100 bài tập trắc nghiệm ôn tập phần thể tích file word có đáp án - Pdf 48

100 Câu trắc nghiệm thể tích hay
NHẬN BIẾT
Câu 1: Tìm mệnh đề sai
A. Số đỉnh của khối Tứ diện là 8

B.Hình bát diện đều là hình thuộc loại { 3,4}

C. Số mặt của khối tứ diện đều là 4

D. Số cạnh của khối bát diện đều là 12

Câu 2: Số cạnh của hình bát diện đều là:
A. Mười hai

B. tám

C. Hai mươi

D. Mười sáu

Câu 3: Cho khối đa diện đều thuộc loại { 5; 3 } . Khẳng định nào sau đây là sai :
A. Mỗi đỉnh của đa diện đó là đỉnh chung của 5 mặt
B. Khối đa diện đó có 20 đỉnh
C. Khối đa diện đó có 30 cạnh
D. Khối đó là khối 12 mặt đều
Câu 4: Cho hình chóp đều S.ABCD gọi O là tâm của đa giác đáy ABCD,đường cao là:
A .SB

B. SA

C.SC

D. 210cm2

Câu 8: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2 a và chiều cao của hình chóp là a. Tính
theo a thể tích khối chóp S.ABC.
A. 12a 2

B. 6a3

C. 6 3a

D. a 3 3 / 3

Câu 9: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a 3 và chiều cao của hình chóp 3a là.
Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD.
A. 12a 3

B. 3a3

C. 6 3a

D. 6a 3

Câu 10: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B. AB = 2a, BC = a 2 . SA vuông góc
với đáy. SA = 3A. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC.
A. 3a 3 2

B. 3a2

C. a 3 2



C. a3 2 / 3

D. a3 3

Câu 14 : Khối chóp tứ giác đều có thể tích V  2a3 , Diện tích đáy là 6a2 thì chiều cao khối chóp bằng:
A. A.

B. a 6

C.

a
3

D.

a 6
3

Câu 15 : Cho khối đa diện đều thuộc loại { 5; 3 } . Khẳng định nào sau đây là sai :
A. Khối đó là khối 12 mặt đều

B. Khối đa diện đó có 20 đỉnh

C. Khối đa diện đó có 30 cạnh

D. Mỗi đỉnh của đa diện đó là đỉnh chung của 5

mặt


 3;4

C.

Câu 19: Số đỉnh của hình 20 mặt đều là:
A. Mười hai

B. tám

C. Hai mươi

D. Mười sáu

Câu 20: Hai khối chóp lần lượt có diện tích đáy, chiều cao và thể tích là B1 , h1 ,V1 và B2 , h2 , V2 . Biết
B1  3B2 và h1  h2 . Khi đó V1 / V2 bằng:
A. 2

B. 1/ 3

C. 1/ 2

D. 3

– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
2


100 Câu trắc nghiệm thể tích hay
Câu 21: Trong hình chóp đều SABC đỉnh S , gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây

D. 2a 3 2

Câu 24: Khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh 2a và đường chéo mặt bên bằng 4a có thể tích
bằng:
A. 12a 2

B. 6a3

C. 6 3a

D. 6 3a 3

Câu 25: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a 5 và chiều cao của hình chóp a là.
Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD.
A. 12a 3

B. 3a3

C. 6 3a

D. 5a 3 / 3

Câu 26: Cho hình chóp SABCD có thể tich V, M là trung điểm của SB , thể tích của khối chóp M.BCD là
:
A. V/ 4

B. 2a 3 2

C. V/ 2


B. a2 3

C. a 3 3 / 6

D. 2a 3 2

Câu 2: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B. AC = a 3 , �
ACB  600 , SA vuông
góc với đáy. Góc giữa mặt bên (SBC) và mặt đáy bằng 450. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC.
A. 3a 3 3 /16

B. 3a 3 3 / 8

C. a 3 3 /16

D. a 2

Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi . AC = 2, BD = 6, SC vuông góc với đáy và

SAC  600 . Thể tích của khối chóp SABC là :

A. 4 3

B. 2 3

C. a 3 2

D. 4 3 / 3

Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B, AD = 2a, AB = BC = a , SA vuông


C.

3a 3 / 2

D.

3a 3 / 3 .

Câu 6: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi có cạnh 2a và SA vuông góc đáy , SA = 3a,
SC tạo với đáy góc 45o. Thể tích khối chóp S.ABCD là
A. a3 13/ 3

B. a3 13/ 2

C. 3a3 3/13

D. 3a3 7/ 2

Câu 7: Khối chóp S.ABC có đáy ABC vuông tại A, AB = a ,AC = a 3 . Mặt bên SBC vuông cân tại S và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp S.ABC bằng:
A.

a3 3
6

B.

a2 2
6

C. 3a3 6

D. a3 6

Câu 9: Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ , Mặt phẳng AB’C’ chia khối lăng trụ thành các khối chóp nào
?
A. AA’B’C’ ; ABB’C ; A.B’DC’

B. AA’B’C’ ; AB’C’CB

C. AA’B’C’ ; ABB’C ; A.B’DC’

D. AA’B’C’ ; ABB’C ; A.B’CC’

Câu 10 : Cho hình chóp S.ABC có thể tích là V. Gọi G là trọng tâm tam giác SBC, mặt phẳng (  ) qua
AG và song song với BC cắt SC, SB lần lượt tại M, N. Tính thể tích của khối chóp S.AMN
A. 4V / 9

B. 2V / 3

C. V/ 3

Câu 11: Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh bằng a 3
A.

3 3 3
a
4

B.


2.

Thể tích của khối chóp SABCD là :
A. 4 3 / 3

B. 4 2 / 3

C. 4 / 3

D. 4

Câu 14: Cho hình chópS.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2A. SBC là tam giác vuông cân tại S và nằm
trong mp vuông góc với mặt đáy. Đường cao của hình chóp bằng
A. a

B.

3
a
2

C.

2
a
3

D. 2a


A. 50

B. 75

C. 125

D. 150

Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D, AD = a, AB = 2a, CD = a, SA là
đường cao, diện tích tam giác SAB = 5a2 . Thể tích khối chóp SABCD là :
A. 20a 3 / 3

B. 5a 3 / 2

C. 10a 3 / 3

D. 2a 3 2

Câu 19: Lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ có tam giác ABC vuông cân tại A có cạnh BC = a 2 và
biết A'B = 3A. Tính thể tích khối lăng trụ
A. 3a3 3/ 4

B. a3 3/12

C. a3 /12

D. a3 2

Câu 20: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a 3 . Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
450. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC.


B.

20a 3
3

C.

10a 3
3

D.

5a 3
3

Câu 23: Cho lăng trụ đứng tam giác có độ dài các cạnh đáy lần lượt là 6 cm,8cm,10cm. Tổng diện tích
xung quanh của 1ăng trụ là 240cm2. Tính thể tích của lăng trụ đó.
A. 240 cm3

B. 80 cm3

C. 120 cm3

D. 480 cm3

Câu 24: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng  .
Thể tích khối chóp S.ABCD theo a và  bằng
A. a 3 2 tan  / 6



D. a3 3/ 6

Câu 27: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, đáy là hình vuông cạnh 2 a, cạnh bên tạo với đáy góc 450.
thể tích khối chóp S.ABCD
A. a3 3/ 6

B. 4a3 / 3

C. 2a3 6 / 3

D. 4a3 2 / 3

Câu 28: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a 6 . Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
300.Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD.
A. a3 3/ 3

B. a3 13/ 2

Câu 29: Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh bằng a 2
A. 3a3 3/ 4

B. a3 / 3

Câu 30: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có

C. 2a 3

D. 2a 3 / 3


100 Câu trắc nghiệm thể tích hay
VẬN DỤNG THẤP
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SD  a 13/ 2 ,hình chiếu vuông góc của S
lên mp đáy là trung điểm H của AB. Tỉ số Thể tích của khối chóp S.BCDH và khồi chóp SABCD là :
A. 1/2

B. 1/3

C. 3/4

D. 2/3

�  1200 , BD = a, hai mp ( SAB), (SAD) cùng
Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi , BAD
vuông góc với mp đáy, góc giũa (SBC) và Đáy là 60o. Thể tích khối chóp SABCD là :
A. a3 3/ 3

B. a 3 /12

C.

3a 3 / 2

D. a 3 / 3

Câu 3: Cho khối hộp ABCD.A’B’C’D’ có A’ABD là hình chóp đều, AA '  a 3,AB  a , thể tích khối
hộp ABCD.A’B’C’D’ là :
A. a 3 2

B. a 3 3 / 6

AB  a 3 , AD = a, AA’ =a . O là giao điểm của

AC và BD. Tính độ dài đường cao đỉnh C’ của tứ diện OBB’C’
A. a 3

B. a

C. 2a

D. 2a 3

Câu 7: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a và cạnh bên SA vuông góc với đáy.
Biết SA  a 6 ; khi đó khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là
A. a

B. a 2

C. a / 2

D. a 2 / 2

Câu 8: Cho hình chóp SABC có tam giác ABC vuông tại B, AB = 2a, SA = a 3 và vuông góc với mp
�  600 , M là trung điểm của của AB ,khoảng cách từ M đến (SBC) là:
đáy, BAC
A. a 3 / 2

B. a 3 / 4

C. a 21 / 7


A. a3 13/ 3

B. 7a3 21/ 3

C. a 3 21 / 2

D. 8a 3 / 3

Câu 12: Cho lăng trụ đứng tam giác có độ dài các cạnh đáy lần lượt là 3 cm,4cm,5cm. Tổng diện tích
xung quanh của 1ăng trụ là 240cm2. Tính thể tích của lăng trụ đó.
A. 480 cm3

B. 80 cm3

C. 120 cm3

D. 240 cm3

Câu 13:Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 3a. Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
600. Tính khoảng cách từ S đến ( ABC )
B. a

A. 3a

C. a 3 / 4

D. a 3 / 2

Câu 14: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, AB = a, BC = a 3 .Tam giác
SOD cân tại S và nằm trong mp vuông góc với đáy, SD tạo với mp đáy góc 60o. Tính thể tích của khối

và tạo với đáy góc 60o.Tính thể tích của khối chóp đó.
A. 16

3cm3

B.

6 3cm3

C. 120 cm3

D. 8 3cm3

Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình chữ nhật AD= 2a, AB=a,có( SAB) và (SAD) vuông góc đáy
và góc SC và đáy bằng 300 Thể tích khối chóp là:

– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
9


100 Câu trắc nghiệm thể tích hay
A.

2d 3
3

3a 3
6

B.

A. a 3 / 2

B. a / 2

C. 6a 5

D. a 3 / 2

�  600 , cạnh BC
Câu 26: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, ACB
= a, đường chéo A�
B tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 300.Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng:
A. a3 3 / 2

B. a3 3 / 3

C. a3 3

D. 3 3a3 / 2

Câu 27: Cho hình chóp SABC có tam giác ABC vuông tại B, AB = 2a, SA = a 3 và vuông góc với mp
�  600 , khoảng cách từ A đến (SBC) là:
đáy, BAC
A. a 3 / 2

B. 18a 43 / 43

C. a 3 / 4

D. a 3 / 5

C.

a 3
4

D.

a 3
2

Câu 30: Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh là A. A’,B’,C’,D’ lần lượt là trung điểm của
SA,SB,SC,SD . Thể tích của khối chop SA’B’C’D’ là :

– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
10


100 Câu trắc nghiệm thể tích hay
A.

a3 2
48

B.

a3 2
12

C.


D.

2
3

Câu 32: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, AB = a, BC = a 3 .Tam giác
SOA cân tại S và nằm trong mp vuông góc với đáy, SD tạo với mp đáy góc 60o. Tính thể tích của khối
chóp S.ABCD
A.

a3 7
2

B.

a3 13
2

C.

3a3 3
13

D.

a3 13
3

Câu 33: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB = a , BC = a 3 , SA
vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết góc giữa SC và ( ABC) bằng 600 . Thể tích khối chóp S.ABC bằng:

B. 3a 7 / 7

C. 5a 7 / 7

D. 4a 7 / 7

Câu 3: Hình chóp S.ABC có BC = 2a , đáyABC là tam giác vuông tạiC , SAB là tam giác vuông cân tại
S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. GọiI là trung điểm cạnhAB . Biết mp( SAC ) hợp với
mp( ABC ) một góc 600 . Thể tích khối chóp S.ABC bằng:
A. 2a3 3 / 3

B. a3 6 / 3

C. 2a3 6 / 3

D. a3 6 / 6

Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD biết ABCD là một hình thang vuông ở A và D; AB = 2a; AD = DC = A.
Tam giác SAD vuông ở S. Gọi I là trung điểm AD. Biết (SIC) và (SIB) cùng vuông góc với mp(ABCD).
Thể tích khối chóp S.ABCD theo a bằng:
A. a3 / 3

B. a3 / 4

C. 3a3 / 4

D. a3 3 / 3

Câu 5: Cho lăng trụ xiên tam giác ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Hình chiếu của A'
xuống (ABC) là tâm O đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết AA' hợp với đáy ABC một góc 60 . Tính


D. a3 2

– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
12


100 Câu trắc nghiệm thể tích hay

Câu 8: Cho hình chóp tam giác S.ABC có AB = 5a, BC = 6a, CA = 7A. Các mặt bên SAB, SBC, SCA tạo
với đáy một góc 60o .Tính thể tích khối chóp.
A. 3a3 3/ 4

B. 8a3 3

D. a3 2

C. a3 /12

Câu 10: Cho lăng trụ tam giác ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và điểm A' cách đều
A,B,C biết AA ' 

A.

2a 3 .Thể tích lăng trụ là.

a3 3
4

3


a 15
10

Câu 12: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông cân ở B,
ABC ,

D.

AC  a 2

2a 38
19

, SA vuông góc với đáy

SA  a . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, mặt phẳng (  ) qua AG và song song với BC cắt SC,

SB lần lượt tại M, N. Tính thể tích của khối chóp S.AMN
A. 3a3 3/ 4

B. 2a3 / 27

C. a3 /12

D. a3 2

Câu 13: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A'B'C'D' có AA' = 2a ; mặt phẳng (A'BC) hợp với đáy (ABCD)
một góc 60o và A'C hợp với đáy (ABCD) một góc 30o. Tính thể tích khối hộp chữ nhật là
A. 16a 3 2 / 3


D. a 3 2 /16

– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
13


100 Câu trắc nghiệm thể tích hay
Câu 16: Cho khối hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình thoi cạnh 6cm, �
ABC  450 .Cạnh bên AA’=
10cm và tạo với mặt đáy góc 45o. Thể tích của khối hộp ABCD.A’B’C’D’ là:
A. 120 2cm3

B. 180 cm3

C. 180 2cm3

D. 124 3cm3

Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA vuông góc với đáy, SC tạo với
đáy góc 60o, M,N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB,SD. Tính thể tích khối chóp S.AMN
A. 48a3 6 / 7

B. 4a3 6 / 49

C. 6a 3 6 / 3

D. 48a3 6 / 49

Câu 18: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là Tam giác vuông tại B, BC = 2a, AC = 3a , SA vuông góc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status