT- Kết qu h t p
NCKH - Nghi n u kho h
NLTH- N ng lự thự h nh
NNL- Ngu n nh n lự
THPT - Trung h
THS - Th
phổ th ng
s
TS - Tiến s
PTDH - Ph
ng ti n
QLĐT - Qu n l
SV- Sinh vi n
yh
ot o
11
DANH MỤC CÁC BẢNG
B ng 2 1 Đ nh gi
B ng 2 3 Đ nh gi về n ng lực GDHS c
o t o từ tr
B ng 2 4 Đ nh gi
gi o vi n THPT
gi o vi n THPT......................... 60
ng ĐH Vinh .................................................................... 60
C QL tr
ĐT từ Tr
B ng 2 5 Đ nh gi về tổ ch
ng THPT về n ng lực d y h c c a......... 61
ng ĐH Vinh .............................................. 61
ph t triển CĐR
B ng 2 6: Đ nh gi về qu n l ph t triển m
68 c
ng Đ i h c Vinh ....... 59
a CTĐT gi o vi n THPT . 65
ti u ĐT
p ng CĐR ...........
CTĐT gi o vi n THPT .............................................................................
ng tổ ch c b i
i ng gi ng vi n................................................................................ 83
B ng 2.13. Qu n l
mb os l
ng, ch t l
ng v
u
i ng gi ng
vi n .................................................................................................................. 85
B ng 2.14 Đ nh gi c a CBQL, gi ng vi n v SV về kh n ng
p ng c a
CSVC v PTDH ph c v ĐT .......................................................................... 87
1
B ng 2 15 Đ nh gi
a CBQL, gi ng vi n v SV về m
ể gi ng vi n
nh gi KQHT
h nh th c gi ng vi n th
B ng 2 21 Đ nh gi về m
a SV............................... 98
ng sử d ng
h pt
giữ
Tr
nh gi KQHT
a SV ..
ng ĐH Vinh v tr
ng
THPT về n i dung thực t p ........................................................................... 100
B ng 2.22. Kết qu
B ng 2 23 C
ng ến m i ho t
ng ĐT v
QLĐT ............................................................................................................ 109
B ng 3 1: T nh
p thiết c
gi i ph p ................................................... 156
B ng 3 2: T nh kh thi c
gi i ph p ...................................................... 157
B ng 3 3 : C h th c tổ ch c h c t p v kiến t p s ph m ..........................
161 c
nh m thử nghi m v nh m
i ch ng....................................................
161
B ng 3 4: Ph n ph i t n s
iểm
B ng 3.5: Kết qu kiểm tra c
s u khi
1 2: M h nh qu n l qu tr nh
o t o GV THPT theo CIPO [57] ..... 29
Biều
2 1 C s tiến h nh iều ch nh CTĐT gi o vi n THPT
70
Biểu
2 2 : Đ nh gi về li n kết v h p t
p ng CĐR .
ph t triển CĐR, m
ti u v
CTĐT gi o vi n THPT .................................................................................... 75
Biểu
Tr
2 3 C h th c tuyển sinh sinh vi n ể
o t o gi o vi n THPT c a
ng ĐH Vinh ............................................................................................. 78
Biểu
p v n ằng ch ng ch ............................................................. 104
3.1: Kết qu
nghi m v nh m
Biểu
nh gi
3.2: Kết qu
i thu ho ch sau khi thực nghi m c
nh m thực
i ch ng ........................................................................... 165
iểm trung
nh s u thực nghi m ............................... 165
11
MỞ ĐẦU
1. Lí do chọn đề tài
Thế gi i húng t
ng h ng kiến u
i
ng
y
ng
V
h về gi o
i tl
ng lự
trong
h t sự l
ih
h to n i n, trong
t ph nhằm t o
thế gi i,
27 th ng 2 n m 2010, Th t
GDĐH Ch th
(ĐH) N
v i nh n lự
hế qu n l nh n
n nhiều h n hế, h
sinh vi n ể ổi m i m nh mẽ,
n h nh h
ng tr nh h nh
ng v ph t triển to n i n gi o
nhằm kh
ph
qu GDĐH. T p trung
ng th
Đ iv i
giữ m t v tr
ph t triển gi o
nhiều kết qu t h ự
t or
Đ ng th i
ặ
n
gi n o, h th ng
i t qu n tr ng Đ y
ng
n
ng lự
n ng lự s ng t o v sự tự h u tr h nhi m
ph
Vi t N m, ng y
r Ch th 296 CT-TTg về ổi m i
nh tr nh
khu vự v tr n thế gi i C
ng
gi o
nh l kh u
nh, l trung
nh ngu n nh n lự thự
ng v hi u qu gi o
n ổi m i gi o
gi o
gi n o
theo kh
Trong nền
i l yếu t quyết
nh tr nh về gi o
i m i C nh tr nh gi o
nh tr nh về h t l
l
on ng
ng
ih
s ph m lu n hiếm
xem nh những hiế “m y
i” ể ĐT
i ng gi o vi n n i hung trong
Tr
những th y ổi
gi o vi n trung h
xu thế m i -
triển trong khu vự v tr n thế gi i,
nh nh h ng tiếp
ặ th
n theo ph
Vi t N m ể n ng
Đ ih
ph m
l nh vự Mặ
n
h
t p v th m kh o ph
nhiều qu
thế
ot o
gi
ux h i
ng th
ih
v y, n ng
ti n tiến thự hi n-
ng th i tr nh t t h u, Tr
i t l qu n l
gi o vi n THPT L m t gi ng vi n
ng Đ i h
ĐT
t, nền t ng v thế m nh
i t l gi o vi n THPT Tr
i t qu n t m v
s
V i những th nh
ĐT v QLĐT gi o vi n ự theo huẩn
x h i ặ
qu n l n i hung, ặ
ng
ng th y ổi Mu n v y, Nh tr
nền gi o
ng
iều ki n n y,
Trung
t h to l n
i h i vi
ng th
khu vự
i ng
o t o theo huẩn
phổ th ng (THPT)
lự
ng
h n ề t i “Quản lí
đ o tạo gi o viên trung học phổ thông theo chuẩn đầu ra ở trường Đại học Vinh”
l m ề t i nghi n
u ể g p ph n v o vi
n ng
3.2. Đố tượng ng ên cứu
Qu n l qu tr nh
o t o gi o vi n THPT theo CĐR
Tr
ng ĐH Vinh
4. Giả thuyết khoa học
QLĐT gi o vi n THPT
hế v
t
pn n h tl
u gi o
ng ĐH Vinh hi n n y
ng ĐT
mặt h
ng t n t i m t s h n
p ng
nh ổi m i gi o
u
p
ot o
5. Nhiệm vụ và phạm vi nghiên cứu
5.1. N ệm vụ ng ên cứu
- Nghi n
u
s l lu n về QLĐT gi o vi n THPT theo CĐR
- Đ nh gi thự tr ng về QLĐT gi o vi n GV THPT
Tr
ng ĐH Vinh
theo CĐR
- Đề xu t gi i ph p QLĐT gi o vi n THPT Tr
- Kh o nghi m t nh
n thiết v kh thi
ng ĐH Vinh theo CĐR
gi i ph p ề xu t
s li u ph
v
nh gi ĐT v QLĐT
ng THPT từ n m 2010-2015.
+ Ph n
Vinh ph
v
nh h
ng v
gi i ph p QLĐT theo CĐR
Tr
ng Đ i h
ho gi i o n ến n m 2020
- Đối tượng khảo s t: Lu n n h kh o s t những
l : C QL, gi ng vi n, SV
it
thự hi n m
ti u gi o
nh tr
ng n i hung
ng Mặt kh
QLĐT
o g m nhiều kh u, nhiều n i ung, th nh ph n
nh u v v i
ho t
xem xét theo tiếp
qu tr nh
yh
ng kh
trong nh tr
n h th ng từ qu n l
v
tr
ể n ng
tr
ng ĐH
m s t nhu
u
ph
t nh tr ng ĐT
ng ĐH Vinh
o h tl
ng ĐT
o h tl
ng
ng v
nh tr nh ể t n t i v ph t triển trong
n tu n th quy lu t
v sự t
h
tổ h
u,
ngu n lự , gi m hi ph ĐT ể n ng
- Tiếp cận phức hợp: Vi
m t
yếu t
ĐT
tiến tr nh h i nh p qu
l h
n
ng, ĐT nh n lự ph i tu n th
n tu n th quy lu t gi tr
hi u qu
nv n
ng QL
og m
những h
o v kiểm tr Khi nghi n
ng
h
n ng ri ng i t
u QLĐT
tr
o t nh kho h
ng
n ng n y ể
m
v
ur
s n phẩm
ot o
6.2. Các p ư ng p áp ng ên cứu cụ t ể
6.2.1. C c phương ph p nghiên cứu lý luận: thu th p th ng tin t li u khoa h ,
b i
o kho h c, ph n t h, tổng h p
nh
th ng tin, t i li u khoa h c.
6.2.2. C c phương ph p nghiên cứu thực tiễn: gi
kh o s t ằng phiếu h i, l y
kiến C QL l tr
vi n, sinh vi n h
ng theo h
ph hi u tr
n mg n
o h tl
h nh quy
ng ĐT, QLĐT v
iều ki n
n thiết, t nh kh thi, t nh h p l
C
m
gi i ph p
6.2.3. Phương ph p thực nghiệm khoa học: triển khai thử nghi m m t s gi i ph p
t i tr
ng
i h c Vinh.
6.2.3. Phương ph p chuyên gia: tổ ch c semina khoa h c v ph ng v n
t
ng li n qu n, xin
gi o
kiến t v n v
nh gi
yếu t
u v o, qu tr nh
nh m i l ph h p ể ĐT
yh ,
p ng nhu
u
ng
ng m h nh CIPO ể QLĐT gi o vi n THPT
CĐR từ qu n l
ng
hế th tr
p ng nhu
Tr
yếu t
ng ĐH Vinh theo
ur
u nh n lự trong
tr
v n ề về l lu n về ĐT v QLĐT
u x h i;
ng th i ổ sung v l m rõ
ng Đ i h
ng m h nh CIPO ể x y ựng
ng ĐH Vinh theo CĐR
o g m: qu n l
s l lu n về QLĐT
yếu t
uv o
(qu n l tuyển sinh, qu n l vi
qu n l qu tr nh
yh
ph t triển CTĐT, qu n l ph t triển
v qu n l
h ng h v t v n, gi i thi u vi
tr
ng ĐH Vinh
nh m i
b) Về thực tiễn
- Lu n n
nh gi thự tr ng ĐT v QLĐT gi o vi n THPT
Vinh theo CĐR hi n n y
mặt s u: Ch t l
tuyển sinh, ph t triển CTĐT,
h
t i tr
ng ĐH
ng v hi u qu ĐT; Qu n l
i ng GV, CSVC v PTDH, tổ h
ng v li n kết trong x y ựng v
tr
u v o, qu n l qu tr nh
o t o,
ur .
10. Cấu trúc Luận án
Ngo i ph n m
lu n n
u, kết lu n v khuyến ngh , t i li u th m kh o v ph l ,
u trú th nh 3 h
ng
Chương 1: C s l lu n về qu n l
theo huẩn
ur
Tr
ng
ih
ur
Tr
Chương 1
C
SỞ LÍ LUẬN VỀ QUẢN LÝ ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG THEO CHUẨN ĐẦU RA
1.1. Tổng quan nghiên cứu vấn đề
1.1.1. N ững ng ên cứu về qu n lí đ o tạo
1.1.1.1. Ở nước ngo i
Khi
n ến qu n l
o t o,
nhiều
ng tr nh nghi n
u ti u iểu nh
ng tr nh: “Managing Training Organization in Developing Countries”- “Quản lý
đ o tạo của ở c c nước ph t triển”
Luke, [102] T
phẩm n y ho rằng qu n l
những th nh t kh i
lự
trường lao đ ng”
nh tr
ph
ng
n ự theo quy lu t ung
ng ph p tiếp
QLĐT theo “h
ng
R.Noonan [104], những
i h
trong
n hi n
ng
trong
i g n nh tr
ng T
ề
u trú , h
n ng
quy tr nh qu n l
ph t triển h
thú v m t
ng tr nh v kiểm
gi
m i
ng ĐT v
m
nh h
r
ng tr nh tr
o h tl
vocational training systems”
ng nh n
kế ho h x y ựng h
r l khi x y ựng h
v ĐT
r qu n iểm qu n l
CTĐT v CĐR
n ph i
v i h th ng gi o
kho h
ng tr nh n y
ĐT trong
r m t h th ng
s gi o
ng l p,
ti u, kế ho h, t i h nh, QLĐT;
o
ng th i
o
t
, ng h nh l ng
o t o ự tr n h th ng thẻ iểm
n ằng “
BSC l m t h th ng qu n tr
Management System –
nh n, nh n
p
ho ến
m nh, v n ề QLĐT
gi kh
u về v n ề n y l P ul Niven – Ng
tiếng v i những ề xu t hiến l
M t trong những t gi
i Mỹ, l m t i n gi nổi
ng, tổ h
tr ng t i
phi h nh ph , v i
hiến l
kh h h ng,
, h th ng qu n tr ,
sự kết n i- gi o tiếp giữ
u
t k quy
ph n, nh n
n s u ến v n ề QLĐT ngu n nh n
kh h h ng Ông
m i ph t iểu qu n
sự ki n h i ngh tr n to n thế gi i kh ng h trong l nh vự kinh o nh
tr
ng
vự s n xu t h y trong l nh vự
l vi
h
y
h v th
h
qu n; v
: qu n l l
nh, tổ h , nh n
g i l những h
n gi n ến ph
n h t
qu n l
n ng qu n l
gi tr n ho rằng n
ng sự
l n e S ore C r ”(BSC) [67].
m n o nhằm kết n i hặt hẽ giữ t m nh n, s m nh v i k v ng
ng vi
p, khuyến
o
nh n
ng
th t
qu n tr vi n
n ng
t p, trong l nh
ng kh ng thay
Ri ng v i v n ề QLĐT
gi tr qu n tr ng xuy n su t v i
ng nhi n t y thu
t o ngu n nh n lự theo qu tr nh h y n i ung ể
sử
tổ h
[44].
ng h yếu trong m i tr
ng o nh nghi p
o t o nh n vi n Tuy nhi n v i t nh n ng u vi t v hi u
nh gi o
ng gi o
iểu nh m t s t
h nh ngu n nh n lự n y l i
tr n nhiều qu
n i hung, ặ
gi s u
gi
những ng
i t l trong m i tr
nh gi v nh n
hế v yếu kém trong quy tr nh QLĐT t i nhiều tr
r
quy tr nh QLĐT,
trong ĐT nh n lự
G n
y
lự ; h nh s h
ỡng v sử
lực”
ng
quy tr nh n y thự
ih
nh ến thự tr ng h n
hi n n y Tr n
h t
s
hi n thự h
ng
o
n
m h nh qu n l
ng tr nh
h
S muel S hum n, Tr
ĐH Minessot , Morris, Ho K (1995) gi i thi u m h nh qu n l
t i n ng trong GDĐH Ho K (H i
ng qu
National Collegiate Hornors Council- xu t
h
K [62].
h
gi
n), trong
ng h
nh n
Tr
Ph p (Ecole Nationale Aministratio – EN )
h nh qu n l
ot o
H ng n m, EN
ng thu hút sự hú
kh ng h trong n
ph n kh
nh n
ng tr nh
ng h
ih
n l i tuyển từ
u ằng vi
m
ng tin
ng ph i em l i
phẩm “ Qu n l
qu n l h t l
h ng v x nghi p n y l m n ph t
t
(kho ng 100
ho n th nh h
ph n nh
Theo Kaoru Ixikaoa [50] trong t
l
ngo i n
nh trong n
o h tl
n
n lu n
nh tiếng tin
ng ng y
y ho sự ph t triển
ot o
ng theo ph
ng
g n v i sự
h ng x nghi p, nhằm t o iều ki n ho
y C ng v i vi
ng
ngh
to l n v
nền kinh tế Vi
ot o
tr th nh v n ề
nh nghi n
qu n t m khi xu thế ổi m i qu n l n i hung v qu n l gi o
i n r m nh mẽ Đ
v n ề n y v thu
m ts
ng tr nh huy n s u
u trong n
n i ri ng
nh nghi n
CBQLGD&ĐT i n so n [77],
gi o
,
từng
khẳng
thự hi n l nhằm m
ng, ổn
ng
qu n l
nh, ph t triển
u ổi m i, ph t triển kinh tế x h i hi n n y Điều
ng t
qu n l GD&ĐT
ng ph p lu n,
ph
từng
ng ph p
nv
ng nh
thể trong vi
nghi n
u
t
qu
3
L m
p Trung
nhiều
ng -
ph
ng g p trong qu tr nh x y ựng v
ng v
ph t triển gi o
s gi o
trong th i gi n
ng nh trong gi i o n hi n n y [52].
C ng tr nh “Quản lý nh nước về gi o dục: m t số lý luận v thực tiễn nước
ta”
i viết nghi n
trong th i k CNH, HĐH
ho sự nghi p CNH, HĐH
nhi n t
gi
h
ề
u
th tr
t hi n n y Tuy
ng
ih
[53].
u về ph t triển ngu n nh n lự Vi t N m
h
thể qu tr nh ph t triển ngu n
o [1]; “Đ o tạo đ p ứng nhu cầu xã h i - Quan niệm v giải ph p thực hiện”
Nguy n Minh Đ
nh h
ng [18],…
ng về qu n l
nh tr
ng ể
ề
p ến những v n ề l lu n về qu n l v
o t o nh ng h
p ng nhu
u th tr
i s u v o những v n ề qu n l
ng
x h i.
C ng tr nh “Cơ sở lý luận quản lý trong tổ chức gi o dục”,
tr n qu n iểm vi
thể
g n
hặt hẽ v i
ng l i, t m nh n, s m ng v m
ti u
[59].
C ng tr nh “Gi o dục kĩ thuật nghề nghiệp v ph t triển nguồn nhân lực
trong thế ký XXI”
Tr n Kh nh Đ
ph n t h những nh n t
nh h
ng ến
h tl
ng v hi u qu
trong h th ng
t
ho gi o
u ph t triển gi o
h tr
, thự hi n
m
…m i triển kh i thự hi n
qu
ti u gi o
hi u qu
V Ng
H iv
r v n ề qu n l gi o
ng, h nh s h gi o
gi , n ng
, n ng
x h i v những huẩn
ng nghi p ho , hi n
về
nghi n
ng lự
mặt
uv
on ng
on ng
i ho v ph t triển
ề
i trong sự ph t triển kinh tế -
i Vi t N m ể ph
tn
vi
l
lự
o t o, ung ng nh n lự theo nhu
o t o nhằm t o r
h t
u x h i [38].
C ng tr nh “Quản lý gi o dục phổ thông trong bối cảnh phân cấp quản lý
gi o dục”
t
qu n l m i khi
những th h th
gi Nguy n Tiến H ng- n m 2014
nh tr
QLĐT
kh n ng
qu n l
Tr
tn
trong t
tr
kiến kh
nh u về v n ề
n tr
L Thế Vinh -
ng ĐH S ph m Kỹ thu t Vinh về v n ề “ Tổ chức quản lí đ o tạo đại học
như thế n o?” [90]. Tr n
xu t m t s gi i ph p ể
sau:
t ng quyền tự h
m i trong qu n l gi o
i v i ngu n nh n lự
Từ vi
ng
ề
s ph n t h thự tr ng, t
thể QLĐT
tr
ih
ng
ih
ng t
tr
trong
tổ h
ng
ih
Vi t N m
hú tr ng h t l
ng
ot o
thự hi n Đ nh k 2 n m m t l n,
nh gi , xếp h ng ự tr n kết qu kiểm so t qu tr nh v
ng
o Ch
p ằng
ph t huy n ng lự
ng lự
n
ểh v
i
i v i gi ng vi n
qu n l gi o
, ặ
t huẩn
ih ,
i tl
v ,
i
m
ng ự tr n
ng vi ,
ngh
v
ng ến t t
ng quyết t m
thự hi n
Ngo i r
thể kể ến m t s nghi n
u nổi
t
t
gi kh
nh u về v n ề tr n nh :
- Nguy n Tiến H ng: ”Ph t triển v quản lý ph t triển chương trình đ o tạo
đ p ứng theo nhu cầu xã h i” T p h Kho h
o
u ngu n nh n lự m x h i
n [39]
- Nguy n Tiến H ng: ”Quản lý qu trình dạy v học đại học”, T p h kho
h
gi o
-T
, s 35, th ng 8 n m 2008 [36]
Th
ng: “ M t số vấn đề về quản lí đ o tạo” T p h gi o
s 192
n m 2008 [72]
- Chu V n Chiến: “ Quản lí qu trình đ o tạo hệ VLVH của c c trường
ĐHSP” T p h gi o
-L Đ
s 217 n m 2009 [7]
M nh : “ Đổi mới công t c quản lí đ o tạo ở trường Trung cấp B ch
khoa Bắc Ninh” T p h gi o